GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH
Bệnh viện Đa khoa khu vực Mộc Châu
| STT | DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH | ĐƠN GIÁ (Đ) |
|---|---|---|
| 1 | Khám Nội | 45,000 |
| 2 | Khám Nhi | 45,000 |
| 3 | Khám Lao | 45,000 |
| 4 | Khám Da liễu | 45,000 |
| 5 | Khám Tâm thần | 45,000 |
| 6 | Khám Nội tiết | 45,000 |
| 7 | Khám YHCT | 45,000 |
| 8 | Khám Ngoại | 45,000 |
| 9 | Khám Bỏng | 45,000 |
| 10 | Khám Ung bướu | 45,000 |
| 11 | Khám Phụ sản | 45,000 |
| 12 | Khám Mắt | 45,000 |
| 13 | Khám Tai mũi họng | 45,000 |
| 14 | Khám Răng hàm mặt | 45,000 |
| 15 | Khám Phục hồi chức năng | 45,000 |
| 16 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức cấp cứu | 418,500 |
| 17 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu | 257,100 |
| 18 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tổng hợp | 418,500 |
| 19 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nội tổng hợp | 257,100 |
| 20 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Nội tổng hợp | 222,300 |
| 21 | Giường Nội khoa loại 3 - Khoa Nội tổng hợp | 177,300 |
| 22 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Truyền nhiễm | 418,500 |
| 23 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Truyền nhiễm | 257,100 |
| 24 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Y học cổ truyền | 418,500 |
| 25 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Y học cổ truyền | 222,300 |
| 26 | Giường Nội khoa loại 3 - Khoa Y học cổ truyền | 177,300 |
| 27 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nhi | 418,500 |
| 28 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nhi | 257,100 |
| 29 | Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Nhi | 341,800 |
| 30 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại tổng hợp | 418,500 |
| 31 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp | 257,100 |
| 32 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp | 222,300 |
| 33 | Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp | 341,800 |
| 34 | Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp | 301,600 |
| 35 | Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp | 269,200 |
| 36 | Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp | 229,200 |
| 37 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Chấn thương chỉnh hình | 418,500 |
| 38 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Chấn thương chỉnh hình | 222,300 |
| 39 | Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Chấn thương chỉnh hình | 341,800 |
| 40 | Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Chấn thương chỉnh hình | 301,600 |
| 41 | Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Chấn thương chỉnh hình | 269,200 |
| 42 | Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Chấn thương chỉnh hình | 229,200 |
| 43 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Phụ - Sản | 418,500 |
| 44 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Phụ - Sản | 222,300 |
| 45 | Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Phụ - Sản | 341,800 |
| 46 | Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Phụ - Sản | 301,600 |
| 47 | Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Phụ - Sản | 269,200 |
| 48 | Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Phụ - Sản | 229,200 |
| 49 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Tai - Mũi - Họng | 418,500 |
| 50 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Tai - Mũi - Họng | 222,300 |
| 51 | Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Tai - Mũi - Họng | 341,800 |
| 52 | Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Tai - Mũi - Họng | 301,600 |
| 53 | Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Tai - Mũi - Họng | 269,200 |
| 54 | Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Tai - Mũi - Họng | 229,200 |
| 55 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 418,500 |
| 56 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 222,300 |
| 57 | Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 341,800 |
| 58 | Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 301,600 |
| 59 | Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 269,200 |
| 60 | Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Răng - Hàm - Mặt | 229,200 |
| 61 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Mắt | 418,500 |
| 62 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Mắt | 222,300 |
| 63 | Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Mắt | 341,800 |
| 64 | Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Mắt | 301,600 |
| 65 | Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Mắt | 269,200 |
| 66 | Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Mắt | 229,200 |
| 67 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 418,500 |
| 68 | Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 222,300 |
| 69 | Giường Nội khoa loại 3 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 177,300 |
| 70 | Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 341,800 |
| 71 | Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 301,600 |
| 72 | Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 269,200 |
| 73 | Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng | 229,200 |
| 74 | Giường Hồi sức tích cực - Khoa Hồi sức tích cực | 799,600 |
| 75 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức tích cực | 418,500 |
| 76 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức tích cực | 257,100 |
| 77 | Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Chống độc | 418,500 |
| 78 | Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Chống độc | 257,100 |
| 79 | Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Chống độc | 341,800 |
| 80 | Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Chống độc | 301,600 |
| 81 | Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Chống độc | 269,200 |
| 82 | Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Chống độc | 229,200 |
| 83 | Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên | 342,400 |
| 84 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 3,197,900 |
| 85 | Nội soi tán sỏi niệu đạo | 1,596,600 |
| 86 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 87 | Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | 3,577,600 |
| 88 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần | 4,561,600 |
| 89 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm | 659,900 |
| 90 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 4,569,100 |
| 91 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 58,600 |
| 92 | Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 77,100 |
| 93 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 3,035,700 |
| 94 | Nội soi tai mũi họng | 116,100 |
| 95 | Lấy dị vật tai [đơn giản] | 70,300 |
| 96 | Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] | 379,600 |
| 97 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 98 | Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi] | 2,367,100 |
| 99 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | 248,500 |
| 100 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân | 4,594,500 |
| 101 | Leptospira PCR | 771,700 |
| 102 | Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế | 32,300 |
| 103 | Phẫu thuật ghép xương [gây tê] | 4,357,800 |
| 104 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 4,357,800 |
| 105 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | 3,308,100 |
| 107 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 108 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 2,604,700 |
| 109 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | 595,500 |
| 110 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | 595,500 |
| 111 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,900 |
| 112 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 4,886,100 |
| 113 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 114 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 4,324,900 |
| 115 | Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da | 3,918,100 |
| 116 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 1,043,500 |
| 117 | Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp | 77,100 |
| 118 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 116,100 |
| 119 | Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy | 3,602,500 |
| 120 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 121 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,175,400 |
| 122 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 77,100 |
| 123 | Demodex nhuộm soi | 45,500 |
| 124 | EV71 IgM/IgG test nhanh | 125,000 |
| 125 | Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) | 6,823,200 |
| 126 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | 5,141,100 |
| 127 | Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729,400 |
| 128 | Tiêm khớp khuỷu tay | 104,400 |
| 129 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 4,886,100 |
| 130 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 131 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,651,700 |
| 132 | Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm | 1,064,900 |
| 133 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 3,996,300 |
| 134 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 |
| 135 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 136 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,175,400 |
| 137 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 153,600 |
| 138 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 4,324,900 |
| 139 | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính [gây tê] | 2,092,800 |
| 140 | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | 2,092,800 |
| 141 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 4,102,500 |
| 142 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê] | 3,964,400 |
| 143 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 3,964,400 |
| 144 | Tiêm khớp bàn ngón chân | 104,400 |
| 145 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 146 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 37,000 |
| 147 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | 4,102,500 |
| 148 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 3,720,600 |
| 149 | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 150 | Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối | 3,447,900 |
| 151 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 152 | Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) | 74,600 |
| 153 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 154 | Căt cụt cẳng chân do ung thư | 3,994,900 |
| 155 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2,767,900 |
| 156 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria | 76,000 |
| 157 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2,815,900 |
| 158 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 159 | Cắt cụt cẳng chân | 3,175,400 |
| 160 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 161 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 2,432,400 |
| 162 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 4,569,100 |
| 163 | Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) | 3,136,900 |
| 164 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 521,000 |
| 165 | Bóc giả mạc | 99,400 |
| 166 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,345,000 |
| 167 | Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp | 89,300 |
| 168 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 4,969,100 |
| 169 | Điện đông thể mi | 562,100 |
| 170 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca | 1,096,500 |
| 171 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | 369,500 |
| 172 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 173 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 2,432,400 |
| 174 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 3,512,900 |
| 175 | Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | 1,042,500 |
| 176 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,051,700 |
| 177 | Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 162,900 |
| 178 | Chụp X-quang răng toàn cảnh | 72,300 |
| 179 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | 434,600 |
| 180 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 2,501,900 |
| 181 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | 89,700 |
| 182 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp | 76,000 |
| 183 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột | 4,663,800 |
| 184 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | 659,900 |
| 185 | Neisseria meningitidis Real-time PCR | 771,700 |
| 186 | HCV Ag/Ab miễn dịch tự động | 130,500 |
| 187 | Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | 59,300 |
| 188 | Cắt u thành âm đạo [gây tê] | 1,716,500 |
| 189 | Cắt u thành âm đạo | 1,716,500 |
| 190 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,818,700 |
| 191 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 76,000 |
| 192 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 344,200 |
| 193 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê] | 5,155,200 |
| 194 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | 5,155,200 |
| 195 | Rút chỉ thép xương ức | 1,857,900 |
| 196 | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1,048,500 |
| 197 | Hút dịch khớp gối | 129,600 |
| 198 | Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy | 4,969,100 |
| 199 | Soi đại tràng cầm máu | 656,700 |
| 200 | Đặt thuốc YHCT | 51,100 |
| 201 | Định lượng Phospho (máu) | 22,400 |
| 202 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 104,400 |
| 203 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 13,600 |
| 204 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | 9,076,600 |
| 205 | Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 77,100 |
| 206 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3,226,900 |
| 207 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | 4,102,500 |
| 208 | Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật | 743,200 |
| 209 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 210 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 2,277,400 |
| 211 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 22,400 |
| 212 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 76,000 |
| 213 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | 983,300 |
| 214 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 215 | Cắt cơ tròn trong | 2,276,400 |
| 216 | Ureaplasma urealyticum test nhanh | 261,000 |
| 217 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 885,400 |
| 218 | Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ | 77,100 |
| 219 | Di thực hàng lông mi | 891,500 |
| 220 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3,512,900 |
| 222 | Định nhóm máu tại giường | 42,100 |
| 223 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 |
| 224 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2,595,700 |
| 225 | Thương tích bàn tay phức tạp | 5,204,600 |
| 226 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 227 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn | 3,526,900 |
| 228 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 229 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 2,705,700 |
| 230 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 20,000 |
| 231 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] | 256,600 |
| 232 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân | 3,226,900 |
| 233 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 6,375,900 |
| 234 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 245,500 |
| 235 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | 3,512,900 |
| 236 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,600 |
| 237 | Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt | 78,300 |
| 238 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 380,200 |
| 239 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 240 | Nối gân gấp | 2,604,700 |
| 241 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 242 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 2,277,400 |
| 243 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng | 76,000 |
| 244 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 245 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 2,390,200 |
| 246 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | 3,720,600 |
| 247 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực | 3,226,900 |
| 248 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] | 275,600 |
| 249 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] | 275,600 |
| 250 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 58,600 |
| 251 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | 4,497,100 |
| 252 | Tập vận động thụ động | 59,300 |
| 253 | Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 240,900 |
| 254 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | 5,990,300 |
| 255 | Phẫu thuật nạo túi lợi | 89,500 |
| 256 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 76,000 |
| 257 | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | 77,100 |
| 258 | Định lượng Urê (niệu) | 16,800 |
| 259 | Định tính Phospho hữu cơ [niệu] | 6,600 |
| 260 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] | 3,456,900 |
| 261 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,456,900 |
| 262 | Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa] | 304,800 |
| 263 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 264 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 3,577,600 |
| 265 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | 78,300 |
| 266 | Phẫu thuật cắt thận [gây tê] | 3,578,400 |
| 267 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 3,578,400 |
| 268 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 269 | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | 78,300 |
| 270 | Phẫu thuật cắt thận [gây tê] | 3,578,400 |
| 271 | Cắt một nửa thận | 3,578,400 |
| 272 | Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng | 2,705,700 |
| 273 | Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] | 28,000 |
| 274 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 77,100 |
| 275 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối | 3,602,500 |
| 277 | Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] | 935,200 |
| 278 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230,500 |
| 279 | Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay | 3,602,500 |
| 280 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 3,596,900 |
| 281 | Cố định cột sống bằng vít qua cuống | 5,798,100 |
| 282 | Đặt ống thông hậu môn | 92,400 |
| 283 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 284 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2,276,400 |
| 285 | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | 798,300 |
| 286 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê] | 3,964,400 |
| 287 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 3,964,400 |
| 288 | Đo độ sâu tiền phòng | 197,200 |
| 289 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 3,405,300 |
| 290 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng | 2,310,600 |
| 291 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2,683,900 |
| 292 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard) | 222,700 |
| 293 | Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) | 2,310,600 |
| 294 | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | 1,743,100 |
| 295 | Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 77,100 |
| 296 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 78,300 |
| 297 | Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] | 1,569,000 |
| 298 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,569,000 |
| 299 | Cắt nang giáp móng | 2,289,300 |
| 300 | Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | 190,400 |
| 302 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 76,000 |
| 303 | Bó thuốc | 57,600 |
| 304 | Đo áp lực thẩm thấu niệu | 35,600 |
| 305 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công | 59,500 |
| 306 | Điện nhĩ châm điều trị béo phì | 78,300 |
| 308 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 3,011,900 |
| 309 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 310 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên [gây tê] | 2,976,800 |
| 311 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 2,976,800 |
| 312 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 218,500 |
| 313 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 314 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | 3,226,900 |
| 315 | Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,900 |
| 316 | Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,900 |
| 317 | Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | 3,044,900 |
| 318 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê] | 3,676,400 |
| 319 | Cắt nối niệu đạo trước | 3,676,400 |
| 320 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 77,100 |
| 321 | Thuỷ châm điều trị đau dạ dày | 77,100 |
| 322 | Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài] | 85,300 |
| 323 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 76,000 |
| 324 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 54,800 |
| 325 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1,920,900 |
| 326 | Điện châm điều trị đau lưng | 78,300 |
| 327 | Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán | 975,300 |
| 328 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | 2,140,700 |
| 329 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất | 76,000 |
| 330 | Lấy máu làm huyết thanh | 69,000 |
| 331 | Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] | 148,300 |
| 332 | Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu | 834,300 |
| 333 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê] | 2,718,800 |
| 334 | Mở ngực thăm dò | 2,718,800 |
| 335 | Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) | 3,302,900 |
| 337 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê] | 5,155,200 |
| 338 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 5,155,200 |
| 339 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 4,944,000 |
| 340 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 452,800 |
| 341 | Siêu âm doppler mạch máu | 252,300 |
| 342 | Vi khuẩn khẳng định | 501,700 |
| 343 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 344 | Tháo khớp gối | 3,175,400 |
| 345 | Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 78,300 |
| 346 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 37,000 |
| 347 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 156,400 |
| 348 | Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp | 129,600 |
| 349 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 77,100 |
| 350 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê] | 1,083,600 |
| 351 | Phẫu thuật vỡ xoang hàm | 5,657,000 |
| 352 | Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt | 1,322,100 |
| 353 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh | 76,000 |
| 354 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 4,324,900 |
| 355 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 682,500 |
| 356 | Phẫu thuật cắt thận [gây tê] | 3,578,400 |
| 357 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 3,578,400 |
| 358 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 359 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 405,500 |
| 360 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 185,000 |
| 361 | HEV Ab test nhanh | 130,500 |
| 362 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 78,300 |
| 363 | Tập với bàn nghiêng | 33,400 |
| 364 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] | 659,600 |
| 365 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang] | 109,300 |
| 366 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28,000 |
| 367 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 3,994,900 |
| 368 | Cắt túi mật | 4,993,100 |
| 369 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 370 | Tháo bỏ các ngón chân | 2,493,700 |
| 371 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 2,035,200 |
| 372 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,035,200 |
| 373 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 5,449,400 |
| 374 | Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa] | 264,800 |
| 375 | Khâu tử cung do nạo thủng | 3,054,800 |
| 376 | Nội soi sinh thiết u hốc mũi | 321,400 |
| 377 | Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 1,430,500 |
| 378 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc | 4,497,100 |
| 379 | Siêu âm tim qua thực quản | 834,300 |
| 380 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 381 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 4,102,500 |
| 382 | Sắc thuốc thang | 14,000 |
| 383 | Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 |
| 384 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 94,600 |
| 385 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | 4,068,200 |
| 386 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 387 | Định lượng Cyclosporin A | 336,600 |
| 388 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán] | 242,400 |
| 389 | Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng | 89,300 |
| 390 | Phẫu thuật chấn thương xoang trán | 5,657,000 |
| 391 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 43,500 |
| 392 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 76,000 |
| 393 | Tiêm hậu nhãn cầu | 55,000 |
| 394 | Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm | 1,322,100 |
| 395 | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | 586,300 |
| 396 | Chọc áp xe gan qua siêu âm | 171,900 |
| 397 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi | 4,102,500 |
| 398 | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | 78,300 |
| 399 | Phẫu thuật treo thận | 3,131,800 |
| 400 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 |
| 401 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân | 4,102,500 |
| 402 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 403 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,276,400 |
| 404 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 405 | Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm | 5,474,500 |
| 406 | Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | 156,400 |
| 407 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 3,512,900 |
| 408 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 3,135,800 |
| 409 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372,700 |
| 410 | Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 943,600 |
| 411 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 13,600 |
| 412 | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | 77,100 |
| 413 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền] | 372,700 |
| 414 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] | 1,385,400 |
| 415 | Vibrio cholerae soi tươi | 74,200 |
| 416 | Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,500 |
| 417 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] | 6,168,600 |
| 418 | Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) | 351,000 |
| 419 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 420 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 2,604,700 |
| 421 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 3,035,700 |
| 422 | Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm | 3,180,600 |
| 423 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² | 3,044,900 |
| 424 | Tiêm corticoide vào khớp | 104,400 |
| 425 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 426 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,300 |
| 427 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,831,300 |
| 428 | Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng | 4,663,800 |
| 430 | Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi | 2,373,500 |
| 431 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,300 |
| 432 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | 3,311,900 |
| 433 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] | 3,888,600 |
| 434 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 3,888,600 |
| 435 | Vá nhĩ đơn thuần [gây tê] | 3,204,200 |
| 436 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,204,200 |
| 437 | Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 77,100 |
| 438 | Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu | 4,594,500 |
| 439 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] | 22,400 |
| 440 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 441 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 2,816,800 |
| 442 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 |
| 443 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 680,200 |
| 444 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 445 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê) | 4,003,900 |
| 446 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 447 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 2,493,700 |
| 448 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên [gây tê] | 2,976,800 |
| 449 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 2,976,800 |
| 450 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) | 3,180,600 |
| 451 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 452 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 2,493,700 |
| 453 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 4,324,900 |
| 454 | Điện nhĩ châm điều trị động kinh | 78,300 |
| 455 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,832,000 |
| 456 | Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm | 879,400 |
| 457 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay | 4,102,500 |
| 458 | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 4,970,100 |
| 459 | Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) | 3,302,900 |
| 460 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | 399,000 |
| 461 | Thuỷ châm điều trị di tinh | 77,100 |
| 462 | Thuỷ châm điều trị trĩ | 77,100 |
| 463 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ | 77,100 |
| 464 | Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu | 4,034,300 |
| 465 | Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] | 1,601,900 |
| 466 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 369,500 |
| 467 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77,100 |
| 468 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 3,054,800 |
| 469 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] | 289,500 |
| 470 | Cắt nối niệu đạo trước | 4,621,100 |
| 471 | Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 252,300 |
| 472 | Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | 4,781,900 |
| 473 | Tháo bột các loại | 61,400 |
| 474 | Lấy dị vật âm đạo | 653,700 |
| 475 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 33,600 |
| 476 | Xông khói thuốc | 45,300 |
| 477 | Nắn, bó bột cột sống [bột liền] | 659,600 |
| 478 | Cắt u thành âm đạo [gây tê] | 1,716,500 |
| 479 | Cắt u thành âm đạo | 1,716,500 |
| 480 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 4,102,500 |
| 482 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,065,600 |
| 483 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 4,569,100 |
| 484 | Mở bè có hoặc không cắt bè | 1,202,600 |
| 485 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 486 | Tháo đốt bàn | 2,493,700 |
| 487 | Vi khuẩn test nhanh | 261,000 |
| 488 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 6,346,300 |
| 489 | Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê] | 1,601,900 |
| 490 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,600 |
| 491 | Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 77,100 |
| 492 | Vi nấm test nhanh | 261,000 |
| 493 | Điện di điều trị | 27,500 |
| 494 | Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] | 44,800 |
| 495 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 2,917,900 |
| 496 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS | 2,310,600 |
| 497 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 5,204,600 |
| 498 | Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 499 | Chọc hút áp xe thành bụng | 218,500 |
| 500 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ | 2,888,600 |
| 501 | Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng | 3,918,100 |
| 502 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] | 2,104,300 |
| 503 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2,104,300 |
| 504 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] | 3,209,900 |
| 505 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 76,000 |
| 506 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 39,900 |
| 507 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 40,200 |
| 508 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] | 2,538,800 |
| 509 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 2,538,800 |
| 510 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | 76,000 |
| 511 | Phẫu thuật vết thương khớp | 3,011,900 |
| 512 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm] | 64,300 |
| 513 | Cắt dạ dày hình chêm | 3,993,400 |
| 514 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 4,395,200 |
| 515 | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | 323,500 |
| 516 | Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi | 975,300 |
| 517 | Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [gây tê] | 1,990,200 |
| 518 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 1,990,200 |
| 519 | Điện di huyết sắc tố | 381,000 |
| 520 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 2,035,200 |
| 521 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2,035,200 |
| 522 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 523 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | 2,390,200 |
| 524 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] | 3,456,900 |
| 525 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 3,456,900 |
| 526 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 527 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 78,300 |
| 528 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 76,000 |
| 529 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan | 3,781,900 |
| 530 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 104,400 |
| 531 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 4,621,100 |
| 532 | Cắt thần kinh X toàn bộ | 2,705,700 |
| 533 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 534 | Lấy sỏi san hô thận | 3,546,600 |
| 535 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | 369,500 |
| 536 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm] | 193,600 |
| 537 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm] | 193,600 |
| 538 | Lấy máu tụ bao gan | 5,861,600 |
| 540 | Phẫu thuật toác khớp mu | 4,324,900 |
| 541 | Helicobacter pylori Real-time PCR | 771,700 |
| 542 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 76,000 |
| 544 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | 4,570,200 |
| 545 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 78,300 |
| 546 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 77,100 |
| 547 | Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 943,600 |
| 548 | Điện châm điều trị viêm bàng quang | 78,300 |
| 549 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng | 2,310,600 |
| 550 | Cắt u nang buồng trứng | 3,217,800 |
| 551 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 |
| 552 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 1,208,800 |
| 553 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 76,000 |
| 554 | Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên | 4,969,100 |
| 555 | HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 130,500 |
| 556 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 372,700 |
| 557 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 76,000 |
| 558 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1,010,000 |
| 559 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 58,600 |
| 560 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | 282,000 |
| 561 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 373,600 |
| 562 | Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn | 37,000 |
| 563 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 564 | Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,900 |
| 565 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 2,683,900 |
| 566 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser | 369,500 |
| 567 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 568 | Điện châm điều trị chứng tic | 78,300 |
| 569 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 4,970,100 |
| 570 | Giác hút | 1,141,900 |
| 571 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL | 1,944,100 |
| 572 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 573 | Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | 4,133,900 |
| 574 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 575 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,175,400 |
| 576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 4,304,000 |
| 577 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 4,304,000 |
| 578 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy | 4,969,100 |
| 579 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 580 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,651,700 |
| 581 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên) | 286,500 |
| 582 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 583 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 851,700 |
| 584 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | 4,596,000 |
| 585 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | 4,102,500 |
| 586 | Mở khí quản qua da cấp cứu | 759,800 |
| 587 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 6,140,200 |
| 588 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,300 |
| 589 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167,000 |
| 590 | Gỡ dính sau mổ lại | 2,705,700 |
| 591 | Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động | 2,289,300 |
| 592 | Điện châm điều trị stress | 78,300 |
| 593 | Khí dung đường thở ở người bệnh nặng | 27,500 |
| 594 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) | 2,310,600 |
| 595 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền] | 257,000 |
| 596 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 28,000 |
| 598 | Điện châm điều trị giảm đau do zona | 78,300 |
| 599 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang [gây tê] | 3,854,100 |
| 600 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 3,854,100 |
| 601 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 771,000 |
| 602 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4,667,800 |
| 603 | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 3,135,800 |
| 604 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê] | 3,676,400 |
| 605 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 3,676,400 |
| 606 | Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới | 4,211,900 |
| 607 | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu [gây tê] | 2,149,000 |
| 608 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2,149,000 |
| 609 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 610 | Nội soi tháo sonde JJ | 953,800 |
| 611 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 612 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 3,175,400 |
| 613 | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê] | 2,455,100 |
| 614 | Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ | 2,455,100 |
| 615 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 76,000 |
| 616 | Phẫu thuật Manchester [gây tê] | 3,504,000 |
| 617 | Phẫu thuật Manchester | 3,504,000 |
| 618 | Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu | 58,600 |
| 619 | Khâu kết mạc [gây tê] | 897,100 |
| 620 | Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang | 2,434,500 |
| 621 | Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) | 663,400 |
| 622 | Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ | 5,602,400 |
| 623 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn | 40,900 |
| 625 | Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận | 78,300 |
| 626 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 627 | Dẫn lưu áp xe gan | 2,432,400 |
| 628 | Đặt ống thông dạ dày | 101,800 |
| 629 | Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi | 3,340,900 |
| 630 | Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 261,000 |
| 631 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | 5,990,300 |
| 632 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê] | 3,676,400 |
| 633 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 3,676,400 |
| 634 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền] | 257,000 |
| 636 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 798,300 |
| 637 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 638 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 4,102,500 |
| 639 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | 144,200 |
| 640 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 64,900 |
| 641 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 37,000 |
| 642 | Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | 48,700 |
| 643 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 78,300 |
| 644 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 719,800 |
| 645 | Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 943,600 |
| 646 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền] | 372,700 |
| 647 | Tập với ròng rọc | 14,700 |
| 648 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 40,900 |
| 649 | Gọt giác mạc đơn thuần | 860,200 |
| 650 | Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | 2,434,500 |
| 651 | Định lượng Albumin [Máu] | 22,400 |
| 652 | Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng | 4,870,100 |
| 653 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3,994,900 |
| 654 | Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu | 280,500 |
| 655 | Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi | 3,279,000 |
| 656 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] | 749,600 |
| 657 | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | 78,300 |
| 658 | Cắt u lưỡi lành tính | 3,300,700 |
| 659 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | 76,000 |
| 660 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò] | 28,000 |
| 661 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 662 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 4,102,500 |
| 663 | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) | 5,798,100 |
| 664 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 76,000 |
| 665 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 3,302,900 |
| 666 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | 4,630,500 |
| 667 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] | 297,000 |
| 668 | Thông vòi nhĩ | 98,300 |
| 669 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | 7,279,100 |
| 670 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | 4,102,500 |
| 672 | Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] | 424,700 |
| 673 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay | 4,102,500 |
| 674 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 3,620,900 |
| 675 | Nội soi phế quản ống mềm [gây mê] | 1,508,100 |
| 676 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê] | 5,155,200 |
| 677 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ | 5,155,200 |
| 678 | Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | 3,405,300 |
| 679 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 58,300 |
| 680 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột non | 4,663,800 |
| 681 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 156,400 |
| 682 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1,509,500 |
| 683 | Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến] | 4,944,000 |
| 684 | Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến] | 4,944,000 |
| 685 | Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng | 5,503,300 |
| 686 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê] | 1,475,400 |
| 687 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1,475,400 |
| 688 | Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) | 31,100 |
| 690 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 2,705,700 |
| 691 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 692 | Tập lên, xuống cầu thang | 33,400 |
| 693 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 58,600 |
| 694 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài] | 85,300 |
| 695 | Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 78,300 |
| 696 | Vá nhĩ đơn thuần | 4,058,900 |
| 697 | Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX | 248,800 |
| 698 | Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 953,800 |
| 699 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 3,302,900 |
| 700 | Siêu âm màng phổi | 58,600 |
| 701 | Dẫn lưu áp xe phổi | 628,500 |
| 702 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 3,226,900 |
| 703 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 704 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 2,390,200 |
| 705 | Chọc dò tủy sống sơ sinh | 126,900 |
| 706 | Soi đáy mắt bằng Schepens | 60,000 |
| 707 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 708 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 2,816,800 |
| 709 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,369,400 |
| 710 | Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 405,500 |
| 711 | Lấy cao răng [hai hàm] | 159,100 |
| 712 | Tập trung bạch cầu | 31,100 |
| 713 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 714 | Cắt u tá tràng | 2,277,400 |
| 715 | Chlamydia PCR | 501,700 |
| 716 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ | 5,990,300 |
| 717 | Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ | 3,993,400 |
| 718 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 4,324,900 |
| 719 | Trích dẫn lưu túi lệ | 85,500 |
| 720 | Tập nuốt [không sử dụng máy] | 144,700 |
| 721 | Tập nuốt [không sử dụng máy] | 144,700 |
| 722 | Cắt u thần kinh vùng hàm mặt | 3,488,600 |
| 723 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 3,302,900 |
| 724 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 725 | Cắt u nang buồng trứng | 2,651,700 |
| 726 | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung [gây tê] | 2,305,100 |
| 727 | Cắt cụt cổ tử cung | 2,305,100 |
| 728 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 729 | Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép | 2,636,500 |
| 730 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | 4,102,500 |
| 731 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 256,600 |
| 732 | Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 733 | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu | 1,244,100 |
| 734 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 156,400 |
| 735 | Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh | 685,500 |
| 736 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực | 85,300 |
| 737 | Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,500 |
| 738 | Rửa cùng đồ | 48,300 |
| 739 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 740 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 2,604,700 |
| 741 | Nội soi siêu âm trực tràng | 1,196,400 |
| 742 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 468,800 |
| 743 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 744 | Dẫn lưu túi mật | 2,367,100 |
| 745 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay | 4,102,500 |
| 746 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet | 3,602,500 |
| 747 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 748 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 2,493,700 |
| 749 | Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non | 4,663,800 |
| 750 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 22,400 |
| 751 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 139,000 |
| 752 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng | 2,310,600 |
| 753 | Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc | 3,206,300 |
| 754 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,300 |
| 755 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 756 | Lấy dị vật hốc mắt | 1,013,600 |
| 757 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] | 489,900 |
| 758 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2,818,700 |
| 759 | Bơm rửa màng phổi | 248,500 |
| 760 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,644,100 |
| 761 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1,920,900 |
| 763 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] | 3,396,600 |
| 764 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 3,396,600 |
| 765 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] | 379,600 |
| 766 | Khí dung thuốc cấp cứu | 27,500 |
| 767 | Phẫu thuật mở rộng điểm lệ | 620,000 |
| 768 | Cắt các u lành tuyến giáp | 2,140,700 |
| 769 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim] | 4,324,900 |
| 770 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim] | 4,324,900 |
| 772 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán] | 300,100 |
| 773 | Cứu điều trị nấc thể hàn | 37,000 |
| 774 | Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo | 1,596,600 |
| 775 | Cắt ruột non hình chêm | 3,993,400 |
| 776 | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | 2,718,800 |
| 777 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 3,135,800 |
| 778 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 434,600 |
| 779 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,897,900 |
| 780 | Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | 2,396,200 |
| 781 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 372,700 |
| 782 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,300 |
| 783 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | 4,941,100 |
| 784 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] | 216,500 |
| 785 | Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da | 294,500 |
| 786 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 44,800 |
| 787 | Nội soi siêu âm trực tràng | 1,196,400 |
| 788 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | 369,500 |
| 789 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 3,116,800 |
| 790 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 1,075,700 |
| 793 | Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] | 1,761,400 |
| 794 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7,825,900 |
| 795 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 280,500 |
| 797 | Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài | 77,100 |
| 798 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 799 | Cắt lách toàn bộ do chấn thương | 4,943,100 |
| 800 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 41,900 |
| 801 | Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] | 3,308,100 |
| 802 | Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | 4,630,500 |
| 803 | Điều trị tủy lại | 987,500 |
| 804 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 805 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 2,493,700 |
| 806 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | 3,011,900 |
| 807 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 2,390,200 |
| 808 | Tháo khớp gối do ung thư | 2,390,200 |
| 809 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5,966,400 |
| 810 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền] | 659,600 |
| 811 | Lấy dị vật hạ họng | 43,100 |
| 812 | Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng | 77,100 |
| 813 | Điện châm điều trị teo cơ | 78,300 |
| 814 | Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu] | 424,700 |
| 815 | Đo nhĩ lượng | 34,500 |
| 816 | Đo lactat trong máu | 100,900 |
| 817 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 5,142,900 |
| 818 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 2,104,900 |
| 819 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 820 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 2,390,200 |
| 821 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,369,400 |
| 822 | Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | 2,275,900 |
| 823 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 4,569,100 |
| 824 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 825 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 3,577,600 |
| 826 | Cắt chỉ khâu da | 40,300 |
| 827 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,361,700 |
| 828 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 5,449,400 |
| 829 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở | 2,913,900 |
| 830 | Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,600 |
| 831 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2,816,900 |
| 832 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,683,900 |
| 833 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 92,400 |
| 834 | Cắt u xương sụn lành tính | 4,085,900 |
| 835 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] | 300,100 |
| 836 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 837 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim] | 3,577,600 |
| 838 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn | 3,526,900 |
| 839 | Nhét bấc mũi trước | 139,000 |
| 840 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê] | 793,800 |
| 841 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) | 5,669,600 |
| 842 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 3,226,900 |
| 843 | Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang | 85,300 |
| 844 | Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 2,888,600 |
| 845 | Lấy dị vật âm đạo | 653,700 |
| 846 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 680,200 |
| 847 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 31,100 |
| 848 | Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn | 37,000 |
| 849 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1,920,900 |
| 850 | Tập đi với khung tập đi | 33,400 |
| 851 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 4,308,300 |
| 852 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] | 41,100 |
| 853 | Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] | 2,068,800 |
| 854 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 37,000 |
| 855 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 215,200 |
| 856 | HBc IgM miễn dịch tự động | 123,400 |
| 857 | Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối | 3,602,500 |
| 858 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 4,068,200 |
| 859 | Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường | 252,300 |
| 860 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày | 4,102,500 |
| 861 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 862 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | 153,700 |
| 863 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân | 3,011,900 |
| 864 | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu [gây tê] | 2,149,000 |
| 865 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,149,000 |
| 866 | Tập cho người thất ngôn | 124,000 |
| 867 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 1,208,800 |
| 868 | Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy | 5,244,100 |
| 869 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 5,503,300 |
| 870 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,490,900 |
| 871 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) | 114,300 |
| 872 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 77,100 |
| 873 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 54,800 |
| 874 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 78,300 |
| 875 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 799,600 |
| 876 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 877 | Nối vị tràng | 2,367,100 |
| 878 | Cắt u xương, sụn | 4,085,900 |
| 879 | Tạo hình hộp sọ sau chấn thương | 5,657,000 |
| 880 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 36,700 |
| 881 | Tập vận động có trợ giúp | 59,300 |
| 882 | Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động | 130,500 |
| 883 | Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận | 194,700 |
| 884 | Khoét chóp cổ tử cung | 3,019,800 |
| 885 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 178,900 |
| 886 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | 2,988,600 |
| 887 | Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 59,300 |
| 888 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | 5,537,100 |
| 889 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | 4,596,000 |
| 890 | Thuỷ châm điều trị đau dây V | 77,100 |
| 891 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 2,396,200 |
| 892 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,997,900 |
| 893 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,244,100 |
| 894 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 895 | Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 77,100 |
| 896 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 71,600 |
| 897 | Siêu âm nhãn cầu | 58,600 |
| 898 | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) | 89,300 |
| 899 | Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | 321,400 |
| 900 | Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 901 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 5,503,300 |
| 902 | Cấy chỉ | 156,400 |
| 903 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] | 300,100 |
| 904 | Rửa chất nhân tiền phòng | 830,200 |
| 905 | Điện đông thể mi | 562,100 |
| 906 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê] | 3,184,700 |
| 907 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 3,184,700 |
| 908 | Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống | 3,226,900 |
| 909 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600,500 |
| 910 | Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | 37,000 |
| 911 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể] | 262,900 |
| 912 | Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,900 |
| 913 | Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 1,743,100 |
| 914 | Mở bao sau đục bằng laser | 289,500 |
| 915 | Lấy dị vật hạ họng | 43,100 |
| 916 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung [gây tê] | 3,536,400 |
| 917 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3,536,400 |
| 918 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,300 |
| 919 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 921 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite | 280,500 |
| 923 | Phẫu thuật cắt bàng quang [gây tê] | 4,306,900 |
| 924 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 4,306,900 |
| 925 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 4,941,100 |
| 926 | Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgM] | 270,800 |
| 927 | Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgM] | 270,800 |
| 928 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 929 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 2,816,800 |
| 930 | Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) [gây tê] | 2,707,000 |
| 931 | Khâu nối dây thần kinh ngoại biên | 2,707,000 |
| 932 | Đốt lông xiêu | 53,600 |
| 933 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,832,000 |
| 934 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 178,900 |
| 935 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 3,302,900 |
| 936 | Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi | 14,700 |
| 937 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 4,102,500 |
| 938 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 939 | Thuỷ châm điều trị viêm amydan | 77,100 |
| 940 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | 6,517,600 |
| 941 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 4,324,900 |
| 942 | Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 1,108,300 |
| 943 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | 2,816,900 |
| 944 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,244,100 |
| 945 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 49,700 |
| 946 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc | 4,497,100 |
| 947 | Phản ứng Pandy [dịch] | 8,800 |
| 948 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 55,900 |
| 949 | Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | 126,700 |
| 950 | Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm | 659,900 |
| 951 | Cắt nang thừng tinh một bên | 2,140,700 |
| 952 | Kết hợp xương trong trong gãy xương mác | 4,102,500 |
| 953 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 4,142,300 |
| 954 | Test nội bì [chậm] | 493,800 |
| 955 | Test nội bì [chậm] | 493,800 |
| 956 | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 1,252,600 |
| 957 | Bóc phúc mạc bên trái | 5,141,100 |
| 958 | Phẫu thuật nội soi nạo V.A | 3,045,800 |
| 959 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 960 | Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 961 | Test nội bì [nhanh] | 406,800 |
| 962 | Test nội bì [nhanh] | 406,800 |
| 963 | Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 77,100 |
| 964 | Điện châm điều trị sụp mi | 78,300 |
| 965 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly | 76,000 |
| 966 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 4,324,900 |
| 967 | Lạnh đông thể mi | 1,809,000 |
| 968 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 969 | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 60,000 |
| 970 | Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | 3,720,600 |
| 971 | Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 4,561,200 |
| 972 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 78,300 |
| 973 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 51,300 |
| 974 | Tập các kiểu thở | 32,900 |
| 975 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 3,142,500 |
| 976 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 977 | Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc | 85,500 |
| 978 | Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 218,500 |
| 979 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 3,397,900 |
| 980 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [nhi] | 3,397,900 |
| 981 | Nối nang tụy - hỗng tràng | 4,870,100 |
| 982 | Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR | 695,300 |
| 983 | Đo tỷ trọng dịch chọc dò | 4,900 |
| 986 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 77,100 |
| 987 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 754,400 |
| 988 | Điện châm điều trị thoái hóa khớp | 78,300 |
| 989 | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến [gây tê] | 4,228,900 |
| 990 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | 4,228,900 |
| 991 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác | 78,300 |
| 992 | Điện châm điều trị đau răng | 78,300 |
| 993 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 994 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 3,054,800 |
| 995 | CMV Real-time PCR | 771,700 |
| 996 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần | 4,561,600 |
| 997 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 78,300 |
| 998 | Đo lưu huyết não | 50,500 |
| 999 | Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu | 2,396,200 |
| 1000 | Tháo khớp cổ chân do ung thư | 3,300,700 |
| 1001 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 545,500 |
| 1002 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 2,917,900 |
| 1003 | Siêu âm tim doppler tại giường | 252,300 |
| 1004 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 68,900 |
| 1005 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,994,900 |
| 1006 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 59,300 |
| 1007 | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 720,500 |
| 1008 | Mãng châm | 83,300 |
| 1009 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | 4,102,500 |
| 1010 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | 280,500 |
| 1011 | Đốt lạnh họng hạt | 141,500 |
| 1012 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục | 195,900 |
| 1013 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy] | 1,030,000 |
| 1014 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy] | 1,030,000 |
| 1015 | Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 | 1,265,200 |
| 1016 | Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư | 77,100 |
| 1017 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 1018 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 2,493,700 |
| 1019 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo | 136,200 |
| 1020 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 |
| 1022 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới | 4,211,900 |
| 1023 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 194,700 |
| 1024 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | 4,102,500 |
| 1025 | Phẫu thuật cắt phanh má | 344,200 |
| 1026 | Thụt tháo phân | 92,400 |
| 1027 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 1028 | Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang | 78,300 |
| 1029 | Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 575,300 |
| 1030 | Cắt lọc nhu mô gan | 9,075,300 |
| 1031 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 414,400 |
| 1032 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 1033 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động | 208,800 |
| 1034 | Bơm hơi vòi nhĩ | 126,500 |
| 1035 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 771,000 |
| 1036 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 1037 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5] | 631,000 |
| 1038 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê] | 2,104,300 |
| 1039 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2,104,300 |
| 1040 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 78,300 |
| 1041 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 22,400 |
| 1042 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 78,300 |
| 1044 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 44,900 |
| 1045 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 |
| 1046 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | 240,900 |
| 1048 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 |
| 1049 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê] | 5,155,200 |
| 1050 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | 5,155,200 |
| 1051 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 873,000 |
| 1052 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 3,209,900 |
| 1053 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | 372,700 |
| 1054 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 4,102,500 |
| 1055 | Thuỷ châm điều trị đau răng | 77,100 |
| 1056 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2] | 3,044,900 |
| 1057 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 112,500 |
| 1058 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 4,304,000 |
| 1059 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 4,304,000 |
| 1060 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 22,400 |
| 1061 | Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột | 5,100,100 |
| 1062 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 1063 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên [gây tê] | 2,631,000 |
| 1064 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 2,631,000 |
| 1065 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78,300 |
| 1066 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 78,300 |
| 1067 | Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 1068 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê] | 2,583,600 |
| 1069 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi | 2,583,600 |
| 1070 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 3,136,900 |
| 1071 | HAV Ab test nhanh | 130,500 |
| 1072 | Lấy máu làm huyết thanh | 69,000 |
| 1073 | Demodex soi tươi | 45,500 |
| 1074 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 76,000 |
| 1075 | Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] | 1,569,000 |
| 1076 | Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ | 1,569,000 |
| 1077 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 2,035,200 |
| 1078 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,035,200 |
| 1079 | Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | 3,488,600 |
| 1080 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 3,197,900 |
| 1081 | Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) | 33,400 |
| 1082 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 1083 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2,276,400 |
| 1084 | Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] | 1,508,100 |
| 1085 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 1086 | Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] | 23,700 |
| 1087 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 76,000 |
| 1088 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | 4,102,500 |
| 1089 | Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | 5,966,400 |
| 1090 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,600 |
| 1091 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay | 4,102,500 |
| 1092 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 2,035,200 |
| 1093 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 | 2,035,200 |
| 1094 | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | 2,683,900 |
| 1095 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 786,700 |
| 1096 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu | 2,434,500 |
| 1097 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 76,000 |
| 1098 | Nhét bấc mũi sau | 139,000 |
| 1099 | Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] | 84,100 |
| 1100 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 4,308,300 |
| 1101 | Lọc máu liên tục | 2,310,600 |
| 1102 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 1,475,400 |
| 1103 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê] | 1,475,400 |
| 1104 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] | 379,600 |
| 1105 | Coronavirus Real-time PCR | 771,700 |
| 1106 | Tái tạo cùng đồ | 1,244,100 |
| 1107 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài] | 85,300 |
| 1108 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 798,300 |
| 1109 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6,548,300 |
| 1110 | Khâu cò mi, tháo cò | 452,400 |
| 1111 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 2,816,900 |
| 1112 | Định lượng Canxi (niệu) | 25,600 |
| 1113 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | 51,800 |
| 1114 | Trích rạch màng nhĩ | 69,300 |
| 1115 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 1116 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 1117 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,175,400 |
| 1118 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê] | 2,583,600 |
| 1119 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 2,583,600 |
| 1120 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 4,304,000 |
| 1121 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 4,304,000 |
| 1122 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 1123 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài] | 85,300 |
| 1124 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê] | 359,500 |
| 1125 | Cắt nang xương hàm khó | 3,228,100 |
| 1126 | Cắt nang/polyp rốn | 1,509,500 |
| 1127 | Khâu phủ kết mạc | 698,800 |
| 1128 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 1129 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | 2,276,400 |
| 1130 | Soi đáy mắt cấp cứu | 60,000 |
| 1131 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 231,700 |
| 1132 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 22,400 |
| 1133 | Cắt u da mi không ghép | 812,100 |
| 1134 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 245,500 |
| 1135 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1,456,700 |
| 1136 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 77,100 |
| 1137 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | 768,600 |
| 1138 | Bơm rửa ổ lao khớp | 101,400 |
| 1139 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 1140 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài] | 85,300 |
| 1142 | Lọc máu liên tục (CRRT) | 2,310,600 |
| 1143 | Lấy dị vật kết mạc | 71,500 |
| 1144 | Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 77,100 |
| 1145 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,900 |
| 1146 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 156,400 |
| 1147 | Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê] | 1,188,600 |
| 1148 | Điện châm điều trị viêm phần phụ | 78,300 |
| 1149 | Bơm hơi /khí tiền phòng | 830,200 |
| 1150 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 3,142,500 |
| 1151 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,870,100 |
| 1152 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 1153 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 3,512,900 |
| 1154 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,133,300 |
| 1155 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 1156 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] | 659,600 |
| 1157 | Sức bền thẩm thấu hồng cầu | 40,900 |
| 1159 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 4,936,000 |
| 1160 | Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất | 5,669,600 |
| 1161 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 37,000 |
| 1162 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp | 4,102,500 |
| 1163 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 1164 | Nối gân duỗi | 2,604,700 |
| 1165 | Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não | 7,667,700 |
| 1166 | Nối gân duỗi | 3,302,900 |
| 1167 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm] | 354,200 |
| 1168 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 1169 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 4,304,000 |
| 1170 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 4,304,000 |
| 1171 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 1172 | Căt cụt cẳng chân do ung thư | 3,175,400 |
| 1173 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê] | 2,583,600 |
| 1174 | Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² | 2,583,600 |
| 1175 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser | 4,211,900 |
| 1176 | Xét nghiệm cặn dư phân | 58,600 |
| 1177 | Holter điện tâm đồ | 215,800 |
| 1178 | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | 37,000 |
| 1179 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc | 76,000 |
| 1180 | Nối vị tràng | 2,917,900 |
| 1181 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | 245,500 |
| 1182 | Đo thị trường chu biên | 31,100 |
| 1183 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 1184 | Rickettsia PCR | 771,700 |
| 1185 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 1186 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3,175,400 |
| 1188 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,994,900 |
| 1189 | Rotavirus test nhanh | 194,700 |
| 1190 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 1191 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 2,816,800 |
| 1192 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 37,000 |
| 1193 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 171,900 |
| 1194 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên [gây tê] | 2,423,300 |
| 1195 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa Răng Hàm Mặt và 1 bên] | 2,423,300 |
| 1196 | Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,400 |
| 1197 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 3,302,900 |
| 1198 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 104,400 |
| 1199 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 308,300 |
| 1200 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 76,000 |
| 1201 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 2,705,700 |
| 1202 | Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài] | 85,300 |
| 1203 | Nghiệm pháp phát hiện glôcôm | 130,900 |
| 1204 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 1205 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê] | 5,155,200 |
| 1206 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | 5,155,200 |
| 1207 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 31,100 |
| 1208 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4,474,500 |
| 1209 | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính [gây tê] | 2,092,800 |
| 1210 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,092,800 |
| 1211 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 685,500 |
| 1212 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600,500 |
| 1213 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân | 4,102,500 |
| 1214 | Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt | 913,600 |
| 1215 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 4,974,500 |
| 1216 | Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang | 77,100 |
| 1217 | Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] | 3,859,600 |
| 1218 | Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | 3,859,600 |
| 1219 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 1220 | Nối nang tụy với dạ dày | 2,367,100 |
| 1221 | Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời | 2,396,200 |
| 1222 | Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser | 3,391,900 |
| 1223 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | 5,530,400 |
| 1224 | Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim | 280,500 |
| 1225 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 1226 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 2,493,700 |
| 1227 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 |
| 1228 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167,000 |
| 1230 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 5,669,600 |
| 1231 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 798,300 |
| 1232 | Mở thông dạ dày qua nội soi | 2,745,200 |
| 1233 | Cắt cụt cổ tử cung | 3,019,800 |
| 1234 | Nội soi hậu môn ống cứng | 169,500 |
| 1235 | Xác định sơ đồ song thị | 77,000 |
| 1236 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,994,900 |
| 1237 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 372,700 |
| 1238 | Phẫu thuật nạo VA nội soi | 3,045,800 |
| 1239 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 1240 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | 2,493,700 |
| 1241 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 3,226,900 |
| 1242 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 1243 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 3,577,600 |
| 1244 | Chọc dò túi cùng Douglas | 312,500 |
| 1245 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày | 76,000 |
| 1246 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,800 |
| 1248 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 3,994,900 |
| 1249 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) [gây tê] | 5,268,900 |
| 1250 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | 5,268,900 |
| 1251 | Phẫu thuật điều trị vết thương tim | 14,778,300 |
| 1252 | Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes | 3,279,000 |
| 1253 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 3,136,900 |
| 1254 | Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài] | 85,300 |
| 1255 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 1256 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 153,700 |
| 1257 | Đặt vít gãy thân xương sên | 4,102,500 |
| 1258 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 40,300 |
| 1259 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 37,300 |
| 1260 | Tháo khớp gối do ung thư | 3,994,900 |
| 1261 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 1262 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 1263 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 42,100 |
| 1264 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,917,900 |
| 1265 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 1266 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 2,276,400 |
| 1267 | Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] | 659,600 |
| 1268 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 78,300 |
| 1269 | Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) | 663,400 |
| 1270 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 190,400 |
| 1271 | Gọt giác mạc đơn thuần | 860,200 |
| 1272 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 1273 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 3,577,600 |
| 1274 | Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai | 5,503,300 |
| 1275 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 5,990,300 |
| 1276 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 342,000 |
| 1277 | Nhuộm Diff - Quick | 190,400 |
| 1278 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3,217,800 |
| 1279 | Thận nhân tạo thường quy | 588,500 |
| 1280 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng] | 685,500 |
| 1281 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng] | 685,500 |
| 1282 | Hút dịch khớp háng | 129,600 |
| 1283 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | 4,970,100 |
| 1284 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 1285 | Tháo khớp cổ tay | 3,175,400 |
| 1286 | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 893,600 |
| 1287 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung | 6,548,300 |
| 1288 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 3,302,900 |
| 1289 | Nội soi đường mật qua tá tràng | 2,718,800 |
| 1290 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | 87,000 |
| 1291 | Định lượng Troponin T [Máu] | 78,500 |
| 1292 | Cắt polyp ống tai [gây tê] | 2,122,100 |
| 1293 | Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc | 4,781,900 |
| 1294 | HEV IgM test nhanh | 130,500 |
| 1295 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 398,600 |
| 1296 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | 4,938,500 |
| 1297 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 975,300 |
| 1298 | Cấy chỉ điều trị nấc | 156,400 |
| 1299 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] | 1,204,300 |
| 1300 | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,065,600 |
| 1301 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 1302 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 2,493,700 |
| 1303 | Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ | 7,594,200 |
| 1304 | Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu] | 139,200 |
| 1305 | Trích áp xe phần mềm lớn | 218,500 |
| 1307 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 3,302,900 |
| 1308 | Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | 13,400 |
| 1309 | Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính | 5,363,900 |
| 1310 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | 2,705,700 |
| 1311 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 1,509,500 |
| 1312 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2,490,900 |
| 1313 | Cắt thần kinh X chọn lọc | 2,705,700 |
| 1314 | Thuỷ châm điều trị dị ứng | 77,100 |
| 1315 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê] | 5,155,200 |
| 1316 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | 5,155,200 |
| 1317 | Chọc dò màng bụng sơ sinh | 444,800 |
| 1318 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) | 1,075,700 |
| 1319 | Đo khúc xạ máy | 12,700 |
| 1320 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 76,000 |
| 1321 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | 18,600 |
| 1322 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1,857,900 |
| 1323 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 257,000 |
| 1324 | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | 4,969,100 |
| 1325 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] | 2,122,100 |
| 1326 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn | 983,300 |
| 1327 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78,300 |
| 1328 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77,100 |
| 1329 | Tiêm dưới da | 15,100 |
| 1330 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,600 |
| 1331 | Nội soi lấy sỏi niệu quản | 1,010,000 |
| 1332 | Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 1333 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 |
| 1334 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 |
| 1335 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4,721,300 |
| 1336 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,900 |
| 1337 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình | 5,597,800 |
| 1338 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 37,000 |
| 1339 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 1340 | Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính | 3,065,600 |
| 1341 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 77,100 |
| 1342 | Định lượng Sắt [Máu] | 33,600 |
| 1343 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 1344 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2,276,400 |
| 1345 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 37,000 |
| 1346 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 1347 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3,546,600 |
| 1348 | Rửa bàng quang | 230,500 |
| 1349 | Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn | 37,000 |
| 1350 | Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện | 399,000 |
| 1351 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 3,011,900 |
| 1352 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 1353 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | 3,577,600 |
| 1354 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê] | 3,184,700 |
| 1355 | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 3,184,700 |
| 1356 | Điện châm điều trị bệnh hố mắt | 78,300 |
| 1357 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 78,300 |
| 1358 | Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động | 771,700 |
| 1359 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 1360 | Cắt túi thừa tá tràng | 2,277,400 |
| 1361 | Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm | 3,263,800 |
| 1362 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân | 2,997,900 |
| 1363 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 3,302,900 |
| 1364 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 1365 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân | 2,390,200 |
| 1366 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 1367 | Phẫu thuật toác khớp mu | 3,577,600 |
| 1368 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 245,500 |
| 1369 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 3,488,600 |
| 1370 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] | 3,308,100 |
| 1371 | Thuỷ châm điều trị đái dầm | 77,100 |
| 1372 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 33,400 |
| 1373 | Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | 252,300 |
| 1374 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 1375 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 2,493,700 |
| 1376 | Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov | 5,265,900 |
| 1377 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên | 4,561,600 |
| 1378 | Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau | 5,798,100 |
| 1379 | Nội soi phế quản ống cứng [gây tê] | 2,678,400 |
| 1380 | Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi | 14,700 |
| 1381 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | 4,102,500 |
| 1382 | Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 77,100 |
| 1383 | Nội soi đại tràng - lấy dị vật | 1,743,100 |
| 1384 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 1385 | Lấy sỏi niệu quản | 3,546,600 |
| 1386 | Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] | 64,300 |
| 1387 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 1388 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 3,923,600 |
| 1389 | Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 78,300 |
| 1390 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] | 1,959,100 |
| 1391 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 1,959,100 |
| 1392 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 5,030,900 |
| 1393 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép | 3,297,900 |
| 1394 | HBeAg miễn dịch tự động | 104,400 |
| 1395 | Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ | 5,141,100 |
| 1396 | Nhổ chân răng sữa | 46,600 |
| 1397 | Cắt cụt cổ tử cung | 3,019,800 |
| 1399 | Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm | 170,900 |
| 1400 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 5,503,300 |
| 1401 | Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 85,300 |
| 1402 | Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | 798,300 |
| 1403 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai | 3,602,500 |
| 1404 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | 280,500 |
| 1405 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) | 3,015,000 |
| 1406 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 4,304,000 |
| 1407 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 4,304,000 |
| 1408 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,188,300 |
| 1409 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 1410 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | 2,390,200 |
| 1411 | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | 4,699,100 |
| 1412 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê] | 874,800 |
| 1413 | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] | 604,800 |
| 1414 | Trích áp xe sàn miệng [gây mê] | 771,900 |
| 1415 | Trích áp xe sàn miệng [gây mê] | 771,900 |
| 1417 | Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 1418 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 1,920,900 |
| 1419 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 58,600 |
| 1420 | Cắm niệu quản bàng quang | 3,433,300 |
| 1421 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] | 85,300 |
| 1422 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 1423 | Thăm dò, sinh thiết gan | 2,276,100 |
| 1424 | HPV Real-time PCR | 409,300 |
| 1425 | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 5,712,200 |
| 1426 | Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê | 321,400 |
| 1427 | Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 77,100 |
| 1428 | Phẫu thuật treo tử cung | 3,131,800 |
| 1429 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) | 5,669,600 |
| 1431 | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | 6,140,200 |
| 1432 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3,923,600 |
| 1433 | Tiêm bắp thịt | 15,100 |
| 1434 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay | 4,102,500 |
| 1435 | Cứu điều trị liệt dương thể hàn | 37,000 |
| 1436 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ | 78,300 |
| 1437 | Tiêm cân gan chân | 104,400 |
| 1438 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 27,500 |
| 1439 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 142,500 |
| 1441 | Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn | 37,000 |
| 1442 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 1443 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2,276,400 |
| 1444 | Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm | 4,211,900 |
| 1445 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | 78,300 |
| 1446 | Làm Proetz | 69,300 |
| 1447 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2,815,900 |
| 1448 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 1449 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,449,400 |
| 1450 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu | 4,594,500 |
| 1451 | Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | 1,508,100 |
| 1452 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 4,721,300 |
| 1453 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vá da] | 3,044,900 |
| 1454 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vá da] | 3,044,900 |
| 1455 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 1456 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 3,546,600 |
| 1457 | Ghi điện não đồ cấp cứu | 75,200 |
| 1458 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 77,100 |
| 1459 | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | 5,105,100 |
| 1461 | Tháo khớp háng | 3,994,900 |
| 1462 | Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh | 3,180,600 |
| 1463 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,400 |
| 1464 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,300 |
| 1465 | Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc | 1,607,000 |
| 1466 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 1467 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 1468 | Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 77,100 |
| 1469 | Cấy chỉ điều trị mày đay | 156,400 |
| 1470 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể | 2,093,600 |
| 1471 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu | 4,102,500 |
| 1472 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 1473 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê] | 1,632,200 |
| 1474 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | 4,102,500 |
| 1475 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 1476 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 3,546,600 |
| 1477 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 1478 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 1479 | Phẫu thuật viêm xương | 2,493,700 |
| 1480 | Ghép khuyết xương sọ | 5,074,300 |
| 1481 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 64,300 |
| 1482 | HEV IgM miễn dịch bán tự động | 336,000 |
| 1483 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | 3,226,900 |
| 1484 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 |
| 1485 | Chọc dịch màng bụng | 153,700 |
| 1486 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 3,197,900 |
| 1487 | Cắt u Amidan qua đường miệng [gây mê] | 1,217,100 |
| 1488 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,300 |
| 1489 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 54,800 |
| 1490 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | 4,941,100 |
| 1491 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 1492 | Phẫu thuật trĩ độ 1 | 2,276,400 |
| 1493 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 3,228,100 |
| 1494 | Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | 317,000 |
| 1495 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [gây tê] | 2,293,500 |
| 1496 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,293,500 |
| 1497 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 78,300 |
| 1498 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 1499 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress | 76,000 |
| 1500 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 763,600 |
| 1501 | Lấy sỏi san hô thận | 4,569,100 |
| 1502 | Thuỷ châm điều trị lác | 77,100 |
| 1503 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 4,102,500 |
| 1504 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 3,781,900 |
| 1505 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 78,300 |
| 1506 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 1507 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 4,747,100 |
| 1508 | Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp | 78,300 |
| 1509 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể | 453,000 |
| 1510 | Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp | 5,669,600 |
| 1511 | Neisseria meningitidis nhuộm soi | 74,200 |
| 1512 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 3,433,300 |
| 1513 | Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm | 310,500 |
| 1514 | Tập nuốt [sử dụng máy] | 173,700 |
| 1515 | Tập nuốt [sử dụng máy] | 173,700 |
| 1516 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 3,512,900 |
| 1517 | Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 276,500 |
| 1518 | Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 89,300 |
| 1519 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230,500 |
| 1520 | Làm thuốc tai | 22,000 |
| 1521 | Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi | 45,500 |
| 1522 | RSV Ab miễn dịch bán tự động | 156,600 |
| 1523 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 2,818,700 |
| 1524 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 1525 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 156,400 |
| 1526 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 3,577,600 |
| 1527 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 1528 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 1,032,600 |
| 1530 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết | 276,500 |
| 1531 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 600,500 |
| 1532 | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu | 1,244,100 |
| 1533 | Trứng giun, sán soi tươi | 45,500 |
| 1534 | Thụt tháo | 92,400 |
| 1535 | Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược | 156,400 |
| 1536 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 2,140,700 |
| 1537 | Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng | 3,045,800 |
| 1538 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 22,000 |
| 1539 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | 3,044,900 |
| 1540 | Phẫu thuật ghép xương [gây tê] | 4,357,800 |
| 1541 | Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | 4,357,800 |
| 1542 | Lọc màng bụng chu kỳ | 595,500 |
| 1543 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 191,500 |
| 1544 | Tập vận động có kháng trở | 59,300 |
| 1545 | Điện mãng châm điều trị | 85,300 |
| 1546 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40,900 |
| 1547 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | 280,500 |
| 1548 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 40,300 |
| 1549 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính | 4,781,900 |
| 1550 | Dẫn lưu não thất cấp cứu | 685,500 |
| 1551 | Mở góc tiền phòng | 1,244,100 |
| 1552 | Bơm thông lệ đạo [hai mắt] | 105,800 |
| 1553 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1,456,700 |
| 1554 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 1555 | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 2,604,700 |
| 1556 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 1,158,500 |
| 1557 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 76,000 |
| 1558 | Cắt hạ phân thùy gan | 9,075,300 |
| 1559 | Hút thai dưới siêu âm | 522,000 |
| 1560 | Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 1,075,700 |
| 1561 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 2,917,900 |
| 1562 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê] | 3,329,000 |
| 1563 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 3,329,000 |
| 1564 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | 2,636,500 |
| 1565 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 4,094,300 |
| 1566 | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi | 308,000 |
| 1567 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 3,594,800 |
| 1568 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê] | 3,193,100 |
| 1569 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 3,193,100 |
| 1570 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | 4,102,500 |
| 1571 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 257,000 |
| 1572 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,322,100 |
| 1573 | Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật | 2,963,000 |
| 1574 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | 3,433,300 |
| 1575 | Cắt nối niệu đạo trước | 4,621,100 |
| 1576 | Tháo khớp gối do ung thư | 3,011,900 |
| 1577 | Nối mật ruột bên - bên | 4,870,100 |
| 1578 | Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê] | 1,572,200 |
| 1579 | Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay | 4,102,500 |
| 1580 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 1581 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58,400 |
| 1582 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 78,300 |
| 1583 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 76,000 |
| 1584 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 4,324,900 |
| 1585 | Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm | 31,100 |
| 1586 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] | 359,500 |
| 1587 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 1588 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 3,175,400 |
| 1589 | Vận động trị liệu hô hấp | 32,900 |
| 1590 | Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ] | 935,200 |
| 1591 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 1592 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 2,604,700 |
| 1593 | Canxi, Phospho định tính | 6,600 |
| 1594 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su | 283,800 |
| 1595 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 369,500 |
| 1596 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | 852,900 |
| 1597 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 3,217,800 |
| 1598 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 76,000 |
| 1599 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | 2,636,500 |
| 1601 | Đo thị giác tương phản | 77,000 |
| 1603 | Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) | 4,102,500 |
| 1604 | Nối gân duỗi | 3,302,900 |
| 1605 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 404,900 |
| 1606 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 628,500 |
| 1607 | Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan | 9,075,300 |
| 1608 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,861,600 |
| 1609 | Điện châm điều trị bí đái | 78,300 |
| 1610 | Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn | 37,000 |
| 1611 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 4,304,000 |
| 1612 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4,304,000 |
| 1613 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên [gây tê] | 2,976,800 |
| 1614 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 2,976,800 |
| 1615 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 1616 | Dẫn lưu áp xe tụy | 2,432,400 |
| 1617 | Dẫn lưu dịch màng bụng | 153,700 |
| 1618 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) | 42,100 |
| 1619 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] | 2,928,100 |
| 1620 | Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 1621 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 162,700 |
| 1622 | Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động | 771,700 |
| 1623 | Định lượng Glucose (niệu) | 14,400 |
| 1624 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 3,217,800 |
| 1625 | Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,600 |
| 1626 | Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp | 85,300 |
| 1627 | Mở dạ dày xử lý tổn thương | 3,993,400 |
| 1628 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 3,197,900 |
| 1629 | HIV Ab miễn dịch bán tự động | 116,400 |
| 1630 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 1,596,600 |
| 1631 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 1632 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 3,546,600 |
| 1633 | kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay | 5,474,500 |
| 1634 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) | 5,982,300 |
| 1635 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 257,000 |
| 1636 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 1637 | Lọc và tách huyết tương chọn lọc | 1,734,600 |
| 1638 | Thuỷ châm điều trị nôn, nấc | 77,100 |
| 1639 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) | 112,400 |
| 1640 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,971,900 |
| 1641 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 |
| 1642 | Cắt u vú lành tính | 2,595,700 |
| 1643 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 1644 | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 1,244,100 |
| 1645 | Điều trị bằng Parafin | 46,000 |
| 1646 | Vibrio cholerae nhuộm soi | 74,200 |
| 1647 | Cắt u vú lành tính | 3,135,800 |
| 1648 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 3,078,100 |
| 1649 | Hút dịch khớp cổ chân | 129,600 |
| 1650 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 58,600 |
| 1651 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 2,035,200 |
| 1652 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2,035,200 |
| 1653 | Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 77,100 |
| 1654 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 39,900 |
| 1655 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | 2,068,800 |
| 1656 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 3,226,900 |
| 1657 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] | 105,300 |
| 1658 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78,300 |
| 1659 | Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | 2,745,200 |
| 1660 | Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên | 2,698,800 |
| 1661 | Nhổ răng vĩnh viễn | 239,500 |
| 1662 | Vi nấm nhuộm soi | 45,500 |
| 1663 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế | 2,997,900 |
| 1664 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | 279,500 |
| 1665 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 77,100 |
| 1666 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 3,209,900 |
| 1667 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 1668 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 2,367,100 |
| 1669 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài] | 85,300 |
| 1670 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 4,699,100 |
| 1671 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2] | 3,044,900 |
| 1672 | Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng | 194,700 |
| 1673 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) | 33,600 |
| 1674 | Lọc màng bụng cấp cứu liên tục | 595,500 |
| 1675 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 1676 | Kéo nắn cột sống cổ | 54,800 |
| 1677 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 53,600 |
| 1678 | Ghi điện cơ cấp cứu | 135,300 |
| 1679 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 929,400 |
| 1680 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2,332,600 |
| 1681 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 1682 | Cắt bỏ túi lệ | 930,200 |
| 1683 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 4,721,300 |
| 1684 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | 417,200 |
| 1685 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 1686 | Chọc rửa xoang hàm | 310,500 |
| 1687 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 280,500 |
| 1688 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 1689 | Thuỷ châm điều trị liệt dương | 77,100 |
| 1691 | Thuỷ châm điều trị liệt | 77,100 |
| 1692 | Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn | 78,300 |
| 1693 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên | 4,102,500 |
| 1694 | Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né | 278,900 |
| 1695 | Điện châm điều trị bại não | 78,300 |
| 1696 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 1697 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,276,100 |
| 1698 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 763,600 |
| 1699 | Tháo khớp gối | 3,994,900 |
| 1700 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính | 192,300 |
| 1701 | Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê | 276,500 |
| 1702 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột] | 5,100,100 |
| 1703 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | 95,300 |
| 1704 | Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm | 3,488,600 |
| 1705 | Định lượng IgG | 67,300 |
| 1706 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 1,646,800 |
| 1707 | Tập với hệ thống ròng rọc | 14,700 |
| 1708 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,745,200 |
| 1709 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] | 170,600 |
| 1710 | Mở màng phổi cấp cứu | 628,500 |
| 1711 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,300 |
| 1712 | Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động | 156,600 |
| 1713 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 1714 | Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | 59,300 |
| 1716 | Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 |
| 1717 | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | 77,100 |
| 1718 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] | 5,932,700 |
| 1719 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,932,700 |
| 1720 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 |
| 1721 | Lấy dị vật mũi [không gây mê] | 213,900 |
| 1722 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1,191,900 |
| 1723 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 929,400 |
| 1724 | Nội soi trực tràng ống mềm | 215,200 |
| 1725 | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | 190,300 |
| 1726 | Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] | 489,900 |
| 1727 | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 5,449,400 |
| 1728 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | 5,990,300 |
| 1729 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 280,500 |
| 1730 | Soi góc tiền phòng | 60,000 |
| 1731 | Cắt hạ phân thùy 6 | 9,075,300 |
| 1732 | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,415,300 |
| 1733 | Cắt lách do chấn thương | 4,943,100 |
| 1734 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 110,800 |
| 1735 | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 391,500 |
| 1736 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 37,000 |
| 1737 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 76,000 |
| 1738 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 33,400 |
| 1740 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) | 39,700 |
| 1741 | Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,800 |
| 1742 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 3,197,900 |
| 1743 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 1,042,500 |
| 1744 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 1745 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 |
| 1746 | Tháo dầu silicon nội nhãn | 913,600 |
| 1747 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 1748 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,493,700 |
| 1749 | Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận | 4,343,300 |
| 1750 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] | 192,400 |
| 1751 | Tập đi với gậy | 33,400 |
| 1753 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6,005,400 |
| 1754 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1,249,700 |
| 1755 | Định lượng Acid Folic | 89,700 |
| 1756 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 1757 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 3,175,400 |
| 1758 | Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật | 1,646,800 |
| 1759 | Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | 4,133,900 |
| 1760 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép | 3,297,900 |
| 1762 | Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng | 2,705,700 |
| 1763 | Tiêm nhu mô giác mạc | 55,000 |
| 1764 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 3,228,100 |
| 1765 | Khâu giác mạc [đơn thuần] | 799,600 |
| 1766 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 4,324,900 |
| 1767 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 58,600 |
| 1768 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 156,400 |
| 1769 | Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 37,000 |
| 1770 | Cầm máu nhu mô gan | 5,861,600 |
| 1771 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 76,000 |
| 1772 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 5,861,600 |
| 1773 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 2,035,200 |
| 1774 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,035,200 |
| 1775 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 40,300 |
| 1776 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 4,569,100 |
| 1777 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] | 22,200 |
| 1778 | Vi khuẩn kháng thuốc định tính | 213,800 |
| 1779 | Xoa bóp toàn thân bằng tay | 64,900 |
| 1780 | Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng | 4,003,900 |
| 1781 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] | 2,260,800 |
| 1782 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 2,260,800 |
| 1783 | Mở rộng lỗ sáo | 1,509,500 |
| 1784 | Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh | 685,500 |
| 1785 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 9,585,300 |
| 1786 | Áp lạnh Amidan | 225,500 |
| 1787 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u không phải tạo hình] | 3,433,300 |
| 1788 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u không phải tạo hình] | 3,433,300 |
| 1789 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 4,943,100 |
| 1790 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 76,000 |
| 1791 | Phẫu thuật ghép xương [gây tê] | 4,357,800 |
| 1792 | Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo | 4,357,800 |
| 1793 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | 3,397,900 |
| 1794 | Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) | 126,900 |
| 1795 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | 2,752,600 |
| 1796 | Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê | 549,900 |
| 1797 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 3,226,900 |
| 1798 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 3,512,900 |
| 1799 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 3,595,500 |
| 1800 | Mở thông dạ dày | 2,683,900 |
| 1801 | Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng | 77,100 |
| 1802 | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | 953,800 |
| 1803 | Cắt polyp cổ tử cung | 2,104,900 |
| 1804 | Nội soi ổ bụng - sinh thiết | 1,095,300 |
| 1805 | Cắt u nang buồng trứng | 3,217,800 |
| 1806 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 3,135,800 |
| 1807 | Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgG] | 270,800 |
| 1808 | Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgG] | 270,800 |
| 1809 | Cắt thị thần kinh | 830,200 |
| 1810 | Phẫu thuật Crossen | 4,444,300 |
| 1811 | Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng | 85,300 |
| 1812 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | 2,396,200 |
| 1813 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 44,800 |
| 1814 | Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau | 3,602,500 |
| 1815 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 1816 | Phẫu thuật vết thương khớp | 2,390,200 |
| 1817 | Thụt giữ | 92,400 |
| 1818 | Lấy u sau phúc mạc | 6,419,200 |
| 1819 | Thuỷ châm điều trị đau hố mắt | 77,100 |
| 1820 | Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh | 248,500 |
| 1821 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | 25,100 |
| 1822 | Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ] | 698,800 |
| 1823 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 1824 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 2,816,800 |
| 1825 | Điện châm điều trị động kinh cục bộ | 78,300 |
| 1826 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 1,204,300 |
| 1827 | Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | 4,324,900 |
| 1828 | Siêu âm doppler tim | 252,300 |
| 1829 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê] | 1,475,400 |
| 1830 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1,475,400 |
| 1831 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung [gây tê] | 3,536,400 |
| 1832 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,536,400 |
| 1833 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | 261,000 |
| 1834 | Nhét bấc mũi sau | 139,000 |
| 1835 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 344,200 |
| 1836 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe [gây tê] | 1,570,700 |
| 1837 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản | 1,570,700 |
| 1838 | Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm | 3,488,600 |
| 1839 | Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 1840 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] | 342,000 |
| 1841 | Thông tiểu | 101,800 |
| 1842 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 3,142,500 |
| 1843 | Chuyển cân liệt thần kinh mác nông | 3,320,600 |
| 1844 | Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não | 77,100 |
| 1845 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 1846 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 369,500 |
| 1847 | Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,600 |
| 1848 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 1849 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 156,400 |
| 1850 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 217,200 |
| 1851 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê] | 1,475,400 |
| 1852 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,475,400 |
| 1853 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 1854 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 2,390,200 |
| 1855 | Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] | 64,300 |
| 1856 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác | 76,000 |
| 1857 | Chụp X-quang bàng quang trên xương mu | 246,800 |
| 1858 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 3,142,500 |
| 1859 | Cắt đoạn ruột non do u | 5,100,100 |
| 1860 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 1861 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 2,767,900 |
| 1862 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,900 |
| 1863 | Bơm thuốc thanh quản | 22,000 |
| 1865 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | 1,322,100 |
| 1867 | Đo thính lực đơn âm | 49,500 |
| 1868 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] | 530,700 |
| 1869 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang [gây tê] | 3,721,800 |
| 1870 | Nội soi cắt u bàng quang tái phát | 3,721,800 |
| 1871 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | 78,300 |
| 1872 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | 25,100 |
| 1873 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | 2,396,200 |
| 1874 | Cắt phanh lưỡi [gây mê] | 771,900 |
| 1875 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 1876 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 3,577,600 |
| 1877 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 3,512,900 |
| 1878 | Giác hơi | 36,700 |
| 1879 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 1880 | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên | 2,367,100 |
| 1881 | Điện nhĩ châm điều trị thống kinh | 78,300 |
| 1882 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 78,300 |
| 1883 | Nội soi tai mũi họng | 116,100 |
| 1884 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê] | 3,676,400 |
| 1885 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 3,676,400 |
| 1886 | Điều trị bớt sùi bằng đốt điện | 399,000 |
| 1887 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3,994,900 |
| 1888 | Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động | 130,500 |
| 1889 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 4,941,100 |
| 1890 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi | 698,800 |
| 1891 | Thuỷ châm điều trị chứng tic | 77,100 |
| 1892 | Siêu âm màng phổi | 58,600 |
| 1893 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3,431,900 |
| 1894 | Làm thuốc tai | 22,000 |
| 1895 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 1896 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | 2,493,700 |
| 1897 | Tiêm cortison điều trị u máu | 197,200 |
| 1898 | Ôn châm [kim ngắn] | 76,300 |
| 1899 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,244,100 |
| 1900 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] | 634,500 |
| 1901 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang [gây tê] | 3,854,100 |
| 1902 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 3,854,100 |
| 1903 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 58,600 |
| 1904 | Cắt u tá tràng | 2,815,900 |
| 1905 | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 1906 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,932,800 |
| 1907 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator] | 2,487,100 |
| 1909 | HBc total miễn dịch bán tự động | 78,300 |
| 1910 | Soi cổ tử cung | 68,100 |
| 1911 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2,872,600 |
| 1912 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 1913 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | 4,561,600 |
| 1914 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 2,955,600 |
| 1915 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 76,000 |
| 1916 | Nội xoay thai | 1,472,000 |
| 1917 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu | 352,100 |
| 1918 | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 3,302,900 |
| 1919 | HCV Ab test nhanh | 58,600 |
| 1920 | Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng] | 156,300 |
| 1921 | Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng] | 156,300 |
| 1922 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | 5,669,600 |
| 1923 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 85,300 |
| 1924 | Thuỷ châm điều trị viêm xoang | 77,100 |
| 1925 | Rạch áp xe mi | 218,500 |
| 1926 | Nội soi cắt u bàng quang | 5,030,900 |
| 1927 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 1928 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 2,816,800 |
| 1929 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,300 |
| 1930 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 279,500 |
| 1931 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 1932 | Phẫu thuật u máu các vị trí [gây tê] | 2,436,100 |
| 1933 | Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | 2,436,100 |
| 1934 | Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) [gây tê] | 2,707,000 |
| 1935 | Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | 2,707,000 |
| 1936 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] | 659,600 |
| 1937 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 1938 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 2,276,400 |
| 1939 | Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | 3,433,300 |
| 1940 | Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp | 1,743,100 |
| 1941 | Cắt hạ phân thùy 5 | 9,075,300 |
| 1942 | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | 283,800 |
| 1943 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 5,204,600 |
| 1944 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 4,308,300 |
| 1945 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 1946 | Lấy sỏi san hô thận | 3,546,600 |
| 1947 | Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống | 5,712,200 |
| 1948 | Tháo đai độn củng mạc | 1,746,900 |
| 1949 | Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] | 130,300 |
| 1950 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống | 5,798,100 |
| 1951 | Trích áp xe quanh Amidan | 295,500 |
| 1952 | Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] | 295,500 |
| 1953 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1,158,500 |
| 1954 | Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 1955 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 759,800 |
| 1956 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 4,157,300 |
| 1957 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,745,200 |
| 1958 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 78,300 |
| 1959 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 78,300 |
| 1960 | Nghiệm pháp phát hiện glocom | 130,900 |
| 1961 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê] | 3,676,400 |
| 1962 | Cắt nối niệu đạo trước | 3,676,400 |
| 1963 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 1964 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 2,816,800 |
| 1965 | Định lượng Pro-calcitonin [Máu] | 414,700 |
| 1966 | Cắt u nang buồng trứng | 3,217,800 |
| 1967 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76,000 |
| 1968 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,997,900 |
| 1969 | Tháo đốt bàn | 3,226,900 |
| 1970 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 1971 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 2,604,700 |
| 1972 | Bơm rửa lệ đạo | 41,200 |
| 1973 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 33,400 |
| 1974 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 4,667,800 |
| 1975 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 4,168,300 |
| 1976 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi | 45,500 |
| 1977 | Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản | 1,196,400 |
| 1978 | HBc IgM miễn dịch bán tự động | 123,400 |
| 1979 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu | 4,034,300 |
| 1980 | Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết | 45,500 |
| 1981 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152,000 |
| 1982 | Tháo khớp cổ chân | 3,994,900 |
| 1983 | Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | 169,500 |
| 1984 | Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 77,100 |
| 1985 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 4,541,300 |
| 1986 | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính [gây tê] | 2,092,800 |
| 1987 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 2,092,800 |
| 1989 | Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi | 331,900 |
| 1990 | Lọc màng bụng cấp cứu | 1,030,000 |
| 1991 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,997,900 |
| 1992 | Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng | 153,700 |
| 1993 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 798,300 |
| 1995 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động | 60,800 |
| 1996 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 4,621,100 |
| 1997 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) | 4,474,500 |
| 1998 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | 4,102,500 |
| 1999 | Tìm giun chỉ trong máu | 37,300 |
| 2000 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt | 78,300 |
| 2001 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 156,400 |
| 2002 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 4,569,100 |
| 2003 | Tháo nửa bàn chân trước do ung thư | 3,300,700 |
| 2004 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | 3,720,600 |
| 2005 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn | 1,322,100 |
| 2006 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 36,700 |
| 2007 | Nội soi đặt sonde JJ | 1,920,900 |
| 2008 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 78,300 |
| 2009 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 230,500 |
| 2010 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 2,981,800 |
| 2011 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang | 156,400 |
| 2012 | Phẫu thuật sỏi trong gan | 5,170,100 |
| 2013 | Định lượng HbA1c [Máu] | 105,300 |
| 2014 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản | 1,345,000 |
| 2015 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 4,110,800 |
| 2016 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 1,095,300 |
| 2017 | Cắt cụt cẳng tay | 3,994,900 |
| 2018 | Tiêm ngoài màng cứng | 365,100 |
| 2019 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | 889,700 |
| 2020 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | 42,100 |
| 2021 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,701,300 |
| 2022 | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 2023 | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] | 264,800 |
| 2024 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | 905,700 |
| 2025 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 76,000 |
| 2026 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 380,100 |
| 2027 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 156,400 |
| 2028 | Chọc dịch tủy sống | 126,900 |
| 2029 | Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] | 1,569,000 |
| 2030 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 1,569,000 |
| 2031 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 771,000 |
| 2032 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê | 950,500 |
| 2033 | Siêu âm qua thóp | 58,600 |
| 2034 | Dẫn lưu màng phổi liên tục | 192,300 |
| 2035 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | 3,433,300 |
| 2036 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 77,100 |
| 2037 | Trích nhọt ống tai ngoài | 218,500 |
| 2038 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,994,900 |
| 2039 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 2040 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 2,816,800 |
| 2041 | Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu | 798,300 |
| 2042 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 380,100 |
| 2043 | Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang | 9,611,800 |
| 2045 | Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn | 7,392,200 |
| 2046 | Định lượng Creatinin (niệu) | 16,800 |
| 2047 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 |
| 2048 | Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | 59,300 |
| 2049 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 2050 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 3,546,600 |
| 2051 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 40,300 |
| 2052 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 4,324,900 |
| 2053 | Đặt catheter động mạch | 1,400,500 |
| 2054 | Tiêm cạnh cột sống ngực | 104,400 |
| 2055 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 2056 | Khâu vùi túi thừa tá tràng | 2,277,400 |
| 2057 | Đo sắc giác | 80,600 |
| 2058 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 76,000 |
| 2059 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] | 659,600 |
| 2060 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,300 |
| 2061 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 2062 | HIV Ag/Ab miễn dịch tự động | 142,500 |
| 2063 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 4,281,900 |
| 2064 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 78,300 |
| 2065 | Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè | 3,602,500 |
| 2066 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | 282,000 |
| 2067 | Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng | 7,667,700 |
| 2068 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê] | 3,184,700 |
| 2069 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 3,184,700 |
| 2070 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 2071 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,175,400 |
| 2072 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) | 950,500 |
| 2073 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 2074 | HIV khẳng định (*) | 201,200 |
| 2075 | Phẫu thuật điều trị ruột đôi | 4,764,100 |
| 2076 | Lấy sỏi niệu quản | 4,569,100 |
| 2077 | Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê] | 3,262,000 |
| 2078 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 3,262,000 |
| 2079 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng | 4,102,500 |
| 2080 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay | 2,698,800 |
| 2081 | Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo | 5,105,100 |
| 2082 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 2083 | Điện mãng châm điều trị sa tử cung | 85,300 |
| 2084 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 4,304,000 |
| 2085 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 4,304,000 |
| 2086 | Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,600 |
| 2087 | Đóng đinh xương chày mở | 4,102,500 |
| 2088 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78,300 |
| 2089 | Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản | 3,993,400 |
| 2091 | Nhổ răng sữa | 46,600 |
| 2092 | Chỉnh chỉ sau mổ lác | 620,000 |
| 2093 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 45,500 |
| 2094 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 59,300 |
| 2095 | Khâu củng mạc [đơn thuần] | 849,600 |
| 2096 | Khâu củng mạc [đơn thuần] | 849,600 |
| 2097 | Cắt u vùng hàm mặt đơn giản | 2,928,100 |
| 2098 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,490,900 |
| 2099 | HAV IgM miễn dịch tự động | 116,400 |
| 2100 | Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] | 545,500 |
| 2102 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | 4,497,100 |
| 2103 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 76,000 |
| 2104 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê] | 3,676,400 |
| 2105 | Cắt nối niệu đạo sau | 3,676,400 |
| 2106 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm | 771,000 |
| 2107 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương | 1,857,900 |
| 2108 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn | 13,594,200 |
| 2109 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 5,988,800 |
| 2110 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 2111 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn | 2,390,200 |
| 2112 | Lấy dị vật trong củng mạc | 1,013,600 |
| 2113 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | 2,310,600 |
| 2114 | Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) | 950,500 |
| 2115 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | 4,497,100 |
| 2116 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] | 729,400 |
| 2117 | Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt | 2,310,600 |
| 2118 | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | 37,000 |
| 2119 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,892,800 |
| 2120 | Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín | 14,778,300 |
| 2121 | Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen | 6,600 |
| 2122 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 2123 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 2,604,700 |
| 2124 | Cắt u thành âm đạo [gây tê] | 1,716,500 |
| 2125 | Cắt u thành âm đạo | 1,716,500 |
| 2126 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 4,569,100 |
| 2127 | Thuỷ châm điều trị đau răng | 77,100 |
| 2128 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 4,739,300 |
| 2129 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 2130 | Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi [gây tê] | 1,696,400 |
| 2131 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1,696,400 |
| 2132 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 1,510,300 |
| 2133 | Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm] | 148,700 |
| 2134 | Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm] | 148,700 |
| 2135 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi | 4,102,500 |
| 2136 | Múc nội nhãn | 599,800 |
| 2137 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,900 |
| 2138 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2,897,900 |
| 2139 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê] | 1,761,400 |
| 2140 | Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren | 3,320,600 |
| 2141 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê] | 3,184,700 |
| 2142 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | 3,184,700 |
| 2143 | Dẫn lưu đường mật ra da | 2,917,900 |
| 2144 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78,300 |
| 2145 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | 5,100,100 |
| 2146 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe [gây tê] | 1,570,700 |
| 2147 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 1,570,700 |
| 2149 | Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh) | 141,500 |
| 2150 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 3,142,500 |
| 2151 | Đốt nhiệt họng hạt | 89,400 |
| 2152 | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | 3,923,600 |
| 2153 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 2154 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 2,390,200 |
| 2155 | Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 252,300 |
| 2156 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,707,000 |
| 2157 | Gỡ dính thần kinh | 2,707,000 |
| 2158 | Các phẫu thuật đường mật khác | 5,170,100 |
| 2159 | Chọc hút và tiêm thuốc nang gan | 586,300 |
| 2160 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 54,800 |
| 2162 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | 3,279,000 |
| 2163 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5,503,300 |
| 2164 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu | 4,102,500 |
| 2165 | Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật] | 3,308,100 |
| 2166 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 76,000 |
| 2167 | Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser | 7,480,000 |
| 2168 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi | 4,102,500 |
| 2169 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 3,993,400 |
| 2170 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai | 3,602,500 |
| 2171 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 58,600 |
| 2172 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 77,100 |
| 2174 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay | 3,320,600 |
| 2175 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 78,300 |
| 2176 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | 4,102,500 |
| 2177 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 2178 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 78,300 |
| 2179 | Định lượng Ferritin | 84,100 |
| 2180 | Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận | 77,100 |
| 2181 | Tế bào học đờm | 190,400 |
| 2182 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết | 493,800 |
| 2183 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 2184 | Test thử cảm giác giác mạc | 46,400 |
| 2185 | Trắc nghiệm tâm lý Zung | 25,600 |
| 2186 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2,745,200 |
| 2187 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 930,200 |
| 2188 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 7,279,100 |
| 2189 | Cắt đuôi tụy | 4,955,100 |
| 2190 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay | 4,102,500 |
| 2191 | Chọc hút dịch vành tai | 64,300 |
| 2192 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 3,015,000 |
| 2193 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,500 |
| 2194 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 719,800 |
| 2195 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 78,300 |
| 2196 | Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối | 59,300 |
| 2197 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 77,100 |
| 2198 | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 4,102,500 |
| 2199 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 5,887,300 |
| 2200 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 169,500 |
| 2201 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 37,000 |
| 2202 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) | 158,500 |
| 2203 | Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | 4,343,300 |
| 2204 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6,815,100 |
| 2205 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 4,002,600 |
| 2206 | Điện châm điều trị sa tử cung | 78,300 |
| 2207 | Đo lưu huyết não | 50,500 |
| 2208 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 58,600 |
| 2209 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,971,900 |
| 2210 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,300 |
| 2211 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 2212 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 2,604,700 |
| 2213 | Xét nghiệm Mucin test | 55,900 |
| 2214 | Điện châm [kim ngắn] | 78,300 |
| 2215 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,400 |
| 2216 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 76,000 |
| 2217 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 398,600 |
| 2218 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 2,833,400 |
| 2219 | Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi | 2,804,100 |
| 2220 | Phẫu thuật cắt thận [gây tê] | 3,578,400 |
| 2221 | Cắt thận đơn thuần | 3,578,400 |
| 2222 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] | 3,888,600 |
| 2223 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 3,888,600 |
| 2224 | Bóc phúc mạc bên phải | 5,141,100 |
| 2225 | Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn | 77,100 |
| 2226 | Nội soi bàng quang cắt u | 5,030,900 |
| 2227 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 450,000 |
| 2228 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4,941,100 |
| 2229 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 3,512,900 |
| 2230 | Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 195,900 |
| 2231 | Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS) | 2,353,500 |
| 2232 | Định lượng Canxi ion hóa [Máu] | 16,800 |
| 2233 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 2234 | Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] | 2,678,400 |
| 2235 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 2236 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,100 |
| 2237 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 2238 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,432,400 |
| 2239 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 76,000 |
| 2240 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó | 4,594,500 |
| 2241 | Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày | 78,300 |
| 2242 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê] | 3,338,600 |
| 2243 | Lấy u xương (ghép xi măng) | 3,338,600 |
| 2244 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền] | 434,600 |
| 2245 | Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | 4,667,800 |
| 2246 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | 5,503,300 |
| 2247 | Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng | 68,900 |
| 2248 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp | 4,102,500 |
| 2249 | Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | 248,500 |
| 2250 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền] | 282,000 |
| 2251 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc | 4,561,600 |
| 2252 | Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | 885,400 |
| 2253 | Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da | 4,733,300 |
| 2254 | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang] | 579,800 |
| 2255 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 192,300 |
| 2256 | HDV IgM miễn dịch bán tự động | 341,200 |
| 2257 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] | 2,678,400 |
| 2258 | Cắt nối niệu đạo sau | 4,621,100 |
| 2259 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) | 3,045,800 |
| 2260 | Tập sửa lỗi phát âm | 124,000 |
| 2261 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 78,300 |
| 2262 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress | 78,300 |
| 2263 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết | 493,800 |
| 2264 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 2265 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 2,651,700 |
| 2266 | Chọc ối điều trị đa ối | 825,800 |
| 2267 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 86,200 |
| 2268 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 2269 | Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương | 14,778,300 |
| 2270 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 59,300 |
| 2271 | Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động | 130,500 |
| 2272 | Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng | 9,151,800 |
| 2273 | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng | 181,000 |
| 2274 | Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền] | 434,600 |
| 2275 | Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật | 1,743,100 |
| 2276 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] | 282,000 |
| 2277 | Khí dung mũi họng | 27,500 |
| 2278 | Khâu cò mi, tháo cò | 452,400 |
| 2279 | Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) | 663,400 |
| 2280 | Virus Real-time PCR | 771,700 |
| 2281 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 156,400 |
| 2282 | Vi khuẩn nhuộm soi | 74,200 |
| 2283 | Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang] | 164,300 |
| 2284 | Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng | 5,669,600 |
| 2285 | Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể | 718,900 |
| 2286 | Cắt nối niệu đạo sau | 4,621,100 |
| 2287 | Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần | 3,781,900 |
| 2289 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2,767,900 |
| 2290 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 601,000 |
| 2291 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 3,512,900 |
| 2292 | Cắt thận đơn thuần | 4,703,100 |
| 2293 | Khám Phụ sản | 45,000 |
| 2294 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động | 43,500 |
| 2295 | Mycoplasma hominis test nhanh | 261,000 |
| 2296 | Điện châm điều trị đái dầm | 78,300 |
| 2297 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1,832,000 |
| 2298 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | 269,500 |
| 2299 | Chụp X-quang ống tuyến sữa | 426,800 |
| 2300 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer | 280,500 |
| 2301 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | 1,596,600 |
| 2302 | Hút dịch khớp cổ tay | 129,600 |
| 2303 | Phẫu thuật ghép xương [gây tê] | 4,357,800 |
| 2304 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | 4,357,800 |
| 2305 | Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại | 4,594,500 |
| 2306 | Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em | 5,712,200 |
| 2307 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] | 64,300 |
| 2308 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,944,000 |
| 2309 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 |
| 2310 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 110,800 |
| 2311 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ | 376,500 |
| 2312 | Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | 3,923,600 |
| 2313 | Định lượng Globulin [thuỷ dịch] | 22,400 |
| 2314 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 2316 | Tiêm nội nhãn | 245,100 |
| 2317 | Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng | 9,076,600 |
| 2318 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 76,000 |
| 2319 | Cứu điều trị di tinh thể hàn | 37,000 |
| 2320 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp | 4,324,900 |
| 2321 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | 43,500 |
| 2322 | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] | 1,808,100 |
| 2323 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] | 170,600 |
| 2324 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 104,400 |
| 2325 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,663,800 |
| 2326 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài] | 85,300 |
| 2327 | Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] | 434,600 |
| 2328 | Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi | 45,500 |
| 2329 | Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích | 2,310,600 |
| 2330 | Khâu phục hồi bờ mi | 813,600 |
| 2331 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 2332 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | 2,432,400 |
| 2333 | Sửa sẹo sau mổ lác | 620,000 |
| 2334 | Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] | 1,833,000 |
| 2335 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 3,411,300 |
| 2336 | Sinh thiết tổ chức mi | 151,000 |
| 2337 | Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 77,100 |
| 2338 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị | 798,300 |
| 2339 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] | 874,800 |
| 2340 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 2341 | Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang | 3,526,900 |
| 2342 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 2343 | Mở ngực thăm dò | 3,595,500 |
| 2344 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 2345 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,367,100 |
| 2346 | Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 |
| 2347 | Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện] | 1,761,400 |
| 2348 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,994,900 |
| 2349 | Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 78,300 |
| 2350 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn | 8,769,200 |
| 2351 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V | 85,300 |
| 2352 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 |
| 2353 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | 3,142,500 |
| 2355 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 1,251,400 |
| 2356 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) [gây tê] | 1,311,100 |
| 2357 | Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể | 1,311,100 |
| 2358 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay | 4,102,500 |
| 2359 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 3,226,900 |
| 2360 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 2361 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | 2,816,800 |
| 2362 | Cắt u Amidan qua đường miệng [Coblator] | 2,487,100 |
| 2363 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 78,300 |
| 2364 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 2,917,900 |
| 2365 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê] | 2,583,600 |
| 2366 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 2,583,600 |
| 2367 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu | 4,938,500 |
| 2368 | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 930,200 |
| 2369 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 2,745,200 |
| 2370 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 2,815,900 |
| 2371 | Vi nấm Real-time PCR | 771,700 |
| 2372 | Nội soi đại tràng sigma | 352,100 |
| 2373 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3,226,900 |
| 2374 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 2375 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người | 77,100 |
| 2376 | Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) | 5,840,300 |
| 2377 | Định tính Codein (test nhanh) [niệu] | 44,800 |
| 2378 | Thay canuyn mở khí quản | 263,700 |
| 2379 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 2380 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | 759,800 |
| 2381 | Cắt lách bán phần | 4,943,100 |
| 2382 | Điều trị di lệch góc mắt | 930,200 |
| 2383 | Cắt sẹo khâu kín [gây tê] | 2,389,900 |
| 2384 | Cắt sẹo khâu kín | 2,389,900 |
| 2385 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | 1,042,500 |
| 2386 | Thăm dò điện sinh lý tim | 2,077,900 |
| 2387 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4,489,800 |
| 2388 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 77,100 |
| 2389 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] | 1,959,100 |
| 2390 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 1,959,100 |
| 2391 | Phẫu thuật ghép xương [gây tê] | 4,357,800 |
| 2392 | Ghép trong mất đoạn xương | 4,357,800 |
| 2393 | HEV IgM miễn dịch tự động | 336,000 |
| 2394 | Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 545,500 |
| 2395 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372,700 |
| 2396 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,397,900 |
| 2397 | Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78,300 |
| 2398 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn | 618,300 |
| 2399 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 58,600 |
| 2400 | Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê] | 2,068,800 |
| 2401 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể | 262,900 |
| 2403 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 76,000 |
| 2404 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | 4,102,500 |
| 2405 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 |
| 2406 | Tế bào học nước tiểu | 190,400 |
| 2407 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 2408 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 2,816,800 |
| 2409 | Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính | 1,322,100 |
| 2410 | Phẫu thuật khớp giả xương chày | 4,102,500 |
| 2411 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 1,925,900 |
| 2412 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 2413 | Cắt cụt cẳng chân do ung thư | 3,175,400 |
| 2414 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6,600 |
| 2415 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] | 213,900 |
| 2416 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe | 3,340,900 |
| 2417 | Siêu âm doppler dương vật | 89,300 |
| 2418 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1,208,800 |
| 2419 | Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền] | 659,600 |
| 2420 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,900 |
| 2421 | Mở khí quản thường quy | 759,800 |
| 2422 | Nội soi phế quản qua ống nội khí quản | 2,310,600 |
| 2424 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,345,000 |
| 2425 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 434,600 |
| 2426 | Nối tắt ruột non - ruột non | 4,764,100 |
| 2427 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền] | 667,000 |
| 2428 | Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | 68,900 |
| 2429 | Tập đi với chân giả dưới gối | 33,400 |
| 2430 | HBeAb miễn dịch tự động | 104,400 |
| 2431 | Nong niệu đạo | 273,500 |
| 2432 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 5,186,800 |
| 2433 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 2,636,500 |
| 2434 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 2435 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 2,816,800 |
| 2436 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán | 245,500 |
| 2437 | Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm] | 148,700 |
| 2438 | Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm] | 148,700 |
| 2439 | Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 943,600 |
| 2440 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | 178,500 |
| 2441 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 33,400 |
| 2442 | Nối niệu quản - đài thận | 3,279,000 |
| 2443 | Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính | 1,322,100 |
| 2444 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 2445 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 2,277,400 |
| 2446 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser | 4,535,700 |
| 2447 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 372,700 |
| 2448 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 3,226,900 |
| 2449 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 3,302,900 |
| 2450 | Sắc thuốc thang | 14,000 |
| 2451 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 570,300 |
| 2452 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 1,509,500 |
| 2453 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 76,000 |
| 2454 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | 3,993,400 |
| 2455 | HIV Ag/Ab test nhanh | 107,300 |
| 2456 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết | 45,500 |
| 2457 | Mổ bóc nhân xơ vú | 1,079,400 |
| 2458 | Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] | 3,308,100 |
| 2459 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 2460 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 2,604,700 |
| 2461 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 248,500 |
| 2462 | Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi | 705,900 |
| 2463 | Đo độ lác | 77,000 |
| 2464 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 950,500 |
| 2465 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 78,300 |
| 2466 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 39,000 |
| 2467 | Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em | 85,300 |
| 2468 | Tập đi với khung treo | 33,400 |
| 2469 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng] | 1,158,500 |
| 2470 | Soi trực tràng | 215,200 |
| 2471 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách | 3,226,900 |
| 2472 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 2473 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 2,367,100 |
| 2476 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 36,700 |
| 2477 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] | 659,600 |
| 2478 | Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ | 4,058,900 |
| 2479 | HBcAb test nhanh | 65,200 |
| 2480 | Nội soi bàng quang tán sỏi | 1,345,000 |
| 2481 | Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo | 78,300 |
| 2482 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 | 611,000 |
| 2483 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên | 4,596,000 |
| 2484 | Thay canuyn mở khí quản | 263,700 |
| 2485 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | 4,102,500 |
| 2486 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê] | 2,718,800 |
| 2487 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 2,718,800 |
| 2488 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,100 |
| 2489 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] | 2,421,600 |
| 2490 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2,421,600 |
| 2491 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 2492 | Điện châm điều trị viêm Amidan | 78,300 |
| 2493 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 67,300 |
| 2494 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 2495 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 2496 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 2,604,700 |
| 2497 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động | 110,300 |
| 2499 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục | 215,800 |
| 2500 | Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ] | 1,387,000 |
| 2501 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 2502 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,493,700 |
| 2503 | Chườm ngải | 37,000 |
| 2504 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | 252,300 |
| 2505 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] | 2,212,300 |
| 2506 | Tách màng ngăn âm hộ | 2,212,300 |
| 2508 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê] | 3,676,400 |
| 2509 | Cắt nối niệu đạo sau | 3,676,400 |
| 2510 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | 5,496,100 |
| 2511 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính | 76,000 |
| 2512 | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy | 39,000 |
| 2513 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 3,226,900 |
| 2514 | Điều trị u mềm treo bằng đốt điện | 399,000 |
| 2515 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên [gây tê] | 2,423,300 |
| 2516 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2,423,300 |
| 2517 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 171,100 |
| 2518 | Cắt phanh lưỡi [không gây mê] | 344,200 |
| 2519 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,100 |
| 2520 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 2,917,900 |
| 2521 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 4,302,500 |
| 2522 | Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) | 73,300 |
| 2523 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,900 |
| 2524 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang [gây tê] | 3,721,800 |
| 2525 | Nội soi bàng quang cắt u | 3,721,800 |
| 2526 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 40,900 |
| 2527 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong | 694,000 |
| 2528 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 |
| 2529 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 2530 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,277,400 |
| 2531 | Gỡ dính gân | 3,302,900 |
| 2532 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 58,600 |
| 2533 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550,100 |
| 2534 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 2535 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,577,600 |
| 2536 | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 296,100 |
| 2537 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4,594,500 |
| 2538 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 414,400 |
| 2539 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | 3,136,900 |
| 2540 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 3,226,900 |
| 2541 | Định lượng IgM | 67,300 |
| 2542 | Phẫu thuật cắt u bàng quang [gây tê] | 4,734,100 |
| 2543 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 4,734,100 |
| 2544 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,400 |
| 2545 | Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V | 78,300 |
| 2547 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 631,000 |
| 2548 | Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 2,507,900 |
| 2549 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 264,700 |
| 2550 | Soi ối | 55,100 |
| 2552 | Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM | 4,102,500 |
| 2553 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 2554 | Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị | 798,300 |
| 2555 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 2,501,900 |
| 2556 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,994,900 |
| 2557 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt | 76,000 |
| 2558 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động | 110,300 |
| 2559 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372,700 |
| 2560 | Siêu âm doppler gan lách | 89,300 |
| 2561 | Khâu giác mạc [phức tạp] | 1,244,100 |
| 2562 | Đo biên độ điều tiết | 77,000 |
| 2563 | Thăm dò chức năng hô hấp | 144,300 |
| 2564 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 76,000 |
| 2565 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê] | 727,900 |
| 2566 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 3,217,800 |
| 2567 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] | 379,600 |
| 2568 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 2569 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 2,604,700 |
| 2570 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 78,300 |
| 2571 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 2572 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 3,577,600 |
| 2573 | Thở máy với tần số cao (HFO) | 1,443,900 |
| 2574 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 78,300 |
| 2575 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 37,000 |
| 2576 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận | 4,596,000 |
| 2577 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 1,051,700 |
| 2578 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | 7,381,300 |
| 2579 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường] | 72,300 |
| 2580 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường] | 72,300 |
| 2581 | Khâu vết thương vùng môi | 1,509,500 |
| 2582 | Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550,100 |
| 2583 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2,816,900 |
| 2584 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | 905,700 |
| 2585 | Chọc dịch khớp | 129,600 |
| 2586 | Cắt sẹo khâu kín | 3,683,600 |
| 2587 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 153,700 |
| 2588 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 6,548,300 |
| 2589 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | 2,816,900 |
| 2590 | Siêu âm doppler tuyến vú | 89,300 |
| 2591 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất | 4,474,500 |
| 2592 | Rotavirus PCR | 771,700 |
| 2593 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán] | 300,100 |
| 2594 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 76,000 |
| 2595 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | 261,000 |
| 2596 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung | 5,503,300 |
| 2597 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) | 31,100 |
| 2598 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê] | 1,475,400 |
| 2599 | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 1,475,400 |
| 2600 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 58,600 |
| 2602 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 369,500 |
| 2603 | Đặt ống thông dạ dày | 101,800 |
| 2604 | EBV Real-time PCR | 771,700 |
| 2606 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 43,500 |
| 2607 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 2608 | Chụp X-quang đường mật qua Kehr | 280,800 |
| 2609 | Đo nhãn áp | 31,600 |
| 2610 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78,300 |
| 2611 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 2,815,900 |
| 2612 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 2,917,900 |
| 2613 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 76,000 |
| 2614 | Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ | 3,045,800 |
| 2615 | Phẫu thuật treo sụn phễu | 2,333,000 |
| 2616 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 398,600 |
| 2617 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 |
| 2618 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 2,595,700 |
| 2619 | Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 2620 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5,503,300 |
| 2621 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252,300 |
| 2622 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 2623 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 76,000 |
| 2624 | HAV total miễn dịch bán tự động | 110,800 |
| 2625 | Phẫu thuật cắt Amidan | 1,217,100 |
| 2626 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,322,100 |
| 2627 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | 4,102,500 |
| 2628 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 4,304,000 |
| 2629 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 4,304,000 |
| 2630 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | 493,500 |
| 2631 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 2632 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,432,400 |
| 2633 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 76,000 |
| 2634 | Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng | 2,373,500 |
| 2635 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | 4,102,500 |
| 2636 | Điện châm điều trị trĩ | 78,300 |
| 2637 | Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | 3,602,500 |
| 2638 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn | 3,602,500 |
| 2639 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 |
| 2640 | Đo chức năng hô hấp | 144,300 |
| 2641 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê] | 2,478,500 |
| 2642 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2,478,500 |
| 2643 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 2644 | Điện nhĩ châm điều trị sụp mi | 78,300 |
| 2645 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 2646 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 2647 | Tháo khớp gối do ung thư | 3,175,400 |
| 2648 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai | 4,102,500 |
| 2649 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 4,739,300 |
| 2650 | Thuỷ châm điều trị bí đái | 77,100 |
| 2651 | Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 2652 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] | 3,302,900 |
| 2653 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 40,300 |
| 2654 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 953,800 |
| 2655 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 2656 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 2,493,700 |
| 2657 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 2658 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 5,503,300 |
| 2659 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 |
| 2660 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 2661 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 76,000 |
| 2663 | Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 2664 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4,897,800 |
| 2665 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | 142,500 |
| 2666 | Phong bế ngoài màng cứng | 682,500 |
| 2667 | Định tính Protein Bence-Jones [niệu] | 22,400 |
| 2668 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê] | 2,718,800 |
| 2669 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng] | 2,718,800 |
| 2670 | Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan | 5,170,100 |
| 2671 | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 2672 | Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | 5,495,300 |
| 2673 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | 76,000 |
| 2674 | Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 2675 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 3,311,900 |
| 2676 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] | 1,773,600 |
| 2677 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1,773,600 |
| 2678 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 2,490,900 |
| 2679 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,997,900 |
| 2680 | Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,400 |
| 2681 | Vi nấm soi tươi | 45,500 |
| 2682 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 2683 | Cắt u nang buồng trứng | 2,651,700 |
| 2684 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 4,324,900 |
| 2685 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 78,300 |
| 2686 | Điện nhĩ châm điều trị lác | 78,300 |
| 2687 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 76,000 |
| 2688 | Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm | 280,500 |
| 2689 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 292,300 |
| 2690 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 2691 | Lấy sỏi bàng quang | 3,546,600 |
| 2693 | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | 289,500 |
| 2694 | Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 549,900 |
| 2695 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê] | 99,400 |
| 2696 | Cắt hạ phân thùy 4 | 9,075,300 |
| 2697 | Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm | 534,500 |
| 2698 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1,754,800 |
| 2699 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 76,000 |
| 2700 | Nạo vét tổ chức hốc mắt | 1,322,100 |
| 2701 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 58,600 |
| 2702 | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | 4,969,100 |
| 2703 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 6,095,200 |
| 2704 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 2706 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng | 78,300 |
| 2707 | Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê] | 1,351,400 |
| 2708 | Chọc dò túi cùng Douglas | 312,500 |
| 2709 | Cắt hạ phân thùy 8 | 9,075,300 |
| 2710 | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em | 1,607,200 |
| 2711 | Rút đinh các loại | 1,857,900 |
| 2712 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 78,300 |
| 2713 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 2714 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 2,604,700 |
| 2715 | Ghép trong mất đoạn xương | 5,105,100 |
| 2716 | Tiêm cạnh cột sống thắt lưng | 104,400 |
| 2717 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 6,836,200 |
| 2718 | Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 2719 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 58,600 |
| 2720 | Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng | 385,400 |
| 2721 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 2722 | Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống | 2,493,700 |
| 2723 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 344,200 |
| 2724 | Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước | 4,594,500 |
| 2725 | Lọc màng bụng liên tục bằng máy | 1,030,000 |
| 2726 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] | 182,000 |
| 2727 | Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa | 78,300 |
| 2728 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 22,400 |
| 2729 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 2730 | Cắt cụt cánh tay | 3,175,400 |
| 2731 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 5,030,900 |
| 2732 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày | 4,102,500 |
| 2733 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 37,000 |
| 2734 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 51,300 |
| 2735 | Cắt nang giáp móng | 2,289,300 |
| 2736 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 76,000 |
| 2737 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 199,700 |
| 2738 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 40,300 |
| 2739 | Tiêm khớp cùng chậu | 104,400 |
| 2740 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1,010,000 |
| 2741 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 2742 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,175,400 |
| 2743 | Cắt u xương, sụn | 4,085,900 |
| 2744 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 4,764,100 |
| 2745 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 369,500 |
| 2746 | Sinh thiết u họng miệng | 138,500 |
| 2747 | Phẫu thuật chân chữ O | 4,102,500 |
| 2748 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 2749 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi | 677,500 |
| 2750 | Khâu da mi [gây mê] | 1,595,200 |
| 2751 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 2752 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | 3,602,500 |
| 2753 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê] | 3,338,600 |
| 2754 | Cắt u xương, sụn | 3,338,600 |
| 2755 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ | 76,000 |
| 2756 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê] | 2,583,600 |
| 2757 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² | 2,583,600 |
| 2758 | Thay canuyn | 263,700 |
| 2759 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 5,474,500 |
| 2760 | Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang] | 124,300 |
| 2761 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 77,100 |
| 2762 | CMV IgG miễn dịch bán tự động | 123,400 |
| 2763 | Thuỷ châm điều trị thất ngôn | 77,100 |
| 2764 | Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết | 245,500 |
| 2765 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,345,000 |
| 2766 | Trích rạch màng nhĩ | 69,300 |
| 2767 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 |
| 2768 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 2769 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,277,400 |
| 2770 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 2771 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 2,816,800 |
| 2772 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 2,636,500 |
| 2773 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | 4,102,500 |
| 2774 | Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) | 2,816,900 |
| 2775 | Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ | 283,800 |
| 2776 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên | 4,561,600 |
| 2777 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 2778 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 2,276,400 |
| 2779 | Rửa dạ dày sơ sinh | 152,000 |
| 2780 | Thủy trị liệu có thuốc | 68,900 |
| 2781 | Nội soi tai mũi họng huỳnh quang | 116,100 |
| 2782 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép | 3,297,900 |
| 2783 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 2,816,900 |
| 2784 | Nối gân gấp | 3,302,900 |
| 2785 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 2786 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu | 2,390,200 |
| 2787 | Điều trị tủy lại | 987,500 |
| 2788 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 830,200 |
| 2789 | Dẫn lưu áp xe tụy | 3,142,500 |
| 2790 | Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² | 3,044,900 |
| 2791 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay | 3,302,900 |
| 2792 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 37,000 |
| 2793 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | 78,300 |
| 2794 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 4,324,900 |
| 2795 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim] | 4,324,900 |
| 2796 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] | 170,600 |
| 2797 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 58,600 |
| 2798 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 2,310,600 |
| 2799 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê] | 3,209,900 |
| 2800 | Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 64,300 |
| 2801 | Cắt u kết mạc không vá | 768,600 |
| 2802 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 280,500 |
| 2803 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 78,300 |
| 2804 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) | 286,500 |
| 2805 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 2806 | Cắt u phần mềm vùng cổ | 2,928,100 |
| 2807 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 77,100 |
| 2808 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 37,000 |
| 2809 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 2810 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 2811 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 601,000 |
| 2812 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 3,011,900 |
| 2813 | Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | 950,500 |
| 2814 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp | 85,300 |
| 2815 | Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ | 40,900 |
| 2816 | Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng | 263,700 |
| 2817 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] | 580,400 |
| 2818 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon | 4,102,500 |
| 2819 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 3,993,400 |
| 2820 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | 76,000 |
| 2821 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 793,800 |
| 2822 | Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ | 3,963,300 |
| 2823 | Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ | 399,000 |
| 2824 | Định lượng IgA | 67,300 |
| 2825 | Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi | 7,392,200 |
| 2826 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ | 2,888,600 |
| 2827 | Cắt u bao gân | 2,140,700 |
| 2828 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 4,703,100 |
| 2829 | Nội soi đại tràng sigma | 352,100 |
| 2830 | Khâu da mi [gây tê] | 897,100 |
| 2831 | Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 4,955,100 |
| 2832 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 4,102,500 |
| 2833 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 799,600 |
| 2834 | Cắt bỏ chắp có bọc | 85,500 |
| 2835 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | 3,433,300 |
| 2836 | Khâu vết thương nhu mô phổi | 7,392,200 |
| 2837 | Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp | 77,100 |
| 2838 | Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] | 1,508,100 |
| 2839 | Điện nhĩ châm điều di tinh | 78,300 |
| 2840 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê] | 3,964,400 |
| 2841 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 3,964,400 |
| 2842 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 2,951,800 |
| 2843 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ | 156,400 |
| 2844 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 372,700 |
| 2845 | Nội soi cắt u bàng quang tái phát | 5,030,900 |
| 2846 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 76,000 |
| 2847 | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | 415,500 |
| 2848 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 500,500 |
| 2849 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 960,200 |
| 2850 | HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động | 168,600 |
| 2851 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,800 |
| 2852 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 76,000 |
| 2853 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,490,900 |
| 2854 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót | 4,102,500 |
| 2855 | Cắt nhiều đoạn ruột non | 5,100,100 |
| 2856 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 2,816,900 |
| 2857 | Điều trị bằng laser công suất thấp | 52,100 |
| 2858 | HAV IgM miễn dịch bán tự động | 116,400 |
| 2859 | Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 |
| 2860 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 156,400 |
| 2861 | Điện châm điều trị liệt nửa người | 78,300 |
| 2862 | Tiêm hậu nhãn cầu | 55,000 |
| 2863 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 14,100 |
| 2864 | Cắt u mi cả bề dày không ghép | 812,100 |
| 2865 | Phẫu thuật trĩ độ 1 | 2,816,900 |
| 2866 | Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] | 705,500 |
| 2867 | Đo thính lực trên ngưỡng | 74,000 |
| 2868 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 3,226,900 |
| 2869 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp | 2,310,600 |
| 2870 | Trích áp xe thành sau họng [gây tê] | 295,500 |
| 2871 | Trích áp xe thành sau họng [gây tê] | 295,500 |
| 2872 | Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê] | 545,500 |
| 2873 | Đặt sonde hậu môn | 92,400 |
| 2874 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 156,400 |
| 2875 | Siêu âm bán phần trước | 241,500 |
| 2876 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 59,300 |
| 2877 | Trắc nghiệm tâm lý Beck | 25,600 |
| 2878 | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,133,300 |
| 2879 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 2880 | Nội soi bàng quang sinh thiết | 720,300 |
| 2882 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê] | 3,184,700 |
| 2883 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 3,184,700 |
| 2884 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài | 4,102,500 |
| 2885 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 5,204,600 |
| 2886 | Vá da tạo hình mi | 1,194,100 |
| 2887 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 78,300 |
| 2888 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 3,376,200 |
| 2890 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] | 1,385,400 |
| 2891 | Bóc phúc mạc douglas | 5,141,100 |
| 2892 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,566,900 |
| 2893 | Xác định sơ đồ song thị | 77,000 |
| 2894 | Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) | 223,700 |
| 2896 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 2897 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 2,390,200 |
| 2898 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 |
| 2899 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 2,595,700 |
| 2900 | Neisseria gonorrhoeae PCR | 501,700 |
| 2901 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 656,700 |
| 2902 | Tập đi với bàn xương cá | 33,400 |
| 2903 | Điều trị bằng nước khóang | 68,900 |
| 2904 | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 1,920,900 |
| 2905 | Đo khúc xạ máy | 12,700 |
| 2906 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,300 |
| 2907 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,600 |
| 2908 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 2909 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 2,604,700 |
| 2910 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 2911 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 2,276,100 |
| 2912 | Vá nhĩ đơn thuần | 4,058,900 |
| 2913 | Bơm rửa khoang màng phổi | 248,500 |
| 2914 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 7,279,100 |
| 2915 | Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | 77,100 |
| 2916 | Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] | 130,300 |
| 2917 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư | 78,300 |
| 2918 | Phẫu thuật trật khớp háng | 3,602,500 |
| 2919 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 2920 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 2,277,400 |
| 2921 | Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng | 77,100 |
| 2922 | Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh | 101,800 |
| 2923 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 2924 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 2,432,400 |
| 2925 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài] | 85,300 |
| 2926 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 2,035,200 |
| 2927 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,035,200 |
| 2928 | Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín | 4,663,800 |
| 2929 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] | 2,804,100 |
| 2930 | Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn | 77,100 |
| 2931 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 24,800 |
| 2932 | Phẫu thuật u máu các vị trí [gây tê] | 2,436,100 |
| 2933 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm | 2,436,100 |
| 2934 | Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt | 85,300 |
| 2935 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 344,200 |
| 2936 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 37,000 |
| 2937 | Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu | 3,477,200 |
| 2938 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3,993,400 |
| 2939 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 2940 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 2,493,700 |
| 2941 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | 4,102,500 |
| 2942 | Soi đáy mắt trực tiếp | 60,000 |
| 2943 | Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận | 4,596,000 |
| 2944 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật] | 2,678,400 |
| 2945 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 2946 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp | 4,102,500 |
| 2947 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay | 4,102,500 |
| 2948 | Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | 37,000 |
| 2949 | laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt | 1,529,000 |
| 2950 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 78,300 |
| 2951 | Phẫu thuật cắt u bàng quang [gây tê] | 4,734,100 |
| 2952 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 4,734,100 |
| 2953 | Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu | 252,300 |
| 2954 | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | 436,200 |
| 2955 | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 156,400 |
| 2957 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 27,500 |
| 2958 | Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp | 1,734,600 |
| 2959 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép | 3,297,900 |
| 2960 | Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh | 885,400 |
| 2961 | Cắt hạ phân thùy 9 | 9,075,300 |
| 2962 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2,119,400 |
| 2963 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 59,300 |
| 2964 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 |
| 2965 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 37,000 |
| 2966 | Neisseria meningitidis PCR | 851,700 |
| 2967 | Nhĩ châm | 76,300 |
| 2968 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 36,500 |
| 2969 | Phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [gây tê] | 5,953,300 |
| 2970 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 5,953,300 |
| 2971 | Khâu củng mạc [phức tạp] | 1,244,100 |
| 2972 | Khâu củng mạc [phức tạp] | 1,244,100 |
| 2973 | Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp | 77,100 |
| 2974 | Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm | 69,400 |
| 2975 | Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan | 586,300 |
| 2976 | Dẫn lưu nang tụy | 2,917,900 |
| 2977 | Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực | 77,100 |
| 2978 | Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] | 3,859,600 |
| 2979 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 3,859,600 |
| 2980 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 2981 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h) | 2,276,400 |
| 2982 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,900 |
| 2983 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 3,320,600 |
| 2984 | Trứng giun soi tập trung | 45,500 |
| 2985 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 2986 | Nối thông lệ mũi nội soi | 1,130,200 |
| 2987 | Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) | 538,800 |
| 2988 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 4,324,900 |
| 2990 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 3,081,600 |
| 2991 | Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | 77,100 |
| 2992 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong | 4,102,500 |
| 2993 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 280,500 |
| 2994 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê] | 3,338,600 |
| 2995 | Cắt u xương sườn 1 xương | 3,338,600 |
| 2996 | Định lượng Prolactin [Máu] | 78,500 |
| 2997 | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | 77,100 |
| 2998 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 |
| 2999 | Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] | 156,200 |
| 3000 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,490,900 |
| 3001 | Cố định màng xương tạo cùng đồ | 1,244,100 |
| 3002 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,497,500 |
| 3004 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 1,322,100 |
| 3005 | Vận động trị liệu hô hấp | 32,900 |
| 3006 | Influenza virus A, B test nhanh | 185,700 |
| 3007 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40,900 |
| 3008 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 3,512,900 |
| 3009 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 64,900 |
| 3010 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 3011 | Nội soi khớp gối điều trị bào khớp | 2,963,000 |
| 3012 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 14,100 |
| 3013 | Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi | 7,392,200 |
| 3014 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,900 |
| 3015 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 55,000 |
| 3016 | Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu | 659,900 |
| 3017 | Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất) | 4,474,500 |
| 3018 | Enterovirus Real-time PCR | 771,700 |
| 3019 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] | 379,600 |
| 3020 | Dẫn lưu túi mật | 2,917,900 |
| 3021 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 3022 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân] | 2,604,700 |
| 3023 | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 3,923,600 |
| 3024 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 77,500 |
| 3025 | Phẫu thuật mở xoang hàm | 1,646,800 |
| 3026 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 3027 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 3028 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 3,175,400 |
| 3029 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,100 |
| 3030 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | 1,208,800 |
| 3031 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 372,700 |
| 3032 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn | 4,102,500 |
| 3033 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372,700 |
| 3034 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 3035 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 2,493,700 |
| 3036 | Thay ống nội khí quản | 600,500 |
| 3037 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc | 3,620,900 |
| 3038 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 156,400 |
| 3039 | Taenia (Sán dây) soi tươi định danh | 45,500 |
| 3040 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | 45,500 |
| 3041 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1,369,400 |
| 3042 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 3043 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,276,400 |
| 3044 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê] | 1,535,600 |
| 3045 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 1,535,600 |
| 3046 | Trắc nghiệm tâm lý Raven | 30,600 |
| 3047 | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | 77,100 |
| 3048 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 2,928,100 |
| 3049 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 4,886,100 |
| 3050 | Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 78,300 |
| 3051 | Thuỷ châm điều trị đái dầm | 77,100 |
| 3052 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,900 |
| 3053 | Khâu vòng cổ tử cung | 582,500 |
| 3054 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 1,832,000 |
| 3055 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần | 6,346,300 |
| 3056 | Điều trị bằng ion tĩnh điện | 41,900 |
| 3058 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 3059 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 3,175,400 |
| 3060 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối | 3,602,500 |
| 3061 | Đặt nội khí quản | 600,500 |
| 3062 | Phẫu thuật ghép xương [gây tê] | 4,357,800 |
| 3063 | Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si | 4,357,800 |
| 3064 | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | 2,396,200 |
| 3065 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,767,900 |
| 3066 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 4,002,600 |
| 3067 | Điều trị bằng điện trường cao áp | 41,900 |
| 3069 | Chlamydia Real-time PCR | 771,700 |
| 3070 | Mycoplasma hominis Real-time PCR | 771,700 |
| 3071 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] | 2,212,300 |
| 3072 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,212,300 |
| 3073 | Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | 171,900 |
| 3074 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 3075 | Phẫu thuật Longo | 2,507,900 |
| 3076 | Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng | 2,522,400 |
| 3077 | Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 3078 | Bóc nhân xơ vú | 1,079,400 |
| 3079 | Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê] | 705,500 |
| 3080 | Cắt túi thừa đại tràng | 3,993,400 |
| 3081 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 3082 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 3083 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 2,604,700 |
| 3084 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 78,300 |
| 3085 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 78,300 |
| 3086 | Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ | 18,600 |
| 3087 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 76,000 |
| 3088 | Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ | 3,720,600 |
| 3089 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 3090 | Tiêm khớp đòn - cùng vai | 104,400 |
| 3091 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 55,000 |
| 3092 | Tập điều hợp vận động | 59,300 |
| 3093 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản | 3,340,900 |
| 3094 | Cắt u vùng tuyến mang tai | 4,944,000 |
| 3095 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật | 1,509,500 |
| 3096 | Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 943,600 |
| 3097 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 3,226,900 |
| 3098 | Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] | 39,200 |
| 3099 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 5,244,100 |
| 3100 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] | 256,600 |
| 3101 | Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] | 100,900 |
| 3102 | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | 1,252,600 |
| 3103 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang | 1,658,900 |
| 3104 | Định lượng D-Dimer [Máu] | 272,900 |
| 3105 | Tiêm cạnh cột sống cổ | 104,400 |
| 3106 | Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ | 4,699,100 |
| 3107 | Lấy calci đông dưới kết mạc | 40,900 |
| 3108 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê] | 3,964,400 |
| 3109 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² | 3,964,400 |
| 3110 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 76,000 |
| 3111 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng | 78,300 |
| 3112 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 3113 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 2,432,400 |
| 3114 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu | 4,102,500 |
| 3115 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 622,500 |
| 3116 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 812,100 |
| 3117 | Dengue virus Real-time PCR | 771,700 |
| 3118 | Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính] | 3,397,900 |
| 3119 | Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính] | 3,397,900 |
| 3120 | Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng | 4,003,900 |
| 3121 | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] | 3,308,100 |
| 3122 | Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán] | 192,400 |
| 3123 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 76,000 |
| 3124 | Thụt tháo phân | 92,400 |
| 3125 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 77,100 |
| 3126 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 78,300 |
| 3127 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 4,304,000 |
| 3128 | Thương tích bàn tay phức tạp | 4,304,000 |
| 3129 | Nội soi nong đường mật, oddi | 2,308,300 |
| 3130 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 3,011,900 |
| 3131 | Nghiệm pháp Von-Kaulla | 55,900 |
| 3133 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 78,300 |
| 3134 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) [gây tê] | 2,951,300 |
| 3135 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 2,951,300 |
| 3136 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa | 4,211,900 |
| 3137 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 39,700 |
| 3138 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 4,561,600 |
| 3139 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 3140 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,276,100 |
| 3141 | Siêu âm tim doppler | 252,300 |
| 3142 | Cắt bỏ u mạc nối lớn | 5,141,100 |
| 3143 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 76,000 |
| 3144 | Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 78,300 |
| 3145 | Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động | 168,600 |
| 3146 | Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ | 126,700 |
| 3147 | Tháo lồng ruột non | 2,705,700 |
| 3148 | Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | 7,392,200 |
| 3149 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 5,204,600 |
| 3150 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona | 78,300 |
| 3151 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 3152 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 2,276,400 |
| 3153 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 3154 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | 2,390,200 |
| 3155 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 3156 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | 3,577,600 |
| 3157 | Điện châm điều trị tăng huyết áp | 78,300 |
| 3158 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 3159 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 4,569,100 |
| 3160 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 78,300 |
| 3161 | Nhét bấc mũi trước | 139,000 |
| 3162 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ | 77,100 |
| 3163 | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung [gây tê] | 2,305,100 |
| 3164 | Khoét chóp cổ tử cung | 2,305,100 |
| 3165 | Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,400 |
| 3166 | Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi | 7,392,200 |
| 3167 | Cắt lách bán phần do chấn thương | 4,943,100 |
| 3168 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78,300 |
| 3169 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 78,300 |
| 3170 | Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 77,100 |
| 3171 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền] | 659,600 |
| 3172 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 2,816,900 |
| 3173 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên | 2,698,800 |
| 3174 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 2,815,900 |
| 3175 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 3176 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 3,546,600 |
| 3177 | Virus PCR | 771,700 |
| 3178 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 3,226,900 |
| 3179 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 27,500 |
| 3180 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 3181 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 2,276,400 |
| 3182 | HBeAb miễn dịch bán tự động | 104,400 |
| 3184 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 78,300 |
| 3185 | Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | 550,100 |
| 3186 | Cắt u thành âm đạo | 2,268,300 |
| 3187 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 4,324,900 |
| 3188 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | 56,100 |
| 3189 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | 78,300 |
| 3190 | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5,657,000 |
| 3191 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | 2,804,100 |
| 3192 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,718,300 |
| 3193 | Treponema pallidum nhuộm soi | 74,200 |
| 3194 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1,509,500 |
| 3195 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,217,800 |
| 3196 | Cắt cụt đùi do ung thư | 3,994,900 |
| 3197 | Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi | 7,392,200 |
| 3198 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 3199 | Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,600 |
| 3200 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,777,300 |
| 3201 | Chụp X-quang tại giường | 73,300 |
| 3202 | Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp | 2,310,600 |
| 3203 | Dẫn lưu trung thất liên tục | 192,300 |
| 3204 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối | 3,602,500 |
| 3205 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 3206 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | 2,276,400 |
| 3207 | Cắt gan phân thùy sau | 9,075,300 |
| 3208 | Phẫu thuật kéo dài chi | 5,265,900 |
| 3209 | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF [gây tê] | 2,093,600 |
| 3210 | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 2,093,600 |
| 3211 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 78,300 |
| 3212 | Điện châm điều trị lác | 78,300 |
| 3213 | Sinh thiết màng phổi mù | 463,500 |
| 3214 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | 2,434,500 |
| 3215 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 3216 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 3,546,600 |
| 3217 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền] | 372,700 |
| 3218 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 3,994,900 |
| 3219 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 3220 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 3,577,600 |
| 3221 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng | 5,798,100 |
| 3222 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 3223 | Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh | 78,300 |
| 3224 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 3225 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể | 458,200 |
| 3226 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 77,100 |
| 3227 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 3,923,600 |
| 3228 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 700,200 |
| 3229 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 2,020,300 |
| 3230 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | 2,816,900 |
| 3231 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 3233 | Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn | 41,100 |
| 3234 | Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 77,100 |
| 3235 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] | 649,800 |
| 3236 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) | 93,300 |
| 3237 | Phẫu thuật mở xương 2 hàm | 3,828,100 |
| 3238 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] | 705,900 |
| 3239 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2,928,100 |
| 3240 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 3241 | Nối gân duỗi | 2,604,700 |
| 3242 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 76,000 |
| 3243 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 3244 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,175,400 |
| 3245 | Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 78,300 |
| 3246 | Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ | 78,300 |
| 3247 | Phẫu thuật dính mép trước dây thanh | 2,333,000 |
| 3248 | Phẫu thuật vùng chân bướm hàm | 3,963,300 |
| 3249 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,217,800 |
| 3250 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 3251 | Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi | 3,526,900 |
| 3252 | Ghi điện cơ cấp cứu | 135,300 |
| 3253 | Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim] | 105,300 |
| 3254 | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2,938,400 |
| 3255 | Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện | 78,300 |
| 3256 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 252,300 |
| 3257 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | 78,300 |
| 3258 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi | 4,102,500 |
| 3259 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái | 78,300 |
| 3260 | Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | 9,075,300 |
| 3261 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | 3,526,900 |
| 3263 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 276,500 |
| 3264 | Định lượng Troponin T hs [Máu] | 78,500 |
| 3265 | Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt | 4,421,700 |
| 3266 | Vận động trị liệu bàng quang | 318,700 |
| 3267 | Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 911,900 |
| 3268 | Hút đờm hầu họng | 14,100 |
| 3269 | RSV Real-time PCR | 771,700 |
| 3270 | Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] | 1,188,600 |
| 3271 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 532,400 |
| 3272 | Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 170,900 |
| 3273 | Hút dịch khớp khuỷu | 129,600 |
| 3274 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | 5,395,300 |
| 3275 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 352,100 |
| 3276 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] | 40,900 |
| 3277 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây tê] | 3,713,100 |
| 3278 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 3,713,100 |
| 3279 | Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết | 323,500 |
| 3280 | Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng | 192,300 |
| 3281 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 257,000 |
| 3282 | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart [gây tê] | 2,495,000 |
| 3283 | Phẫu thuật Labhart | 2,495,000 |
| 3284 | Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | 352,100 |
| 3285 | Chụp X-quang đường rò | 446,800 |
| 3286 | Khám Mắt | 45,000 |
| 3287 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 3288 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | 3,577,600 |
| 3289 | Khâu củng mạc | 1,322,100 |
| 3290 | Khâu củng mạc [nhi] | 1,322,100 |
| 3291 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,595,900 |
| 3292 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 2,454,000 |
| 3293 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 3294 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay | 3,302,900 |
| 3295 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] | 874,800 |
| 3297 | Trích áp xe tuyến Bartholin | 951,600 |
| 3298 | Định lượng C-Peptid [Máu] | 178,300 |
| 3299 | Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ | 3,720,600 |
| 3300 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 60,800 |
| 3301 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 4,102,500 |
| 3302 | Nội soi tai | 40,000 |
| 3303 | Phẫu thuật treo thận | 2,433,200 |
| 3304 | Phẫu thuật treo tử cung [gây tê] | 2,433,200 |
| 3305 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 3306 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay | 2,493,700 |
| 3307 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 4,002,600 |
| 3308 | Lọc màng bụng chu kỳ | 595,500 |
| 3310 | Siêu âm tử cung phần phụ | 58,600 |
| 3311 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 40,300 |
| 3312 | HBsAb miễn dịch bán tự động | 78,300 |
| 3313 | Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi | 280,800 |
| 3314 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 59,300 |
| 3315 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 126,700 |
| 3316 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 3,302,900 |
| 3317 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,443,300 |
| 3318 | Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 78,300 |
| 3319 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 280,500 |
| 3320 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 365,100 |
| 3321 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 41,700 |
| 3322 | Thuỷ châm điều trị chứng ù tai | 77,100 |
| 3323 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 1,663,600 |
| 3324 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] | 194,700 |
| 3325 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 2,705,700 |
| 3326 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 76,000 |
| 3327 | Chọc thăm dò màng phổi | 153,700 |
| 3328 | HBc total miễn dịch tự động | 78,300 |
| 3329 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 219,700 |
| 3330 | Dẫn lưu áp xe gan | 3,142,500 |
| 3331 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ | 283,800 |
| 3332 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 4,553,300 |
| 3333 | Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 37,000 |
| 3334 | Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu] | 39,200 |
| 3335 | Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm] | 771,000 |
| 3336 | Chụp tủy bằng MTA | 308,000 |
| 3337 | Cắt đoạn trực tràng nối ngay | 4,941,100 |
| 3338 | Tập đi với chân giả trên gối | 33,400 |
| 3339 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 37,000 |
| 3340 | Ghi điện não đồ thông thường | 75,200 |
| 3341 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 3342 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 3343 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp | 3,577,600 |
| 3344 | Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | 3,433,300 |
| 3345 | Cryptosporidium test nhanh | 261,000 |
| 3346 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 3,226,900 |
| 3347 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền] | 667,000 |
| 3348 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 3,993,400 |
| 3349 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời | 5,663,200 |
| 3350 | Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt | 893,600 |
| 3351 | Xét nghiệm Đường - Ham | 74,600 |
| 3352 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 3,433,300 |
| 3353 | Thuỷ châm điều trị đau vai gáy | 77,100 |
| 3354 | Đo sắc giác | 80,600 |
| 3355 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 2,434,500 |
| 3356 | HBsAg định lượng | 501,300 |
| 3357 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 2,815,900 |
| 3359 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 58,400 |
| 3360 | Chọc hút dịch, khí trung thất | 162,900 |
| 3361 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 3362 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,276,100 |
| 3363 | Rạch áp xe túi lệ | 218,500 |
| 3364 | Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng | 1,596,600 |
| 3365 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi | 45,500 |
| 3366 | Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,400 |
| 3367 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 4,002,600 |
| 3368 | Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương | 2,804,100 |
| 3369 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 1,069,900 |
| 3370 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | 3,136,900 |
| 3371 | Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang | 953,800 |
| 3372 | Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp | 1,032,600 |
| 3373 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 230,500 |
| 3374 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 76,000 |
| 3375 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76,000 |
| 3376 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,300 |
| 3377 | Tập vận động trên bóng | 33,400 |
| 3378 | Chụp X-quang tại phòng mổ | 73,300 |
| 3380 | Siêu âm dương vật | 58,600 |
| 3381 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,300 |
| 3382 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 76,000 |
| 3383 | Siêu âm doppler động mạch thận | 252,300 |
| 3384 | Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] | 1,808,100 |
| 3385 | Siêu âm doppler tim, van tim | 252,300 |
| 3386 | Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) | 3,197,900 |
| 3387 | Cắt u vú lành tính | 3,135,800 |
| 3388 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 78,300 |
| 3389 | Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] | 3,859,600 |
| 3390 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 3,859,600 |
| 3391 | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF) | 5,798,100 |
| 3392 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 2,287,400 |
| 3393 | Phẫu thuật ghép xương [gây tê] | 4,357,800 |
| 3394 | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | 4,357,800 |
| 3395 | Tháo một nửa bàn chân trước | 3,994,900 |
| 3396 | Đo độ lồi | 68,000 |
| 3397 | Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi | 1,646,800 |
| 3398 | Dẫn lưu màng phổi sơ sinh | 628,500 |
| 3399 | Định tính Porphyrin [niệu] | 63,400 |
| 3400 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ | 156,400 |
| 3401 | Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR | 771,700 |
| 3402 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 4,102,500 |
| 3404 | Điện châm điều trị giảm thị lực | 78,300 |
| 3405 | Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn | 5,503,300 |
| 3406 | Nhổ chân răng sữa | 46,600 |
| 3407 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 78,300 |
| 3408 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 3,302,900 |
| 3409 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] | 289,500 |
| 3410 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 104,400 |
| 3411 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,900 |
| 3412 | Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 3413 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 3414 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,367,100 |
| 3415 | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu [gây tê] | 2,149,000 |
| 3416 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2,149,000 |
| 3417 | Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 3418 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 3419 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2,276,100 |
| 3420 | Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang | 78,300 |
| 3421 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng | 35,100 |
| 3422 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152,000 |
| 3423 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 3424 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 2,604,700 |
| 3425 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động | 321,000 |
| 3426 | Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính | 385,400 |
| 3428 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,900 |
| 3429 | Khâu giác mạc [đơn thuần] | 799,600 |
| 3430 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 14,151,800 |
| 3432 | Định lượng Glucose [Máu] | 22,400 |
| 3433 | Chọc hút dịch, khí trung thất | 1,443,900 |
| 3434 | Đặt nội khí quản | 600,500 |
| 3435 | Cắt cổ bàng quang | 5,887,300 |
| 3436 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái | 76,000 |
| 3437 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 3,300,700 |
| 3438 | Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | 77,100 |
| 3439 | Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt | 77,100 |
| 3440 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 76,000 |
| 3441 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê] | 3,338,600 |
| 3442 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 3,338,600 |
| 3443 | Rút catheter đường hầm | 194,700 |
| 3444 | Nối ống mật chủ - tá tràng | 4,870,100 |
| 3446 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 5,887,300 |
| 3447 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 85,300 |
| 3448 | Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] | 44,800 |
| 3449 | Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang | 190,400 |
| 3450 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 3451 | Thuỷ châm điều trị mày đay | 77,100 |
| 3452 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu | 13,594,200 |
| 3453 | HIV Ab test nhanh | 58,600 |
| 3454 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 3455 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu | 2,493,700 |
| 3456 | Mở thông dạ dày | 2,683,900 |
| 3457 | Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] | 1,572,200 |
| 3458 | Nghiệm pháp atropin | 215,800 |
| 3459 | Phẫu thuật tạo hình nhân trung | 2,396,200 |
| 3460 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | 4,324,900 |
| 3461 | Thuỷ châm điều trị teo cơ | 77,100 |
| 3462 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | 2,434,500 |
| 3463 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn | 3,011,900 |
| 3464 | Khoan sọ thăm dò | 4,969,100 |
| 3465 | Theo dõi nhãn áp 3 ngày | 130,900 |
| 3466 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê] | 3,964,400 |
| 3467 | Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² | 3,964,400 |
| 3468 | Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm | 1,108,300 |
| 3469 | Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động | 168,600 |
| 3470 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] | 192,400 |
| 3471 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê] | 3,964,400 |
| 3472 | Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ | 3,964,400 |
| 3473 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 6,095,200 |
| 3474 | Tập với thang tường | 33,400 |
| 3475 | Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng | 68,900 |
| 3476 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) | 318,700 |
| 3477 | Tập ho có trợ giúp | 32,900 |
| 3478 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 3479 | Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 3480 | Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai | 3,602,500 |
| 3482 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 3483 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,432,400 |
| 3484 | Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | 628,500 |
| 3485 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 71,600 |
| 3486 | Phương pháp Proetz | 69,300 |
| 3487 | Mai hoa châm | 76,300 |
| 3488 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | 5,669,600 |
| 3489 | Khâu kết mạc [gây tê] | 897,100 |
| 3490 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 5,503,300 |
| 3491 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | 5,503,300 |
| 3492 | Cắt u nang men răng, ghép xương | 1,172,800 |
| 3493 | Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 3494 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | 960,200 |
| 3495 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần | 352,300 |
| 3496 | Chọc dò dịch màng phổi | 153,700 |
| 3497 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê] | 1,475,400 |
| 3498 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1,475,400 |
| 3499 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252,300 |
| 3500 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 78,300 |
| 3501 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 77,100 |
| 3502 | Cắt u thượng thận | 6,823,200 |
| 3503 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,900 |
| 3504 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] | 659,600 |
| 3505 | Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê | 545,500 |
| 3506 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai | 3,011,900 |
| 3507 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [gây tê] | 5,879,900 |
| 3508 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 5,879,900 |
| 3509 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 3,302,900 |
| 3510 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 55,000 |
| 3511 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 28,000 |
| 3512 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 2,767,900 |
| 3513 | Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 3514 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 3,191,500 |
| 3515 | Đặt nội khí quản | 600,500 |
| 3516 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo | 3,663,800 |
| 3517 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 342,000 |
| 3518 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 2,815,900 |
| 3519 | Hút dịch khớp vai | 129,600 |
| 3520 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 28,600 |
| 3521 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 3522 | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | 2,276,100 |
| 3523 | Trích áp xe quanh Amidan | 771,900 |
| 3524 | Trích áp xe quanh Amidan [gây mê] | 771,900 |
| 3525 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | 2,396,200 |
| 3526 | Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn | 3,206,300 |
| 3527 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 3528 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 2,367,100 |
| 3529 | Nhổ răng sữa | 46,600 |
| 3530 | Tiêm khớp gối | 104,400 |
| 3531 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực | 252,300 |
| 3532 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 3533 | Mở thông dạ dày | 2,276,100 |
| 3534 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 3535 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 3,226,900 |
| 3536 | Cắt u xương sườn 1 xương | 4,085,900 |
| 3537 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 3538 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,175,400 |
| 3539 | Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê] | 489,900 |
| 3540 | Điện nhĩ châm điều trị nôn | 78,300 |
| 3541 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần | 4,102,500 |
| 3542 | Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm | 4,944,000 |
| 3543 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê] | 4,304,000 |
| 3544 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 4,304,000 |
| 3545 | Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 78,300 |
| 3546 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 3547 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 2,277,400 |
| 3548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | 4,102,500 |
| 3550 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,900 |
| 3551 | Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm | 171,900 |
| 3552 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 3553 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | 4,102,500 |
| 3554 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 771,000 |
| 3555 | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên | 2,917,900 |
| 3556 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến] | 4,944,000 |
| 3557 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 4,944,000 |
| 3558 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | 4,102,500 |
| 3559 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 5,030,900 |
| 3560 | Định lượng Globulin [Máu] | 22,400 |
| 3561 | Rửa màng bụng cấp cứu | 463,500 |
| 3562 | Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 78,300 |
| 3563 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu | 3,011,900 |
| 3564 | Mở khí quản | 759,800 |
| 3566 | Điện châm điều trị chứng ù tai | 78,300 |
| 3567 | Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng | 604,800 |
| 3568 | Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản | 185,000 |
| 3569 | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 78,300 |
| 3570 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 3571 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3,546,600 |
| 3572 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 148,600 |
| 3573 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít | 2,897,900 |
| 3574 | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | 4,102,500 |
| 3575 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 37,000 |
| 3577 | HDV Ab miễn dịch bán tự động | 234,900 |
| 3578 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 3579 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 5,669,600 |
| 3580 | Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng | 4,068,200 |
| 3581 | Cắt đoạn dạ dày | 5,495,300 |
| 3583 | Siêu âm mắt | 69,700 |
| 3585 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan | 2,434,500 |
| 3586 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền] | 749,600 |
| 3587 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 4,621,100 |
| 3588 | Khâu vết rách vành tai | 194,700 |
| 3589 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 3590 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 2,604,700 |
| 3591 | Điện tim thường | 39,900 |
| 3592 | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 3593 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 104,400 |
| 3594 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | 2,698,800 |
| 3595 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 104,400 |
| 3596 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 2,119,400 |
| 3597 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi [gây tê] | 2,910,400 |
| 3598 | Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi | 2,910,400 |
| 3599 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 76,000 |
| 3600 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | 4,594,500 |
| 3601 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 3,209,900 |
| 3602 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 3603 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm | 2,913,900 |
| 3604 | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 296,100 |
| 3605 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 3606 | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 2,276,100 |
| 3607 | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu [gây tê] | 2,149,000 |
| 3608 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 2,149,000 |
| 3609 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 2,928,100 |
| 3611 | Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ | 6,120,200 |
| 3612 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 3,602,500 |
| 3613 | Nắn, bó bột cột sống [bột liền] | 659,600 |
| 3614 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 3,993,400 |
| 3615 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 76,000 |
| 3616 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 3617 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 2,493,700 |
| 3618 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân | 4,102,500 |
| 3619 | Đo sức cản của mũi | 101,500 |
| 3620 | EV71 Real-time PCR | 771,700 |
| 3621 | Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não | 5,074,300 |
| 3622 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 5,669,600 |
| 3623 | Phẫu thuật kéo dài chi | 5,265,900 |
| 3625 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền] | 659,600 |
| 3626 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên) | 216,500 |
| 3627 | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | 64,300 |
| 3628 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần [gây tê] | 3,767,500 |
| 3629 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 3,767,500 |
| 3630 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 3631 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,651,700 |
| 3632 | Điện mãng châm điều trị đau hố mắt | 85,300 |
| 3633 | Thủ thuật nong vòi nhĩ | 45,300 |
| 3634 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 6,849,100 |
| 3635 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,245,200 |
| 3636 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 3637 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 3,546,600 |
| 3638 | Nong niệu đạo | 273,500 |
| 3639 | Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não | 7,667,700 |
| 3640 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 3641 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng | 5,100,100 |
| 3642 | Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | 4,102,500 |
| 3643 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 701,700 |
| 3644 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn | 2,310,600 |
| 3645 | Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | 37,000 |
| 3646 | Phẫu thuật co gân Achille | 3,302,900 |
| 3647 | Bẻ cuốn mũi | 165,500 |
| 3648 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 |
| 3649 | Cắt u vú lành tính | 2,595,700 |
| 3650 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] | 300,100 |
| 3651 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 2,520,200 |
| 3652 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 3653 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 3,546,600 |
| 3654 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | 245,500 |
| 3655 | Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc | 793,800 |
| 3656 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay | 4,102,500 |
| 3657 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,917,900 |
| 3658 | Định lượng FDP | 148,400 |
| 3659 | Vi hệ đường ruột | 32,500 |
| 3660 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 399,000 |
| 3661 | Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) | 4,102,500 |
| 3662 | Lấy sỏi bàng quang | 4,569,100 |
| 3663 | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc) | 1,151,700 |
| 3664 | Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền] | 372,700 |
| 3665 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết | 45,500 |
| 3666 | Cứu điều trị ù tai thể hàn | 37,000 |
| 3667 | Đo khúc xạ giác mạc | 41,900 |
| 3668 | Cắt hạ phân thùy 1 | 9,075,300 |
| 3669 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 3670 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 3,546,600 |
| 3671 | Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,400 |
| 3672 | Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 78,300 |
| 3673 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 59,300 |
| 3675 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 3,142,500 |
| 3676 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 627,100 |
| 3677 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,300 |
| 3678 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 3679 | Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | 77,100 |
| 3680 | Tán sỏi thận qua da | 2,434,500 |
| 3681 | Khí dung mũi họng | 27,500 |
| 3682 | Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | 4,102,500 |
| 3683 | Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng | 1,051,700 |
| 3684 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 92,400 |
| 3685 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | 399,000 |
| 3686 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê] | 1,387,000 |
| 3687 | Định lượng Ferritin [Máu] | 84,100 |
| 3688 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 6,815,100 |
| 3689 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán] | 379,600 |
| 3690 | Cắt mạc nối lớn | 5,141,100 |
| 3691 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục [gây tê] | 3,636,100 |
| 3692 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 3,636,100 |
| 3693 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 3,302,900 |
| 3694 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 3,116,800 |
| 3695 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 78,300 |
| 3696 | laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ | 43,600 |
| 3697 | Đo đường kính giác mạc | 68,000 |
| 3698 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 3699 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 59,300 |
| 3700 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 78,300 |
| 3702 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít] | 4,102,500 |
| 3703 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít] | 4,102,500 |
| 3704 | Đo độ dày giác mạc | 145,500 |
| 3706 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng | 660,400 |
| 3707 | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi | 1,646,800 |
| 3708 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [gây tê] | 7,223,900 |
| 3709 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 7,223,900 |
| 3710 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 40,300 |
| 3711 | Điện châm điều trị đau răng | 78,300 |
| 3712 | Phẫu thuật Lefort | 3,055,800 |
| 3713 | Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh | 3,411,300 |
| 3714 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,802,600 |
| 3715 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài | 4,102,500 |
| 3716 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê] | 1,351,400 |
| 3717 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | 1,508,100 |
| 3718 | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | 659,900 |
| 3719 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 2,816,900 |
| 3720 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn | 4,068,200 |
| 3721 | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | 415,500 |
| 3722 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 458,200 |
| 3723 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 76,000 |
| 3724 | Chọc dịch tủy sống | 126,900 |
| 3725 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | 4,102,500 |
| 3726 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 76,000 |
| 3727 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | 76,000 |
| 3728 | Trichomonas vaginalis nhuộm soi | 45,500 |
| 3729 | Lọc và tách huyết tương chọn lọc | 1,734,600 |
| 3730 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dương | 78,300 |
| 3731 | Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài | 85,300 |
| 3732 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột | 5,057,900 |
| 3733 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 195,900 |
| 3734 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 3,994,900 |
| 3735 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,900 |
| 3736 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 3,226,900 |
| 3737 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,600 |
| 3738 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] | 182,000 |
| 3739 | Trích áp xe vú | 251,500 |
| 3740 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động | 43,500 |
| 3741 | Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp | 2,963,000 |
| 3742 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 4,621,100 |
| 3743 | Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | 3,620,900 |
| 3744 | Nhĩ châm | 76,300 |
| 3745 | Siêu âm tim cản âm | 286,300 |
| 3746 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 7,651,700 |
| 3747 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | 3,197,900 |
| 3748 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] | 105,300 |
| 3749 | Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp | 78,300 |
| 3750 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 77,100 |
| 3751 | Phẫu thuật gãy Monteggia | 4,102,500 |
| 3752 | Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) | 222,700 |
| 3753 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 76,000 |
| 3754 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 77,100 |
| 3755 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 3756 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 2,816,800 |
| 3757 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 3758 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 3,512,900 |
| 3759 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,900 |
| 3760 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 126,700 |
| 3761 | Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ | 5,363,900 |
| 3762 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 76,000 |
| 3763 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 521,000 |
| 3764 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 5,395,300 |
| 3765 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] | 705,500 |
| 3766 | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | 4,764,100 |
| 3767 | Siêu âm tuyến giáp | 58,600 |
| 3768 | Tập với xe đạp tập | 14,700 |
| 3770 | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể | 3,042,600 |
| 3771 | Phẫu thuật điều trị són tiểu | 2,396,200 |
| 3772 | Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) | 80,500 |
| 3773 | Tiêm gân gót | 104,400 |
| 3775 | Cắt bỏ túi lệ | 930,200 |
| 3776 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 6,140,200 |
| 3777 | Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương | 7,392,200 |
| 3778 | Điện châm điều trị lác cơ năng | 78,300 |
| 3779 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê] | 2,782,400 |
| 3780 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 2,782,400 |
| 3781 | Đặt ống thông dạ dày | 101,800 |
| 3782 | Đốt họng bằng khí nitơ lỏng | 156,300 |
| 3783 | Nội soi mũi | 40,000 |
| 3784 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78,300 |
| 3785 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 112,500 |
| 3786 | Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh | 126,900 |
| 3787 | Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | 830,200 |
| 3788 | Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai | 78,300 |
| 3789 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng [gây tê] | 3,692,400 |
| 3790 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 3,692,400 |
| 3791 | Điều trị bằng sóng cực ngắn | 41,100 |
| 3792 | Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến | 77,100 |
| 3793 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 3,142,500 |
| 3794 | Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng | 4,663,800 |
| 3795 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 37,000 |
| 3796 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó | 4,594,500 |
| 3797 | Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 78,300 |
| 3798 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 4,569,100 |
| 3799 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 3,993,400 |
| 3800 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện | 399,000 |
| 3801 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 3,011,900 |
| 3802 | Soi góc tiền phòng | 60,000 |
| 3803 | Siêu âm doppler hốc mắt | 89,300 |
| 3804 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 2,816,900 |
| 3805 | Cắt u thành âm đạo | 2,268,300 |
| 3806 | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | 1,322,100 |
| 3807 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 3808 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 3809 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 2,604,700 |
| 3811 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 52,100 |
| 3812 | Soi đáy mắt trực tiếp | 60,000 |
| 3813 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 3,226,900 |
| 3814 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 269,500 |
| 3815 | Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm | 3,602,500 |
| 3816 | Đóng mở thông ruột non | 3,993,400 |
| 3817 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 3818 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,651,700 |
| 3819 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 4,324,900 |
| 3820 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 3821 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 2,367,100 |
| 3822 | Đặt catheter động mạch phổi | 4,587,800 |
| 3823 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372,700 |
| 3824 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 3825 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 58,600 |
| 3826 | Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | 37,000 |
| 3827 | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) | 97,000 |
| 3828 | Phẫu thuật chân chữ X | 4,102,500 |
| 3829 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 3830 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 2,390,200 |
| 3831 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 28,400 |
| 3832 | Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê | 545,500 |
| 3833 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | 78,300 |
| 3834 | Mở bụng thăm dò | 2,683,900 |
| 3835 | Dẫn lưu não thất | 4,474,500 |
| 3836 | Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo | 7,692,200 |
| 3837 | Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 77,100 |
| 3838 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 3839 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 2,432,400 |
| 3840 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | 4,102,500 |
| 3841 | Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê] | 1,508,100 |
| 3842 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 50,800 |
| 3843 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] | 370,100 |
| 3844 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 2,683,900 |
| 3845 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 78,300 |
| 3846 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 3847 | Tháo khớp cổ chân | 3,175,400 |
| 3848 | Cầm máu thực quản qua nội soi | 798,300 |
| 3849 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối | 3,011,900 |
| 3850 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 76,000 |
| 3851 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 3,397,900 |
| 3852 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 2,595,900 |
| 3853 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 9,075,300 |
| 3854 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 3855 | Xông hơi thuốc | 50,300 |
| 3856 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 76,000 |
| 3857 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,251,300 |
| 3858 | Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) | 136,000 |
| 3859 | Mở thông túi mật | 2,396,200 |
| 3860 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè | 4,594,500 |
| 3861 | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung [gây tê] | 2,305,100 |
| 3862 | Cắt cụt cổ tử cung | 2,305,100 |
| 3863 | Lấy dị vật tiền phòng | 1,244,100 |
| 3864 | Điện châm điều trị thất ngôn | 78,300 |
| 3865 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 3866 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay | 2,493,700 |
| 3867 | Cắt thận đơn thuần | 4,703,100 |
| 3868 | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê] | 2,455,100 |
| 3869 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 2,455,100 |
| 3870 | Siêu âm doppler động mạch tử cung | 252,300 |
| 3871 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 110,600 |
| 3872 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền] | 667,000 |
| 3873 | Phẫu thuật cắt u thành ngực | 2,396,200 |
| 3874 | Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 |
| 3875 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới | 4,211,900 |
| 3876 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 3877 | Mở bụng thăm dò | 2,276,100 |
| 3878 | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 3879 | Khâu vết thương thành bụng | 2,396,200 |
| 3880 | Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh | 162,900 |
| 3881 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 76,000 |
| 3882 | Tiêm trong da | 15,100 |
| 3883 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 77,100 |
| 3884 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 1,509,500 |
| 3885 | Tháo khớp khuỷu | 3,994,900 |
| 3886 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] | 242,400 |
| 3887 | Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm | 196,900 |
| 3888 | Phẫu thuật cắt bàng quang [gây tê] | 4,306,900 |
| 3889 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 4,306,900 |
| 3890 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 1,043,500 |
| 3891 | Phẫu thuật rò sống mũi | 7,715,300 |
| 3892 | Siêu âm doppler tử cung phần phụ | 89,300 |
| 3893 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 104,400 |
| 3894 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 1,644,100 |
| 3895 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi | 4,102,500 |
| 3896 | Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc | 78,300 |
| 3897 | Rút máu để điều trị | 289,400 |
| 3898 | Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa | 85,300 |
| 3899 | Đo các chất khí trong máu | 224,400 |
| 3900 | Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler) | 40,600 |
| 3901 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang [gây tê] | 3,721,800 |
| 3902 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 3,721,800 |
| 3903 | Điện châm điều trị giảm đau do Zona | 78,300 |
| 3904 | Khâu da mi đơn giản | 897,100 |
| 3905 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 5,503,300 |
| 3906 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] | 28,000 |
| 3907 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 245,500 |
| 3908 | Trích áp xe thành sau họng [gây mê] | 771,900 |
| 3909 | Trích áp xe thành sau họng [gây mê] | 771,900 |
| 3910 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung [gây tê] | 3,536,400 |
| 3911 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 3,536,400 |
| 3912 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 76,000 |
| 3913 | Thuỷ châm điều trị táo bón | 77,100 |
| 3914 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 194,700 |
| 3915 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | 4,497,100 |
| 3916 | Trích áp xe sàn miệng [gây tê] | 295,500 |
| 3917 | Trích áp xe sàn miệng [gây tê] | 295,500 |
| 3918 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,701,300 |
| 3919 | Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng | 4,764,100 |
| 3920 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 3,993,400 |
| 3921 | Cắt các u nang giáp móng | 2,289,300 |
| 3922 | Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 |
| 3923 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê] | 705,500 |
| 3924 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 3,720,600 |
| 3925 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê] | 3,676,400 |
| 3926 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 3,676,400 |
| 3927 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất | 76,000 |
| 3928 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | 5,105,100 |
| 3930 | Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài | 7,249,700 |
| 3931 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 3932 | Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng | 4,955,100 |
| 3933 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 78,300 |
| 3934 | Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] | 89,700 |
| 3935 | Vi khuẩn kháng thuốc PCR | 771,700 |
| 3936 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 3937 | Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) | 2,604,700 |
| 3938 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 77,100 |
| 3939 | Tập trong bồn bóng nhỏ | 33,400 |
| 3940 | HSV Real-time PCR | 771,700 |
| 3941 | Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài] | 85,300 |
| 3942 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 3943 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,651,700 |
| 3945 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 4,733,900 |
| 3946 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 76,000 |
| 3947 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 4,569,100 |
| 3948 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 279,500 |
| 3949 | Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ | 2,119,400 |
| 3950 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 4,183,300 |
| 3951 | Mycobacterium leprae nhuộm soi | 74,200 |
| 3953 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 110,600 |
| 3954 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 104,400 |
| 3955 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] | 24,800 |
| 3956 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 3957 | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | 77,100 |
| 3958 | Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) | 5,100,100 |
| 3959 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | 3,720,600 |
| 3960 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn | 4,594,500 |
| 3961 | Tiêm khớp ức đòn | 104,400 |
| 3962 | Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm | 31,100 |
| 3963 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu | 18,600 |
| 3964 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2] | 3,044,900 |
| 3965 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 78,300 |
| 3966 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 2,275,900 |
| 3967 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 3968 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê] | 3,964,400 |
| 3969 | Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường | 3,964,400 |
| 3970 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 78,300 |
| 3971 | Cắt củng mạc sâu đơn thuần | 1,202,600 |
| 3972 | HAV total miễn dịch tự động | 110,800 |
| 3973 | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ | 7,667,700 |
| 3974 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 3975 | Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn | 78,300 |
| 3976 | Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể | 618,300 |
| 3977 | Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm | 77,100 |
| 3978 | Nội soi bàng quang [nhi] | 975,300 |
| 3979 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 4,102,500 |
| 3980 | Siêu âm 3D/4D trực tràng | 195,600 |
| 3981 | Lấy dị vật mũi [gây mê] | 705,500 |
| 3982 | Hào châm | 76,300 |
| 3983 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 4,102,500 |
| 3984 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 500,500 |
| 3985 | Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | 4,102,500 |
| 3986 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 880,200 |
| 3987 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê] | 2,367,100 |
| 3988 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2,367,100 |
| 3989 | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 861,700 |
| 3990 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | 5,990,300 |
| 3991 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 3992 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê] | 1,535,600 |
| 3993 | Cắt polyp cổ tử cung | 1,535,600 |
| 3994 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó | 4,594,500 |
| 3995 | Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) | 225,500 |
| 3996 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | 16,000 |
| 3997 | Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng | 7,667,700 |
| 3998 | Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 77,100 |
| 3999 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] | 3,783,200 |
| 4000 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 3,783,200 |
| 4001 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | 280,500 |
| 4002 | CMV IgM miễn dịch bán tự động | 142,500 |
| 4003 | Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né | 278,900 |
| 4004 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] | 372,700 |
| 4005 | Định lượng IgE | 67,300 |
| 4006 | Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663,400 |
| 4007 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 280,500 |
| 4008 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 953,800 |
| 4009 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 4010 | Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực | 2,493,700 |
| 4011 | Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối | 4,343,300 |
| 4012 | Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter | 162,900 |
| 4013 | Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính | 8,208,300 |
| 4014 | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ... | 869,100 |
| 4015 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 217,200 |
| 4016 | Điện châm điều trị ù tai | 78,300 |
| 4017 | Siêu âm điều trị | 48,700 |
| 4018 | Cắt bỏ chắp có bọc | 85,500 |
| 4019 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 3,431,900 |
| 4020 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 245,500 |
| 4021 | Nội soi phế quản ống mềm | 965,700 |
| 4022 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 70,800 |
| 4023 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên | 1,196,400 |
| 4024 | Vibrio cholerae Real-time PCR | 771,700 |
| 4025 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 78,300 |
| 4026 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 3,320,600 |
| 4027 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 4,308,300 |
| 4028 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán] | 379,600 |
| 4029 | Siêu âm doppler mạch máu khối u gan | 252,300 |
| 4030 | Phẫu thuật áp xe não | 7,667,700 |
| 4031 | Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 |
| 4032 | Phẫu thuật tắc ruột do giun | 3,993,400 |
| 4033 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 4034 | Định tính Dưỡng chấp [niệu] | 22,400 |
| 4035 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang | 3,602,500 |
| 4036 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 78,300 |
| 4037 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 5,970,800 |
| 4038 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,897,900 |
| 4039 | Nối ống mật chủ - hỗng tràng | 4,870,100 |
| 4040 | Nội soi nong niệu quản hẹp | 950,500 |
| 4041 | Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo | 78,300 |
| 4042 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 2,816,900 |
| 4043 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [gây tê] | 3,780,000 |
| 4044 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 3,780,000 |
| 4045 | Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] | 84,100 |
| 4046 | Đặt sonde bàng quang | 101,800 |
| 4048 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay | 4,102,500 |
| 4049 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm² | 4,699,100 |
| 4050 | Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm | 405,500 |
| 4051 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang [gây tê] | 3,721,800 |
| 4052 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 3,721,800 |
| 4053 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 |
| 4054 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê] | 2,583,600 |
| 4055 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 2,583,600 |
| 4056 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,818,700 |
| 4057 | Chườm ngải | 37,000 |
| 4058 | Bẻ cuốn dưới | 165,500 |
| 4059 | Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | 77,100 |
| 4060 | Siêu âm đàn hồi mô vú | 89,300 |
| 4061 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê] | 3,576,400 |
| 4062 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 3,576,400 |
| 4063 | Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] | 297,000 |
| 4064 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật | 4,970,100 |
| 4065 | Lấy dị vật trực tràng | 3,993,400 |
| 4066 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 4,699,100 |
| 4067 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) | 663,400 |
| 4068 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 3,226,900 |
| 4069 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 3,994,900 |
| 4071 | Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình | 156,400 |
| 4072 | Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ | 156,400 |
| 4073 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 2,434,500 |
| 4074 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 156,400 |
| 4075 | Cắt nối niệu quản | 3,279,000 |
| 4076 | Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối | 2,561,900 |
| 4077 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | 4,324,900 |
| 4078 | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 1,051,800 |
| 4079 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm | 1,208,800 |
| 4080 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 4,443,300 |
| 4081 | Trích áp xe tầng sinh môn | 873,000 |
| 4082 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] | 793,800 |
| 4083 | Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản | 3,279,000 |
| 4084 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 2,818,700 |
| 4085 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 4086 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe | 659,900 |
| 4087 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 3,228,100 |
| 4088 | Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | 2,434,500 |
| 4089 | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] | 124,300 |
| 4090 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 3,135,800 |
| 4091 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 76,000 |
| 4092 | Định lượng Creatinin (máu) | 22,400 |
| 4093 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,683,900 |
| 4094 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 4,102,500 |
| 4095 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 2,396,200 |
| 4096 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 4,541,300 |
| 4097 | Nội soi ổ bụng- sinh thiết | 1,095,300 |
| 4098 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê] | 1,475,400 |
| 4099 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1,475,400 |
| 4100 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 5,503,300 |
| 4101 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 257,000 |
| 4102 | Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | 77,100 |
| 4103 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 5,970,800 |
| 4104 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 |
| 4105 | Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy | 4,102,500 |
| 4106 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | 3,226,900 |
| 4107 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 3,228,100 |
| 4108 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán] | 300,100 |
| 4109 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 54,800 |
| 4110 | Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | 2,434,500 |
| 4111 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,570,900 |
| 4112 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) | 87,000 |
| 4113 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 398,600 |
| 4114 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê] | 2,718,800 |
| 4115 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 2,718,800 |
| 4116 | Tập với máy tập thăng bằng | 33,400 |
| 4117 | Cặn Addis | 44,800 |
| 4118 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân | 4,102,500 |
| 4119 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 76,000 |
| 4120 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận | 16,155,000 |
| 4121 | Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] | 286,500 |
| 4122 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 4,102,500 |
| 4123 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít] | 4,102,500 |
| 4124 | Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 4125 | Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay | 4,002,600 |
| 4126 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | 7,392,200 |
| 4127 | Nạo hút thai trứng | 914,600 |
| 4128 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê] | 2,538,800 |
| 4129 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 2,538,800 |
| 4130 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 76,000 |
| 4131 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 76,000 |
| 4132 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 5,966,400 |
| 4133 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 4,102,500 |
| 4134 | Rạch góc tiền phòng | 1,244,100 |
| 4135 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] | 105,300 |
| 4136 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 532,500 |
| 4137 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | 43,500 |
| 4138 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,600 |
| 4139 | Cắt cụt cổ tử cung | 3,019,800 |
| 4140 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII | 4,658,900 |
| 4141 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 4142 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng | 2,390,200 |
| 4143 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền] | 372,700 |
| 4144 | Cắt u sau phúc mạc | 6,419,200 |
| 4145 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính | 4,034,300 |
| 4146 | Đo thị giác 2 mắt | 77,000 |
| 4147 | Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài] | 85,300 |
| 4148 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,202,600 |
| 4149 | Thuỷ châm điều trị lác cơ năng | 77,100 |
| 4150 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 78,300 |
| 4151 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 40,300 |
| 4152 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 5,204,600 |
| 4153 | Siêu âm 3D/4D tim | 486,300 |
| 4154 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 4,970,100 |
| 4155 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 77,100 |
| 4156 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] | 379,600 |
| 4157 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 5,100,100 |
| 4158 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 33,400 |
| 4159 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 10,506,300 |
| 4160 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 4161 | Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan | 586,300 |
| 4162 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 4163 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 3,546,600 |
| 4164 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 771,000 |
| 4165 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 4166 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | 394,800 |
| 4167 | Tiêm dưới kết mạc | 55,000 |
| 4168 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài | 78,300 |
| 4169 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 37,000 |
| 4170 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 4171 | Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang] | 663,400 |
| 4172 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 76,000 |
| 4173 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | 4,699,100 |
| 4174 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính | 1,251,400 |
| 4175 | Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | 4,667,800 |
| 4176 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 521,000 |
| 4177 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | 4,596,000 |
| 4178 | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 142,500 |
| 4179 | Cắt u thành âm đạo | 2,268,300 |
| 4180 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 798,300 |
| 4181 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | 4,764,100 |
| 4182 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 4,102,500 |
| 4183 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | 4,970,100 |
| 4184 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 4185 | Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR | 771,700 |
| 4186 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,400 |
| 4187 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | 6,419,200 |
| 4188 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 16,000 |
| 4189 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 |
| 4190 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 74,200 |
| 4191 | Đơn bào đường ruột soi tươi | 45,500 |
| 4192 | Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược | 77,100 |
| 4193 | Bilirubin định tính | 6,600 |
| 4194 | Khâu phủ kết mạc | 698,800 |
| 4195 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,683,900 |
| 4196 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 76,000 |
| 4197 | Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động | 321,000 |
| 4198 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 4199 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 4200 | Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) | 2,276,400 |
| 4202 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê] | 1,083,600 |
| 4203 | Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt] | 830,200 |
| 4204 | Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt] | 830,200 |
| 4205 | Cắt u tuyến thượng thận | 6,823,200 |
| 4206 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 39,700 |
| 4207 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 236,600 |
| 4208 | Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim | 3,595,500 |
| 4209 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 4210 | Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục | 953,800 |
| 4211 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 4212 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 76,000 |
| 4213 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) | 93,300 |
| 4214 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 4,102,500 |
| 4215 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 104,400 |
| 4216 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu [gây tê] | 2,850,000 |
| 4217 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 2,850,000 |
| 4218 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1,920,900 |
| 4219 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | 2,434,500 |
| 4220 | Ôn châm | 76,300 |
| 4221 | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong | 649,800 |
| 4222 | Streptococcus pyogenes ASO | 45,500 |
| 4223 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2,917,900 |
| 4224 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [Nhi] | 2,917,900 |
| 4225 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 156,400 |
| 4226 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | 5,597,800 |
| 4227 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | 190,400 |
| 4228 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 76,000 |
| 4229 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 3,011,900 |
| 4230 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 60,000 |
| 4231 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh | 76,000 |
| 4232 | Điện châm điều trị cảm mạo | 78,300 |
| 4233 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình | 78,300 |
| 4234 | Nội soi dạ dày cầm máu | 798,300 |
| 4235 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 4236 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2,390,200 |
| 4237 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,932,800 |
| 4238 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 4239 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 2,816,800 |
| 4240 | Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ | 5,363,900 |
| 4241 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,400 |
| 4242 | Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 89,300 |
| 4243 | Cắt nối niệu quản | 6,374,200 |
| 4244 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 3,135,800 |
| 4245 | Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da | 2,745,200 |
| 4246 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] | 379,600 |
| 4247 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 3,011,900 |
| 4248 | Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê] | 1,569,000 |
| 4249 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1,569,000 |
| 4250 | Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 943,600 |
| 4251 | Cắt polyp ống tai [gây tê] | 634,500 |
| 4252 | Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ | 3,320,600 |
| 4253 | HIV Ab miễn dịch tự động | 116,400 |
| 4254 | Luyện tập dưỡng sinh | 33,400 |
| 4255 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,994,900 |
| 4256 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 4257 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 78,300 |
| 4258 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy | 14,100 |
| 4259 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | 78,300 |
| 4260 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 5,887,300 |
| 4261 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 3,720,600 |
| 4263 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] | 192,400 |
| 4264 | Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường | 252,300 |
| 4265 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | 136,200 |
| 4266 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 532,500 |
| 4267 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ | 3,226,900 |
| 4268 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 4269 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | 4,281,900 |
| 4270 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa | 156,400 |
| 4271 | Siêu âm hốc mắt | 58,600 |
| 4272 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 24,800 |
| 4273 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,400 |
| 4274 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1,202,600 |
| 4275 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 37,000 |
| 4276 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 4277 | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 2,651,700 |
| 4278 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] | 874,800 |
| 4279 | Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê] | 3,262,000 |
| 4280 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 3,262,000 |
| 4281 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,928,100 |
| 4282 | Tháo bỏ các ngón chân | 3,226,900 |
| 4283 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] | 300,100 |
| 4284 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 126,700 |
| 4285 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 35,100 |
| 4286 | Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 4287 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 5,503,300 |
| 4288 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang [gây tê] | 3,854,100 |
| 4289 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 3,854,100 |
| 4290 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê] | 2,276,100 |
| 4291 | Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng] | 2,276,100 |
| 4292 | Tế bào học dịch màng khớp | 190,400 |
| 4293 | Phẫu thuật nội soi mở xoang trán | 4,211,900 |
| 4294 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 4295 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 2,816,800 |
| 4296 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] | 793,800 |
| 4297 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay | 3,011,900 |
| 4298 | HBeAg miễn dịch bán tự động | 104,400 |
| 4299 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động | 194,700 |
| 4300 | Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 4301 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] | 192,400 |
| 4302 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 4,569,100 |
| 4303 | Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel | 68,000 |
| 4304 | Salmonella Widal | 194,700 |
| 4305 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 76,000 |
| 4306 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] | 148,600 |
| 4307 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm] | 148,600 |
| 4308 | Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê] | 1,833,000 |
| 4309 | Nạo vét lỗ đáo không viêm xương | 649,800 |
| 4310 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 352,300 |
| 4311 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 78,300 |
| 4312 | Định lượng Clo [dịch não tủy] | 23,400 |
| 4313 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 354,200 |
| 4314 | Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL | 2,752,600 |
| 4315 | Tập tri giác và nhận thức | 51,400 |
| 4316 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,703,100 |
| 4317 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 3,302,900 |
| 4318 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 4319 | Nối nang tụy - dạ dày | 2,367,100 |
| 4320 | Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart [gây tê] | 2,495,000 |
| 4321 | Phẫu thuật Lefort | 2,495,000 |
| 4322 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài] | 85,300 |
| 4323 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | 4,102,500 |
| 4324 | Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | 953,800 |
| 4325 | Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 1,809,000 |
| 4326 | Cắt lách bệnh lý | 4,943,100 |
| 4327 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 3,488,600 |
| 4328 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 4329 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 3,546,600 |
| 4330 | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang | 5,244,100 |
| 4331 | Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê] | 3,859,600 |
| 4332 | Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | 3,859,600 |
| 4333 | Chích lể | 76,300 |
| 4334 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 156,400 |
| 4335 | Lọc máu thay huyết tương | 1,734,600 |
| 4336 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 4337 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 2,604,700 |
| 4338 | Lấy sỏi san hô thận | 4,569,100 |
| 4339 | Lấy dị vật trong củng mạc | 1,013,600 |
| 4340 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay | 4,102,500 |
| 4341 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 656,700 |
| 4342 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 153,700 |
| 4343 | Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 405,500 |
| 4344 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 4345 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 2,493,700 |
| 4346 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 178,500 |
| 4347 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp | 4,561,600 |
| 4348 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 78,300 |
| 4349 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 648,200 |
| 4350 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] | 187,000 |
| 4351 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 4352 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 4,102,500 |
| 4353 | Chụp X-quang bao rễ thần kinh | 441,800 |
| 4354 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 4,102,500 |
| 4355 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 4356 | Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 4357 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 4358 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 3,546,600 |
| 4359 | Cắt u bàng quang đường trên | 6,140,200 |
| 4360 | Cắt màng ngăn tá tràng | 2,705,700 |
| 4361 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang [gây tê] | 3,721,800 |
| 4362 | Nội soi cắt u bàng quang | 3,721,800 |
| 4363 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252,300 |
| 4364 | Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày | 78,300 |
| 4365 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 78,300 |
| 4366 | Điện nhĩ châm điều trị bại não | 78,300 |
| 4367 | Test thử cảm giác giác mạc | 46,400 |
| 4368 | Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | 468,800 |
| 4369 | Tháo khớp cổ tay | 3,994,900 |
| 4370 | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 441,300 |
| 4371 | Phẫu thuật mở cạnh mũi [gây tê] | 3,634,300 |
| 4372 | Phẫu thuật mở cạnh mũi | 3,634,300 |
| 4373 | Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu | 4,102,500 |
| 4374 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729,400 |
| 4375 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 4,703,100 |
| 4376 | Trích áp xe tuyến Bartholin | 951,600 |
| 4377 | Thay canuyn mở khí quản | 263,700 |
| 4378 | HEV IgG miễn dịch tự động | 336,000 |
| 4379 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] | 659,600 |
| 4380 | Định lượng Dưỡng chấp [niệu] | 28,000 |
| 4381 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 4382 | Test phát hiện khô mắt | 46,400 |
| 4383 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 37,000 |
| 4384 | Rạch áp xe túi lệ | 218,500 |
| 4385 | Truyền tĩnh mạch | 25,100 |
| 4386 | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4,449,400 |
| 4387 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 37,000 |
| 4388 | Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] | 4,003,900 |
| 4389 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê] | 2,583,600 |
| 4390 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 2,583,600 |
| 4391 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | 2,434,500 |
| 4392 | Phẫu thuật cắt phanh má | 344,200 |
| 4393 | Nối nang tụy với dạ dày | 2,917,900 |
| 4394 | Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,600 |
| 4395 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,856,600 |
| 4396 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 4397 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 2,390,200 |
| 4398 | Tắm điều trị người bệnh bỏng | 270,100 |
| 4399 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn | 4,102,500 |
| 4400 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay | 3,226,900 |
| 4401 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 2,745,200 |
| 4403 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 68,400 |
| 4404 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 2,683,900 |
| 4405 | Cắt một nửa thận | 4,703,100 |
| 4406 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 58,600 |
| 4407 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 172,800 |
| 4408 | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA | 139,000 |
| 4410 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | 245,500 |
| 4411 | Lấy dị vật họng miệng | 43,100 |
| 4412 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 2,816,900 |
| 4413 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 308,300 |
| 4414 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] | 2,249,700 |
| 4415 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,249,700 |
| 4416 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,856,600 |
| 4417 | Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 4418 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê] | 5,155,200 |
| 4419 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 5,155,200 |
| 4420 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,600 |
| 4421 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên | 4,596,000 |
| 4422 | Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội soi] | 132,700 |
| 4423 | Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội soi] | 132,700 |
| 4424 | Cứu điều trị sa tử cung thể hàn | 37,000 |
| 4425 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ | 3,320,600 |
| 4426 | Định lượng sắt huyết thanh | 33,600 |
| 4427 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 372,700 |
| 4428 | Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 4429 | Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) | 44,800 |
| 4430 | Phẫu thuật cắt thận [gây tê] | 3,578,400 |
| 4431 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 3,578,400 |
| 4432 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | 677,500 |
| 4433 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 4434 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 3,175,400 |
| 4435 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] | 3,888,600 |
| 4436 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 3,888,600 |
| 4437 | Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne | 36,600 |
| 4438 | Đo điện não vi tính | 75,200 |
| 4439 | Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê] | 698,800 |
| 4440 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn | 3,512,900 |
| 4441 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 76,000 |
| 4442 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 40,200 |
| 4443 | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | 352,100 |
| 4444 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim | 3,297,900 |
| 4445 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên | 771,000 |
| 4446 | Vi nấm PCR | 771,700 |
| 4447 | Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu | 344,200 |
| 4448 | HBsAg miễn dịch tự động | 81,700 |
| 4449 | Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) | 588,500 |
| 4450 | Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm | 2,454,000 |
| 4451 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 4,211,900 |
| 4452 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 78,300 |
| 4453 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó | 4,594,500 |
| 4454 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 4,102,500 |
| 4455 | Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | 1,051,700 |
| 4456 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 4457 | Tháo khớp háng | 3,175,400 |
| 4458 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 101,800 |
| 4459 | Thuỷ trị liệu | 68,900 |
| 4460 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 78,300 |
| 4461 | Hào châm | 76,300 |
| 4462 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng | 5,503,300 |
| 4463 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 37,000 |
| 4464 | Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] | 372,700 |
| 4465 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2,604,800 |
| 4466 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 3,226,900 |
| 4467 | Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,300 |
| 4468 | Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu | 276,500 |
| 4469 | Điện châm điều trị hội chứng stress | 78,300 |
| 4470 | Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 3,996,300 |
| 4471 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 4472 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 64,300 |
| 4473 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê] | 3,184,700 |
| 4474 | Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | 3,184,700 |
| 4475 | Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 511,400 |
| 4476 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 3,302,900 |
| 4477 | Nghiệm pháp nhịn uống | 691,700 |
| 4478 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | 3,433,300 |
| 4479 | Cắt u sau phúc mạc | 6,419,200 |
| 4480 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong | 4,102,500 |
| 4481 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép | 3,297,900 |
| 4482 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 4483 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 77,100 |
| 4484 | Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 4485 | Lấy dị vật kết mạc | 71,500 |
| 4487 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay | 4,102,500 |
| 4488 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính] | 764,500 |
| 4489 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính] | 764,500 |
| 4490 | Phẫu thuật khối u khoảng bên họng | 5,980,000 |
| 4491 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | 7,381,300 |
| 4492 | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê] | 2,718,800 |
| 4493 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 2,718,800 |
| 4494 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 405,500 |
| 4495 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 4496 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 2,432,400 |
| 4497 | Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài | 2,333,000 |
| 4500 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 4501 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 2,432,400 |
| 4502 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | 4,102,500 |
| 4503 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê] | 1,326,200 |
| 4504 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1,857,900 |
| 4505 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,300 |
| 4506 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi | 45,500 |
| 4507 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 3,142,500 |
| 4508 | Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | 5,367,200 |
| 4509 | Khâu kết mạc [gây mê] | 1,595,200 |
| 4510 | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | 493,500 |
| 4511 | Thay huyết tương | 1,734,600 |
| 4512 | Sinh thiết tổ chức kết mạc | 151,000 |
| 4513 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung | 4,969,100 |
| 4514 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3,217,800 |
| 4515 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) | 830,200 |
| 4516 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 3,142,500 |
| 4517 | Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết | 45,500 |
| 4518 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 78,300 |
| 4519 | Cắt u vú lành tính | 3,135,800 |
| 4520 | Mở bụng thăm dò | 2,683,900 |
| 4521 | laser châm | 52,100 |
| 4522 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] | 861,000 |
| 4523 | Thuỷ châm điều trị stress | 77,100 |
| 4525 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 4526 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 3,546,600 |
| 4527 | Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn | 1,607,200 |
| 4528 | Điện châm điều trị viêm Amidan cấp | 78,300 |
| 4529 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,500 |
| 4530 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 4531 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729,400 |
| 4532 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | 4,102,500 |
| 4533 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm | 2,897,900 |
| 4534 | Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới | 3,433,300 |
| 4535 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 4,085,900 |
| 4536 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên [gây tê] | 2,033,900 |
| 4537 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 2,033,900 |
| 4538 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 3,939,300 |
| 4539 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 37,300 |
| 4540 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) | 62,200 |
| 4541 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 37,000 |
| 4542 | Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan | 586,300 |
| 4543 | Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn | 1,322,100 |
| 4545 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 4546 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | 3,577,600 |
| 4547 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 3,217,800 |
| 4548 | Cắt polyp mũi | 705,900 |
| 4549 | Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 2,888,600 |
| 4550 | Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 78,300 |
| 4551 | Pneumocystis jirovecii nhuộm soi | 45,500 |
| 4552 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) [gây tê] | 3,211,000 |
| 4553 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | 3,211,000 |
| 4555 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4,142,300 |
| 4556 | Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 89,300 |
| 4557 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [gây tê] | 2,293,500 |
| 4558 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 2,293,500 |
| 4559 | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê] | 3,546,600 |
| 4560 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 3,546,600 |
| 4561 | Điện mãng châm điều trị di tinh | 85,300 |
| 4562 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1,607,000 |
| 4563 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 |
| 4564 | Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] | 295,500 |
| 4565 | Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] | 295,500 |
| 4566 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động | 95,300 |
| 4567 | Thuỷ châm điều trị sa tử cung | 77,100 |
| 4568 | Mổ bóc nhân xơ vú | 1,079,400 |
| 4569 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] | 411,800 |
| 4570 | Tiêm khớp vai | 104,400 |
| 4571 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | 4,594,500 |
| 4572 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 4,102,500 |
| 4573 | Mổ quặm bẩm sinh | 698,800 |
| 4575 | Nội soi cắt polyp cổ bàng quang | 1,596,600 |
| 4576 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 4577 | Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | 7,279,100 |
| 4578 | Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường | 218,500 |
| 4579 | Kéo nắn cột sống cổ | 54,800 |
| 4580 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 2,119,400 |
| 4581 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê] | 1,475,400 |
| 4582 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1,475,400 |
| 4583 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 192,300 |
| 4584 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 36,700 |
| 4585 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2,566,900 |
| 4586 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 4,955,100 |
| 4587 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 4588 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân | 2,493,700 |
| 4589 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 5,474,500 |
| 4590 | Tiêm khớp thái dương hàm | 104,400 |
| 4591 | Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,600 |
| 4592 | Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng | 2,373,500 |
| 4593 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 76,000 |
| 4594 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 3,923,600 |
| 4595 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 4,324,900 |
| 4596 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 4597 | Tập đi với thanh song song | 33,400 |
| 4598 | Siêu âm tim thai qua đường âm đạo | 195,600 |
| 4599 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 280,500 |
| 4600 | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 581,700 |
| 4601 | Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp | 893,600 |
| 4602 | Bóc phúc mạc phủ tạng | 5,141,100 |
| 4603 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 153,700 |
| 4605 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 3,044,900 |
| 4606 | Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] | 451,800 |
| 4607 | Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 77,100 |
| 4608 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê] | 2,249,700 |
| 4609 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2,249,700 |
| 4610 | Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy | 3,206,300 |
| 4611 | Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ | 3,720,600 |
| 4612 | Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,500 |
| 4613 | Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) | 153,600 |
| 4614 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2,917,900 |
| 4615 | Nối thông động - tĩnh mạch | 1,176,100 |
| 4616 | Nạo vét lỗ đáo có viêm xương | 694,000 |
| 4617 | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 2,683,900 |
| 4618 | Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê] | 1,385,400 |
| 4619 | Mở thông bàng quang | 405,500 |
| 4620 | Rubella virus Ab test nhanh | 163,600 |
| 4621 | Thuỷ châm điều trị động kinh | 77,100 |
| 4622 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng [gây tê] | 7,164,500 |
| 4623 | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ | 7,164,500 |
| 4624 | Phẫu thuật treo tử cung [gây tê] | 2,433,200 |
| 4625 | Phẫu thuật treo tử cung | 2,433,200 |
| 4626 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 3,136,900 |
| 4627 | Sinh thiết móng | 377,000 |
| 4628 | Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) | 55,900 |
| 4629 | Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | 59,300 |
| 4630 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 78,300 |
| 4631 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 245,500 |
| 4632 | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | 4,085,900 |
| 4633 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 4634 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 3,577,600 |
| 4635 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê] | 1,475,400 |
| 4636 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1,475,400 |
| 4637 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 458,200 |
| 4638 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 4,102,500 |
| 4639 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | 4,102,500 |
| 4640 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 78,300 |
| 4641 | Nội soi bàng quang có gây mê | 911,900 |
| 4642 | Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,600 |
| 4643 | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác) | 4,594,500 |
| 4644 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 4645 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 2,493,700 |
| 4646 | Điều trị bằng vi sóng | 41,100 |
| 4647 | Thuỷ châm điều trị trĩ | 77,100 |
| 4648 | Trích áp xe tầng sinh môn | 873,000 |
| 4649 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 76,000 |
| 4650 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 4,102,500 |
| 4651 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 4652 | Cắt u nang buồng trứng | 2,651,700 |
| 4653 | Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài | 830,200 |
| 4654 | Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê] | 1,475,400 |
| 4655 | Nội soi đặt sonde JJ | 1,475,400 |
| 4657 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,600 |
| 4658 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 236,500 |
| 4659 | Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh | 142,500 |
| 4660 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 3,512,900 |
| 4661 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,900 |
| 4662 | Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 4663 | Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất | 228,500 |
| 4664 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 3,191,500 |
| 4665 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193,600 |
| 4666 | Trích áp xe quanh Amidan [gây mê] | 771,900 |
| 4667 | Trích áp xe quanh Amidan [gây mê] | 771,900 |
| 4668 | Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 575,300 |
| 4669 | Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới | 77,100 |
| 4670 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 4671 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 2,367,100 |
| 4672 | Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) | 2,913,900 |
| 4673 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | 3,411,300 |
| 4674 | Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền | 3,720,600 |
| 4675 | Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng | 9,151,800 |
| 4676 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 64,300 |
| 4677 | HBsAg khẳng định | 651,700 |
| 4678 | Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ | 700,200 |
| 4679 | Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | 2,185,500 |
| 4680 | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | 2,683,900 |
| 4681 | Nhổ răng thừa | 239,500 |
| 4682 | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe [gây tê] | 1,570,700 |
| 4683 | Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ | 1,570,700 |
| 4684 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 5,503,300 |
| 4685 | Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên | 2,698,800 |
| 4686 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 1,075,700 |
| 4687 | Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột | 2,396,200 |
| 4688 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 195,900 |
| 4689 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 4690 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 76,000 |
| 4692 | Cắt Amidan bằng máy [Coblator] | 2,487,100 |
| 4693 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 429,500 |
| 4694 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 2,816,900 |
| 4695 | Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ | 4,058,900 |
| 4696 | Phẫu thuật cắt u bàng quang [gây tê] | 4,734,100 |
| 4697 | Cắt u bàng quang đường trên | 4,734,100 |
| 4698 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | 4,324,900 |
| 4699 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê] | 2,872,900 |
| 4700 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 2,872,900 |
| 4701 | Điều trị bằng sóng ngắn | 41,100 |
| 4702 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 37,000 |
| 4703 | Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | 1,194,100 |
| 4704 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 3,302,900 |
| 4705 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 |
| 4706 | Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác | 77,100 |
| 4707 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | 89,700 |
| 4708 | Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê] | 2,455,100 |
| 4709 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2,455,100 |
| 4710 | Phẫu thuật u máu các vị trí [gây tê] | 2,436,100 |
| 4711 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm | 2,436,100 |
| 4712 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay | 4,102,500 |
| 4713 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,861,700 |
| 4714 | Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) | 16,000 |
| 4715 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 4716 | Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê] | 3,262,000 |
| 4717 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 3,262,000 |
| 4718 | Siêu âm ổ bụng | 58,600 |
| 4719 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm | 481,000 |
| 4720 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] | 3,456,900 |
| 4721 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 3,456,900 |
| 4722 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 78,300 |
| 4723 | Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da | 4,421,700 |
| 4724 | Bơm rửa lệ đạo | 41,200 |
| 4725 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê] | 2,478,500 |
| 4726 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 2,478,500 |
| 4727 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học | 930,200 |
| 4728 | Chọc dò dịch não tủy | 126,900 |
| 4729 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan | 3,781,900 |
| 4730 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 2,683,900 |
| 4731 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép | 3,297,900 |
| 4732 | Điện nhĩ châm điều trị ù tai | 78,300 |
| 4733 | Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) | 16,100 |
| 4734 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp] | 4,102,500 |
| 4735 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 76,000 |
| 4736 | Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ | 3,191,500 |
| 4737 | Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê] | 793,800 |
| 4738 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | 3,993,400 |
| 4739 | Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động | 321,000 |
| 4740 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 4741 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay | 2,604,700 |
| 4742 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 4743 | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | 2,276,100 |
| 4744 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 2,698,800 |
| 4746 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 4747 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 2,276,100 |
| 4748 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 54,800 |
| 4749 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ | 1,646,800 |
| 4750 | Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | 74,600 |
| 4752 | Chuyển vạt da có cuống mạch | 3,720,600 |
| 4753 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 759,800 |
| 4754 | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 1,322,100 |
| 4755 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 2,928,100 |
| 4756 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] | 530,700 |
| 4757 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 4,663,800 |
| 4758 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 4759 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai | 2,390,200 |
| 4760 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,718,300 |
| 4761 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 3,044,900 |
| 4762 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 4763 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,493,700 |
| 4764 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền] | 659,600 |
| 4765 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên | 78,300 |
| 4766 | Xét nghiệm Khí máu [Máu] | 224,400 |
| 4767 | Tìm tế bào Hargraves | 69,600 |
| 4768 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,158,500 |
| 4770 | Cắt nang vùng sàn miệng | 3,078,100 |
| 4771 | Định lượng Troponin I [Máu] | 78,500 |
| 4772 | HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động | 168,600 |
| 4773 | Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 37,000 |
| 4774 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 595,500 |
| 4775 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi | 4,102,500 |
| 4776 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | 532,400 |
| 4777 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | 4,102,500 |
| 4778 | Cắt túi thừa tá tràng | 4,764,100 |
| 4779 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán] | 300,100 |
| 4780 | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | 4,102,500 |
| 4781 | Phẫu thuật Crossen [gây tê] | 3,670,500 |
| 4782 | Phẫu thuật Crossen | 3,670,500 |
| 4783 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 4784 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 3,577,600 |
| 4785 | Virus test nhanh | 261,000 |
| 4786 | Tán sỏi niệu quản qua nội soi | 1,345,000 |
| 4787 | Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột | 4,663,800 |
| 4788 | Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ | 4,969,100 |
| 4789 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 76,000 |
| 4790 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | 4,324,900 |
| 4791 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 252,300 |
| 4792 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76,000 |
| 4793 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 3,142,500 |
| 4794 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2,833,400 |
| 4795 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy | 2,897,900 |
| 4796 | Định lượng Albumin [thuỷ dịch] | 22,400 |
| 4797 | Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai | 4,102,500 |
| 4798 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 77,100 |
| 4799 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi | 4,102,500 |
| 4800 | Ôn châm [kim dài] | 83,300 |
| 4801 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 4802 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 2,276,400 |
| 4803 | Leptospira test nhanh | 151,600 |
| 4804 | Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | 59,300 |
| 4805 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | 3,411,300 |
| 4806 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] | 1,632,200 |
| 4807 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 622,500 |
| 4808 | Định lượng Progesteron [Máu] | 84,100 |
| 4809 | Chọc dò túi cùng Douglas | 312,500 |
| 4810 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 3,411,300 |
| 4811 | Đặt thuốc YHCT | 51,100 |
| 4812 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 4813 | Cắt bỏ trĩ vòng | 2,276,400 |
| 4814 | Định lượng Cortisol (máu) | 95,300 |
| 4815 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 4816 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 2,604,700 |
| 4817 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 78,300 |
| 4818 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 685,500 |
| 4819 | HBeAb test nhanh | 65,200 |
| 4820 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 58,600 |
| 4821 | Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 4822 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 3,001,800 |
| 4823 | Treponema pallidum test nhanh | 261,000 |
| 4824 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ | 12,568,600 |
| 4826 | Lấy calci kết mạc | 40,900 |
| 4827 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 3,994,900 |
| 4828 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 4829 | Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài] | 85,300 |
| 4830 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 76,000 |
| 4831 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài] | 85,300 |
| 4832 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 2,917,900 |
| 4833 | Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm | 659,900 |
| 4834 | Bóc sợi giác mạc | 99,400 |
| 4835 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | 40,300 |
| 4836 | Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản | 1,075,700 |
| 4837 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 4838 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2,390,200 |
| 4839 | Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 4840 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 76,000 |
| 4841 | HBeAg test nhanh | 65,200 |
| 4842 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 369,500 |
| 4843 | Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính | 68,900 |
| 4844 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 7,381,300 |
| 4845 | Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da | 2,745,200 |
| 4846 | Điện châm điều trị cảm cúm | 78,300 |
| 4847 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | 195,600 |
| 4848 | Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân | 3,602,500 |
| 4849 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê] | 757,600 |
| 4850 | Tách màng ngăn âm hộ | 2,932,800 |
| 4851 | Xông hơi thuốc | 50,300 |
| 4852 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm | 2,897,900 |
| 4853 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 4,142,300 |
| 4854 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 4855 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 2,493,700 |
| 4856 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 4857 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 3,577,600 |
| 4858 | Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 85,300 |
| 4859 | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 4860 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 95,300 |
| 4861 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 5,982,300 |
| 4862 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 468,800 |
| 4863 | Điện châm điều trị mất ngủ | 78,300 |
| 4864 | Trích mủ mắt | 510,700 |
| 4865 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 5,990,300 |
| 4866 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 4867 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 3,577,600 |
| 4868 | Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính | 3,279,000 |
| 4869 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 4,938,500 |
| 4870 | Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc | 66,800 |
| 4871 | Mở khí quản cấp cứu | 759,800 |
| 4872 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 4873 | Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 77,100 |
| 4874 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê] | 2,421,600 |
| 4875 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 2,421,600 |
| 4876 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 4,721,300 |
| 4877 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 4878 | Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 950,500 |
| 4879 | Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi | 4,102,500 |
| 4880 | Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 545,500 |
| 4881 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 156,400 |
| 4882 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 952,100 |
| 4883 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | 468,800 |
| 4884 | Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang | 4,886,100 |
| 4885 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 76,000 |
| 4886 | Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi | 1,345,000 |
| 4887 | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | 685,500 |
| 4888 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 4889 | Gỡ dính gân | 2,604,700 |
| 4890 | Hút nang bao hoạt dịch | 129,600 |
| 4891 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 4,569,100 |
| 4892 | Phản ứng Rivalta [dịch] | 8,800 |
| 4893 | Cắt u Amidan qua đường miệng [dao điện] | 1,761,400 |
| 4894 | Cắt u Amidan qua đường miệng [dao điện] | 1,761,400 |
| 4895 | Định lượng Cyclosporin [Máu] | 336,600 |
| 4896 | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 215,200 |
| 4897 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 2,035,200 |
| 4898 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,035,200 |
| 4899 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 344,200 |
| 4900 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 3,302,900 |
| 4901 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 5,206,200 |
| 4902 | Điều trị bằng điện phân thuốc | 48,900 |
| 4903 | Rubella virus Real-time PCR | 771,700 |
| 4904 | Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi | 45,500 |
| 4905 | Tập với giàn treo các chi | 33,400 |
| 4906 | Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang] | 569,800 |
| 4908 | Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê] | 1,204,300 |
| 4909 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 4910 | Lấy dị vật hốc mắt | 1,013,600 |
| 4911 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 4,308,300 |
| 4912 | Cắt bỏ trĩ vòng | 2,816,900 |
| 4913 | Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ] | 1,387,000 |
| 4914 | Điện nhĩ châm điều trị trĩ | 78,300 |
| 4915 | Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 984,800 |
| 4916 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 4917 | Dẫn lưu nang tụy | 2,367,100 |
| 4918 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 4919 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn | 2,816,800 |
| 4920 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | 388,800 |
| 4921 | Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) | 59,300 |
| 4922 | Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm | 3,602,500 |
| 4923 | Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF | 1,344,100 |
| 4924 | Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần) | 1,607,000 |
| 4925 | Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt | 3,488,600 |
| 4926 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 975,300 |
| 4927 | Cắt các u lành vùng cổ | 2,928,100 |
| 4928 | Cắt u bàng quang đường trên | 6,140,200 |
| 4929 | Sinh thiết niêm mạc | 138,500 |
| 4930 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,900 |
| 4931 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 22,400 |
| 4932 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vạt da có cuống mạch liền] | 3,720,600 |
| 4933 | Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vạt da có cuống mạch liền] | 3,720,600 |
| 4934 | Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | 3,279,000 |
| 4936 | Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] | 30,200 |
| 4938 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai | 3,602,500 |
| 4939 | Cứu | 37,000 |
| 4940 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 1,920,900 |
| 4941 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 77,100 |
| 4942 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 77,100 |
| 4943 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh | 16,155,000 |
| 4944 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 4945 | Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng | 586,300 |
| 4946 | Cắt u mạc treo ruột | 5,141,100 |
| 4947 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 549,900 |
| 4948 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] | 434,600 |
| 4949 | Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP) | 4,535,700 |
| 4950 | Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn | 3,206,300 |
| 4951 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 4,569,100 |
| 4952 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang [gây tê] | 3,854,100 |
| 4953 | Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang | 3,854,100 |
| 4954 | Cứu điều trị liệt thể hàn | 37,000 |
| 4955 | HCV Ab miễn dịch tự động | 130,500 |
| 4956 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 61,700 |
| 4957 | Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | 89,300 |
| 4958 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 213,400 |
| 4959 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ | 5,966,400 |
| 4960 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78,300 |
| 4961 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 162,900 |
| 4962 | Cắt cơ tròn trong | 2,816,900 |
| 4963 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 4964 | Mở bụng thăm dò | 2,276,100 |
| 4965 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 170,900 |
| 4966 | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 389,400 |
| 4967 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em | 85,300 |
| 4968 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng | 4,663,800 |
| 4969 | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | 78,300 |
| 4970 | Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan | 659,900 |
| 4971 | Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết | 545,500 |
| 4972 | Trích rạch áp xe nhỏ | 218,500 |
| 4973 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 |
| 4974 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 2,595,700 |
| 4975 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 5,105,100 |
| 4976 | Treponema pallidum soi tươi | 74,200 |
| 4977 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 4978 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,276,100 |
| 4979 | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | 78,300 |
| 4980 | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN | 6,419,200 |
| 4981 | Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê] | 3,262,000 |
| 4982 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 3,262,000 |
| 4983 | doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ | 252,300 |
| 4984 | Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi | 5,859,300 |
| 4985 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 37,000 |
| 4986 | Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | 78,300 |
| 4987 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 1,920,900 |
| 4988 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3,512,900 |
| 4989 | Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu | 798,300 |
| 4990 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 313,500 |
| 4991 | Chụp X-quang tuyến vú | 102,300 |
| 4992 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê] | 2,583,600 |
| 4993 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | 2,583,600 |
| 4994 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài | 685,500 |
| 4995 | Tiêm hội chứng DeQuervain | 104,400 |
| 4996 | Nội soi phế quản ống cứng [gây mê] | 3,308,100 |
| 4997 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] | 6,168,600 |
| 4998 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 4999 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 5000 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 2,493,700 |
| 5001 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] | 144,200 |
| 5002 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 76,000 |
| 5003 | Phẫu thuật rò xoang lê | 4,936,000 |
| 5004 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 22,200 |
| 5005 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 5006 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] | 28,000 |
| 5007 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên [gây tê] | 2,665,100 |
| 5008 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2,665,100 |
| 5009 | Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm] | 729,400 |
| 5010 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù | 2,752,600 |
| 5011 | Phẫu thuật đóng dò bàng quang [gây tê] | 3,854,100 |
| 5012 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 3,854,100 |
| 5013 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | 952,100 |
| 5014 | Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền] | 434,600 |
| 5015 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 5016 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 78,300 |
| 5017 | Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm | 3,300,700 |
| 5018 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 67,300 |
| 5020 | Điều trị chườm ngải cứu | 37,000 |
| 5021 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 78,300 |
| 5022 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 4,197,200 |
| 5023 | Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 659,900 |
| 5024 | Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt | 308,300 |
| 5025 | Tập với xe đạp tập | 14,700 |
| 5026 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 3,993,400 |
| 5028 | Tiêm khớp cổ chân | 104,400 |
| 5029 | Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay | 2,434,500 |
| 5030 | Bơm thông lệ đạo [2 mắt] | 105,800 |
| 5031 | Bơm thông lệ đạo [2 mắt] | 105,800 |
| 5032 | Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải | 3,411,300 |
| 5033 | Siêu âm khớp (một vị trí) | 58,600 |
| 5034 | Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động | 168,600 |
| 5036 | Mycobacterium tuberculosis Mantoux | 13,000 |
| 5037 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi | 3,226,900 |
| 5038 | Phẫu thuật cắt bàng quang [gây tê] | 4,306,900 |
| 5039 | Cắt cổ bàng quang | 4,306,900 |
| 5040 | Điện tim thường | 39,900 |
| 5041 | Chọc ối làm xét nghiệm tế bào | 825,800 |
| 5042 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 2,897,900 |
| 5043 | Khâu giác mạc [phức tạp] | 1,244,100 |
| 5044 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] | 282,000 |
| 5045 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 5046 | Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) | 2,604,700 |
| 5047 | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6,005,400 |
| 5048 | Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 5049 | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu | 4,938,500 |
| 5050 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,997,900 |
| 5051 | Phẫu thuật Labhart | 3,055,800 |
| 5052 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | 78,300 |
| 5053 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê] | 5,932,700 |
| 5054 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 5,932,700 |
| 5055 | Phẫu thuật Manchester | 4,113,300 |
| 5056 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê] | 946,900 |
| 5057 | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | 3,433,300 |
| 5058 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 1,043,500 |
| 5059 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275,600 |
| 5060 | Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh] | 141,500 |
| 5061 | Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh] | 141,500 |
| 5062 | Chèn gạc nhu mô gan cầm máu | 5,861,600 |
| 5063 | Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 5064 | Siêu âm tim 4D | 486,300 |
| 5065 | HBsAg miễn dịch bán tự động | 81,700 |
| 5067 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105,300 |
| 5068 | Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da | 194,700 |
| 5069 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,158,500 |
| 5070 | Tạo hình đường lệ ± điểm lệ | 1,644,100 |
| 5071 | Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt | 156,400 |
| 5072 | Điện châm điều trị giảm thính lực | 78,300 |
| 5073 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 4,102,500 |
| 5074 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 4,102,500 |
| 5075 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | 3,431,900 |
| 5076 | Siêu âm hạch vùng cổ | 58,600 |
| 5077 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 3,512,900 |
| 5078 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | 89,400 |
| 5079 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm | 126,700 |
| 5080 | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang [gây tê] | 3,721,800 |
| 5081 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 3,721,800 |
| 5082 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 67,300 |
| 5083 | Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 1,075,700 |
| 5084 | Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết | 215,200 |
| 5085 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 3,044,900 |
| 5086 | Từ châm | 76,300 |
| 5087 | Thay máu sơ sinh | 700,200 |
| 5088 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 144,900 |
| 5089 | Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết | 74,200 |
| 5090 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng | 76,000 |
| 5091 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 78,300 |
| 5092 | Cắt nang vùng sàn miệng | 3,078,100 |
| 5093 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê] | 3,338,600 |
| 5094 | Cắt u xương sụn lành tính | 3,338,600 |
| 5095 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 5096 | Phẫu thuật co gân Achille | 2,604,700 |
| 5097 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê] | 5,155,200 |
| 5098 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | 5,155,200 |
| 5099 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài] | 85,300 |
| 5100 | Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm | 5,657,000 |
| 5101 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] | 2,035,200 |
| 5102 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,035,200 |
| 5103 | Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 5104 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) | 33,500 |
| 5105 | Điện châm [kim dài] | 85,300 |
| 5106 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 759,800 |
| 5107 | Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang | 77,100 |
| 5108 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 256,600 |
| 5109 | Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 77,100 |
| 5110 | Cắt u tiền phòng | 1,260,100 |
| 5111 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 5112 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 2,276,100 |
| 5113 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152,000 |
| 5114 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 5,503,300 |
| 5115 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận | 4,781,900 |
| 5116 | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR | 701,700 |
| 5117 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 5118 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành | 2,816,800 |
| 5119 | HBsAb test nhanh | 65,200 |
| 5120 | Cắt cụt cẳng chân do ung thư | 3,994,900 |
| 5121 | Lạnh đông thể mi | 1,809,000 |
| 5122 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] | 631,000 |
| 5123 | Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm | 685,500 |
| 5124 | Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 77,100 |
| 5125 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 3,005,900 |
| 5126 | Cứu điều trị bại não thể hàn | 37,000 |
| 5127 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 76,000 |
| 5128 | Siêu âm tim thai qua thành bụng | 252,300 |
| 5129 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế] | 625,000 |
| 5130 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 |
| 5131 | Cắt u vú lành tính | 2,595,700 |
| 5132 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 76,000 |
| 5133 | Tháo xoắn ruột non | 2,705,700 |
| 5134 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] | 771,900 |
| 5135 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] | 771,900 |
| 5136 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 76,000 |
| 5137 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 5138 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 5139 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 3,577,600 |
| 5140 | Cắt polyp trực tràng | 1,108,300 |
| 5142 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 |
| 5143 | Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực | 798,300 |
| 5144 | HCV Ab miễn dịch bán tự động | 130,500 |
| 5145 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 405,500 |
| 5146 | Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học) | 1,345,000 |
| 5147 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 2,497,500 |
| 5148 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 5,204,600 |
| 5149 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 5150 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 2,276,400 |
| 5151 | Định lượng Testosterol [Máu] | 97,500 |
| 5152 | Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn | 77,100 |
| 5153 | Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) | 3,433,300 |
| 5154 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 861,000 |
| 5155 | Cắt hạ phân thùy 7 | 9,075,300 |
| 5156 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,997,900 |
| 5157 | Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên | 5,661,200 |
| 5158 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 5159 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 2,276,100 |
| 5160 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 5161 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 4,102,500 |
| 5162 | Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 2,872,600 |
| 5163 | Thông bàng quang | 101,800 |
| 5164 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | 5,669,600 |
| 5165 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 798,300 |
| 5166 | Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 5167 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 3,302,900 |
| 5168 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động | 201,800 |
| 5169 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | 2,888,600 |
| 5170 | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 979,700 |
| 5171 | Thuỷ châm điều trị sa dạ dày | 77,100 |
| 5172 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 3,226,900 |
| 5173 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê] | 2,407,800 |
| 5174 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2,407,800 |
| 5175 | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 39,200 |
| 5176 | Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến [gây tê] | 4,228,900 |
| 5177 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | 4,228,900 |
| 5178 | Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) | 68,900 |
| 5179 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê] | 2,583,600 |
| 5180 | Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2] | 2,583,600 |
| 5181 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 5182 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 8,625,200 |
| 5183 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa | 3,320,600 |
| 5184 | Bó thuốc | 57,600 |
| 5185 | Đóng hậu môn nhân tạo | 4,764,100 |
| 5186 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 289,500 |
| 5187 | Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê] | 2,390,200 |
| 5188 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 2,390,200 |
| 5189 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 58,600 |
| 5190 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 4,703,100 |
| 5191 | Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê] | 1,351,400 |
| 5192 | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | 77,100 |
| 5193 | Phẫu thuật cắt thận [gây tê] | 3,578,400 |
| 5194 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 3,578,400 |
| 5195 | Điện châm điều trị đau ngực sườn | 78,300 |
| 5196 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] | 1,217,100 |
| 5197 | Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | 9,970,200 |
| 5198 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 257,000 |
| 5199 | Phẫu thuật cắt u bàng quang [gây tê] | 4,734,100 |
| 5200 | Cắt u bàng quang đường trên | 4,734,100 |
| 5201 | Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần) | 588,500 |
| 5202 | Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy dị vật] | 3,308,100 |
| 5203 | Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm) | 3,311,900 |
| 5204 | Điện mãng châm điều trị liệt dương | 85,300 |
| 5205 | Sinh thiết hốc mũi | 138,500 |
| 5206 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 34,500 |
| 5207 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 5208 | Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | 5,966,400 |
| 5209 | Cắt bỏ dây chằng vàng | 4,969,100 |
| 5210 | Rửa cùng đồ | 48,300 |
| 5211 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,023,400 |
| 5212 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 5,204,600 |
| 5213 | Tiêm khớp ức - sườn | 104,400 |
| 5214 | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 5215 | Cắt cụt cánh tay | 3,994,900 |
| 5216 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung [gây tê] | 3,536,400 |
| 5217 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 3,536,400 |
| 5218 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh | 1,042,500 |
| 5219 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 76,000 |
| 5220 | Khâu vết thương tụy và dẫn lưu | 4,955,100 |
| 5221 | Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser | 438,500 |
| 5222 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 4,102,500 |
| 5223 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | 58,600 |
| 5224 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | 5,495,300 |
| 5225 | Cắt đoạn ruột non | 5,100,100 |
| 5226 | Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng | 385,400 |
| 5227 | Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang | 2,434,500 |
| 5228 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp | 4,102,500 |
| 5229 | Nhuộm May Grunwald - Giemsa | 190,400 |
| 5230 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 4,955,100 |
| 5231 | HIV đo tải lượng Real-time PCR | 771,700 |
| 5232 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 |
| 5233 | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 2,595,700 |
| 5234 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 5235 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 2,367,100 |
| 5236 | Vi khuẩn Real-time PCR | 771,700 |
| 5237 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 3,011,900 |
| 5238 | Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ | 3,340,900 |
| 5239 | Đặt ống thông hậu môn | 92,400 |
| 5240 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 5241 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2,367,100 |
| 5242 | Tiêm khớp cổ tay | 104,400 |
| 5243 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 3,994,900 |
| 5244 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 763,600 |
| 5245 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung [gây tê] | 3,536,400 |
| 5246 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 3,536,400 |
| 5247 | Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 5248 | Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê] | 3,964,400 |
| 5249 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | 3,964,400 |
| 5250 | Điện châm điều trị hen phế quản | 78,300 |
| 5251 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | 5,495,300 |
| 5252 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | 282,000 |
| 5253 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 153,700 |
| 5255 | Xét nghiệm cặn dư phân | 58,600 |
| 5256 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 76,000 |
| 5257 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác | 76,000 |
| 5258 | Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang | 953,800 |
| 5259 | Forceps | 1,141,900 |
| 5260 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 5261 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay | 2,604,700 |
| 5262 | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang | 78,300 |
| 5263 | Vá nhĩ đơn thuần [gây tê] | 3,204,200 |
| 5264 | Vá nhĩ đơn thuần | 3,204,200 |
| 5265 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông | 156,400 |
| 5266 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | 33,500 |
| 5267 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 8,104,200 |
| 5268 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 4,569,100 |
| 5269 | Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác | 5,141,100 |
| 5270 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm | 2,888,600 |
| 5271 | Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm | 825,800 |
| 5272 | Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê] | 3,262,000 |
| 5273 | Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay | 3,262,000 |
| 5274 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 3,302,900 |
| 5275 | Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 5276 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài] | 85,300 |
| 5277 | Cắt túi thừa tá tràng | 2,815,900 |
| 5278 | Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ | 2,698,800 |
| 5279 | Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 943,600 |
| 5280 | Phẫu thuật cắt thận [gây tê] | 3,578,400 |
| 5281 | Cắt thận đơn thuần | 3,578,400 |
| 5282 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 4,102,500 |
| 5283 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | 2,897,900 |
| 5284 | Nội soi trực tràng cấp cứu | 215,200 |
| 5285 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 37,000 |
| 5286 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền] | 372,700 |
| 5287 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 5288 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê] | 2,583,600 |
| 5289 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 2,583,600 |
| 5290 | Cắt u da vùng mặt, tạo hình | 1,322,100 |
| 5291 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 5292 | Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân | 2,493,700 |
| 5293 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 76,000 |
| 5294 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 4,002,600 |
| 5296 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76,000 |
| 5297 | Điện mãng châm điều trị béo phì | 85,300 |
| 5298 | Nội soi siêu âm trực tràng | 1,196,400 |
| 5299 | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | 71,600 |
| 5300 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 76,000 |
| 5301 | Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 1,754,800 |
| 5302 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 5,521,300 |
| 5303 | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê] | 3,676,400 |
| 5304 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 3,676,400 |
| 5305 | Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy | 2,718,800 |
| 5306 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 2,434,500 |
| 5307 | Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si | 5,105,100 |
| 5308 | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | 2,872,600 |
| 5310 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt | 76,000 |
| 5311 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu | 2,636,500 |
| 5312 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,683,900 |
| 5313 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 5314 | Cắt cụt cẳng tay | 3,175,400 |
| 5315 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 78,300 |
| 5316 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 4,886,100 |
| 5317 | Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 5319 | Phẫu thuật ghép xương [gây tê] | 4,357,800 |
| 5320 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | 4,357,800 |
| 5321 | Cắt u lành dương vật | 2,396,200 |
| 5322 | Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] | 44,800 |
| 5323 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 1,722,100 |
| 5324 | Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] | 256,600 |
| 5325 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác | 40,300 |
| 5326 | Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 5327 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 4,699,100 |
| 5328 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 1,509,500 |
| 5329 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 5,204,600 |
| 5330 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 5331 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền] | 372,700 |
| 5332 | Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép | 439,100 |
| 5333 | Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 77,100 |
| 5334 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê] | 2,276,100 |
| 5335 | Mở thông dạ dày | 2,276,100 |
| 5336 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 5337 | Cắt cụt đùi do ung thư | 3,175,400 |
| 5338 | Ghi điện não thường quy | 75,200 |
| 5339 | Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] | 264,800 |
| 5340 | Bơm thông lệ đạo [1 mắt] | 65,100 |
| 5341 | Bơm thông lệ đạo [1 mắt] | 65,100 |
| 5342 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 3,142,500 |
| 5343 | Nắn sống mũi sau chấn thương | 2,804,100 |
| 5344 | Khâu vùi túi thừa tá tràng | 2,815,900 |
| 5345 | Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | 4,941,100 |
| 5346 | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | 7,392,200 |
| 5347 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 5348 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | 3,433,300 |
| 5349 | Định lượng Urê máu [Máu] | 22,400 |
| 5350 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,897,900 |
| 5351 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,872,600 |
| 5352 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 165,500 |
| 5353 | Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết | 3,595,500 |
| 5354 | Trích hạch viêm mủ | 218,500 |
| 5355 | Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung [gây tê] | 2,305,100 |
| 5356 | Cắt cụt cổ tử cung | 2,305,100 |
| 5357 | Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt | 85,300 |
| 5359 | Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | 452,800 |
| 5360 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến] | 4,944,000 |
| 5361 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 4,944,000 |
| 5362 | Nội soi bàng quang | 575,300 |
| 5363 | Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) | 43,500 |
| 5364 | Mở bè ± cắt bè | 1,202,600 |
| 5365 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 3,302,900 |
| 5366 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực | 5,798,100 |
| 5367 | Cắt hạ phân thùy 3 | 9,075,300 |
| 5368 | Nội soi ổ bụng | 905,700 |
| 5369 | Phẫu thuật viêm xương | 3,226,900 |
| 5370 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính] | 3,397,900 |
| 5371 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính] | 3,397,900 |
| 5372 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 22,400 |
| 5373 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 4,102,500 |
| 5374 | Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 5375 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 5376 | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | 3,175,400 |
| 5377 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 414,500 |
| 5378 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 78,300 |
| 5379 | Cắt u kết mạc không vá | 768,600 |
| 5380 | Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL | 2,020,300 |
| 5381 | Điện châm điều trị táo bón | 78,300 |
| 5382 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1,351,700 |
| 5383 | Múc nội nhãn | 599,800 |
| 5384 | Phẫu thuật u máu các vị trí [gây tê] | 2,436,100 |
| 5385 | Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) | 2,436,100 |
| 5386 | Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan | 7,480,000 |
| 5387 | Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù | 3,206,300 |
| 5388 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 78,300 |
| 5389 | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | 9,075,300 |
| 5390 | Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng | 3,011,900 |
| 5391 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 78,300 |
| 5392 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 37,000 |
| 5393 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 5394 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 2,604,700 |
| 5395 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu | 3,297,900 |
| 5396 | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | 3,045,800 |
| 5397 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 3,431,900 |
| 5398 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3,628,800 |
| 5399 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê] | 2,595,700 |
| 5400 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 2,595,700 |
| 5401 | Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | 798,300 |
| 5403 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 4,545,300 |
| 5404 | Nối gân gấp | 3,302,900 |
| 5405 | Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 78,300 |
| 5406 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 58,600 |
| 5407 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 5408 | Nối nang tụy - dạ dày | 2,917,900 |
| 5409 | Đo nhãn áp | 31,600 |
| 5410 | Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần [gây tê] | 3,767,500 |
| 5411 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 3,767,500 |
| 5412 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 2,490,900 |
| 5413 | Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] | 1,204,300 |
| 5414 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa [gây tê] | 3,578,900 |
| 5415 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 3,578,900 |
| 5416 | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 3,217,800 |
| 5417 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 30,200 |
| 5418 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 4,621,100 |
| 5419 | Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² | 4,699,100 |
| 5420 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | 3,923,600 |
| 5421 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 3,493,200 |
| 5422 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma | 4,003,900 |
| 5423 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây tê] | 2,177,000 |
| 5424 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 2,177,000 |
| 5425 | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5,859,300 |
| 5426 | Mở màng phổi tối thiểu | 628,500 |
| 5427 | Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi | 3,638,600 |
| 5428 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 126,700 |
| 5429 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 4,102,500 |
| 5430 | Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi | 4,003,900 |
| 5431 | Cắt polyp ống tai [gây mê] | 2,122,100 |
| 5432 | Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính | 677,500 |
| 5434 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 3,302,900 |
| 5435 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3,526,900 |
| 5436 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 2,501,900 |
| 5437 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 37,000 |
| 5438 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167,000 |
| 5439 | Tiêm khớp háng | 104,400 |
| 5440 | Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất | 5,081,300 |
| 5441 | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | 3,994,900 |
| 5442 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng | 76,000 |
| 5443 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89,500 |
| 5444 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 5445 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 3,577,600 |
| 5446 | Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối | 2,561,900 |
| 5447 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | 49,700 |
| 5448 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] | 64,300 |
| 5449 | Bơm hơi tiền phòng | 1,244,100 |
| 5450 | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên [gây tê] | 2,663,500 |
| 5451 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] | 2,663,500 |
| 5452 | HBsAb định lượng | 126,400 |
| 5453 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 2,897,900 |
| 5454 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 4,569,100 |
| 5455 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 | 2,490,900 |
| 5456 | Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần | 4,211,900 |
| 5457 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] | 182,000 |
| 5458 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 5459 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 2,651,700 |
| 5460 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3,319,300 |
| 5461 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 194,700 |
| 5463 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 5464 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 2,493,700 |
| 5465 | Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan | 9,075,300 |
| 5466 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,490,900 |
| 5467 | Điều trị laser hồng ngoại | 43,600 |
| 5468 | Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển | 2,409,900 |
| 5469 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 195,600 |
| 5470 | Cắt cụt cẳng chân | 3,994,900 |
| 5471 | Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng | 3,180,600 |
| 5472 | Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp | 1,879,900 |
| 5473 | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | 194,700 |
| 5474 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 3,011,900 |
| 5475 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28,000 |
| 5476 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] | 300,100 |
| 5477 | Cắt thị thần kinh | 830,200 |
| 5478 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 104,400 |
| 5479 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 2,816,900 |
| 5480 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] | 1,204,300 |
| 5482 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2,815,900 |
| 5483 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | 2,434,500 |
| 5484 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 4,102,500 |
| 5485 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 3,011,900 |
| 5486 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] | 64,300 |
| 5487 | Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) | 1,607,000 |
| 5488 | Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121,400 |
| 5489 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa [gây tê] | 3,578,900 |
| 5490 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 3,578,900 |
| 5491 | Cắt hạ phân thùy 2 | 9,075,300 |
| 5492 | Khí dung thuốc thở máy | 27,500 |
| 5493 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm] | 171,900 |
| 5494 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm] | 171,900 |
| 5495 | Chụp X-quang tuyến nước bọt | 426,800 |
| 5496 | Thủy châm | 77,100 |
| 5497 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 239,500 |
| 5498 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê] | 2,432,400 |
| 5499 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | 2,432,400 |
| 5500 | Thăm dò, sinh thiết gan | 2,683,900 |
| 5501 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 245,500 |
| 5502 | Phẫu thuật cắt u bàng quang [gây tê] | 4,734,100 |
| 5503 | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | 4,734,100 |
| 5505 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 78,300 |
| 5506 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 5507 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3,175,400 |
| 5508 | Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | 399,000 |
| 5509 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 5510 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 2,493,700 |
| 5511 | Amilase/Trypsin/Mucinase định tính | 10,000 |
| 5512 | Cắt túi mật | 4,993,100 |
| 5513 | Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ | 5,602,400 |
| 5514 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 67,300 |
| 5515 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | 5,105,100 |
| 5516 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 1,032,600 |
| 5517 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 4,969,100 |
| 5518 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 4,941,100 |
| 5519 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [ răng số 4, 5] | 631,000 |
| 5520 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | 4,324,900 |
| 5521 | Tập nhược thị | 43,600 |
| 5522 | Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu | 44,800 |
| 5523 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 5524 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | 2,367,100 |
| 5525 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 5526 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2,277,400 |
| 5527 | Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang] | 579,800 |
| 5528 | Nội soi cắt nang tuyến thượng thận | 4,596,000 |
| 5529 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | 3,620,900 |
| 5530 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 5531 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 78,300 |
| 5532 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 1,075,700 |
| 5533 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 4,944,000 |
| 5534 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 78,300 |
| 5535 | Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 78,300 |
| 5536 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | 269,500 |
| 5537 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 5538 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | 3,577,600 |
| 5539 | Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | 4,941,100 |
| 5540 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | 4,102,500 |
| 5541 | Thuỷ châm điều trị nấc | 77,100 |
| 5542 | Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê] | 3,262,000 |
| 5543 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 3,262,000 |
| 5544 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1,509,500 |
| 5545 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 5546 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 5547 | Tháo khớp khuỷu | 3,175,400 |
| 5548 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 59,300 |
| 5549 | Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 1,202,600 |
| 5550 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê] | 2,816,800 |
| 5551 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 2,816,800 |
| 5552 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 78,300 |
| 5553 | Định lượng Protein (niệu) | 14,400 |
| 5554 | Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt | 78,300 |
| 5555 | Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button | 4,594,500 |
| 5556 | Cắt tuyến nước bọt dưới hàm | 4,944,000 |
| 5557 | Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên] | 1,208,800 |
| 5559 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê] | 2,212,300 |
| 5560 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 2,212,300 |
| 5561 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo] | 3,512,900 |
| 5562 | Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo] | 3,512,900 |
| 5563 | Nội soi màng phổi để chẩn đoán | 534,400 |
| 5564 | Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê] | 2,493,700 |
| 5565 | Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn | 2,493,700 |
| 5566 | Dengue virus IgA test nhanh | 261,000 |
| 5567 | Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) | 2,310,600 |
| 5568 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê] | 2,651,700 |
| 5569 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 2,651,700 |
| 5570 | Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan | 5,170,100 |
| 5571 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó | 4,594,500 |
| 5572 | Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê] | 3,175,400 |
| 5573 | Tháo một nửa bàn chân trước | 3,175,400 |
| 5574 | Nội soi màng phổi sinh thiết | 5,859,300 |
| 5575 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê] | 3,184,700 |
| 5576 | Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương | 3,184,700 |
| 5577 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 5578 | Nối gân gấp | 2,604,700 |
| 5579 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] | 77,300 |
| 5580 | Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] | 73,300 |
| 5582 | Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán | 5,966,400 |
| 5583 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663,400 |
| 5584 | Trích mủ mắt | 510,700 |
| 5585 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 2,434,500 |
| 5586 | Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] | 58,300 |
| 5587 | Các phẫu thuật cắt gan khác | 9,075,300 |
| 5588 | Soi đáy mắt cấp cứu | 60,000 |
| 5589 | HEV IgG miễn dịch bán tự động | 336,000 |
| 5590 | Nội soi lấy sỏi bàng quang | 4,497,100 |
| 5591 | Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 78,300 |
| 5592 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 4,569,100 |
| 5593 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 4,733,900 |
| 5594 | Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | 5,105,100 |
| 5595 | Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 879,400 |
| 5596 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài] | 85,300 |
| 5597 | Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê] | 2,276,400 |
| 5598 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 2,276,400 |
| 5599 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 51,800 |
| 5600 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550,100 |
| 5601 | Chọc hút khí màng phổi | 162,900 |
| 5602 | Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê] | 3,184,700 |
| 5603 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 3,184,700 |
| 5604 | Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | 4,102,500 |
| 5605 | Điện châm điều trị liệt chi dưới | 78,300 |
| 5606 | Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản | 2,963,000 |
| 5607 | Đặt sonde hậu môn | 92,400 |
| 5608 | Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục | 9,585,300 |
| 5609 | Cắt chỏm nang gan | 3,433,300 |
| 5610 | Định lượng Theophylline [Máu] | 84,100 |
| 5611 | Vi khuẩn định danh PCR | 771,700 |
| 5612 | Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê] | 2,367,100 |
| 5613 | Dẫn lưu đường mật ra da | 2,367,100 |
| 5614 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | 1,508,100 |
| 5615 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê] | 3,338,600 |
| 5616 | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | 3,338,600 |
| 5617 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê | 500,500 |
| 5618 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê] | 3,888,600 |
| 5619 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 3,888,600 |
| 5620 | Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser | 1,345,000 |
| 5621 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 2,816,900 |
| 5622 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm | 1,208,800 |
| 5623 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài] | 85,300 |
| 5624 | Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê] | 2,277,400 |
| 5625 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | 2,277,400 |
| 5626 | Khâu vết thương lách | 3,433,300 |
| 5627 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | 76,000 |
| 5628 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 3,011,900 |
| 5629 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 5630 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 2,604,700 |
| 5631 | Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | 252,300 |
| 5632 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] | 3,308,100 |
| 5633 | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán… | 4,943,100 |
| 5634 | Tiêm dưới kết mạc | 55,000 |
| 5635 | Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy | 2,310,600 |
| 5636 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 |
| 5637 | Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat | 129,600 |
| 5638 | Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào | 1,196,400 |
| 5639 | Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 5640 | Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc | 1,646,800 |
| 5641 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 3,526,900 |
| 5642 | HBsAg test nhanh | 58,600 |
| 5643 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 76,000 |
| 5644 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] | 530,700 |
| 5645 | Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê] | 2,583,600 |
| 5646 | Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt | 2,583,600 |
| 5647 | Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm | 463,500 |
| 5648 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 4,870,100 |
| 5649 | Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 77,100 |
| 5650 | Nội soi họng | 40,000 |
| 5651 | Xông khói thuốc | 45,300 |
| 5652 | Điện nhĩ châm điều trị nấc | 78,300 |
| 5653 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 |
| 5654 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] | 354,200 |
| 5655 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455,500 |
| 5656 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 78,300 |
| 5657 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | 500,500 |
| 5658 | Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài] | 85,300 |
| 5659 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | 5,530,400 |
| 5660 | Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu | 273,500 |
| 5661 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 3,078,100 |
| 5662 | Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê] | 2,604,700 |
| 5663 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 2,604,700 |
| 5664 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng | 76,000 |
| 5665 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay | 4,102,500 |
| 5666 | Thụt tháo phân | 92,400 |
| 5667 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | 68,400 |
| 5668 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 5669 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 3,577,600 |
| 5670 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] | 991,000 |
| 5671 | Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson | 181,000 |
| 5672 | Điện não đồ thường quy | 75,200 |
| 5673 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 2,897,900 |
| 5674 | Thuỷ châm điều trị thống kinh | 77,100 |
| 5675 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 1,920,900 |
| 5676 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 3,512,900 |
| 5677 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 2,815,900 |
| 5678 | Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7,023,400 |
| 5679 | Lấy u xương (ghép xi măng) | 4,085,900 |
| 5680 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn | 5,141,100 |
| 5681 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] | 489,500 |
| 5682 | Chlamydia test nhanh | 78,300 |
| 5683 | Tập vận động toàn thân 30 phút | 59,300 |
| 5684 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ | 2,698,800 |
| 5685 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser | 280,500 |
| 5686 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] | 242,400 |
| 5687 | Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt] | 1,220,300 |
| 5688 | Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt] | 1,220,300 |
| 5689 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 78,300 |
| 5690 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] | 372,700 |
| 5691 | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 78,300 |
| 5692 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | 4,561,600 |
| 5693 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê] | 1,959,100 |
| 5694 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 1,959,100 |
| 5695 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 4,764,100 |
| 5696 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê] | 2,751,200 |
| 5697 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 2,751,200 |
| 5698 | Điều trị bằng từ trường | 41,900 |
| 5699 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4,849,400 |
| 5700 | Điều trị bằng tĩnh điện trường | 41,900 |
| 5701 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em | 618,300 |
| 5702 | Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) | 33,400 |
| 5703 | Phẫu thuật nạo VA gây mê | 852,900 |
| 5704 | Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp | 578,500 |
| 5705 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | 2,396,200 |
| 5706 | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 148,700 |
| 5707 | Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online)) | 1,570,000 |
| 5708 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác | 77,100 |
| 5709 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | 236,600 |
| 5710 | Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính [gây tê] | 2,092,800 |
| 5711 | Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 2,092,800 |
| 5712 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 70,300 |
| 5713 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê] | 3,338,600 |
| 5714 | Cắt u xương, sụn | 3,338,600 |
| 5715 | Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn | 37,000 |
| 5716 | Gỡ dính thần kinh | 3,405,300 |
| 5717 | Gỡ dính thần kinh [Nhi] | 3,405,300 |
| 5718 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 812,100 |
| 5719 | Phẫu thuật cắt thùy giáp | 4,561,600 |
| 5720 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 3,570,900 |
| 5722 | Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê] | 2,475,900 |
| 5723 | Khâu tử cung do nạo thủng | 2,475,900 |
| 5724 | Cắt thùy gan trái | 9,075,300 |
| 5725 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 373,600 |
| 5726 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài] | 85,300 |
| 5727 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 77,100 |
| 5728 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê] | 3,577,600 |
| 5729 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | 3,577,600 |
| 5730 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 4,102,500 |
| 5731 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | 4,561,600 |
| 5732 | Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm | 3,311,900 |
| 5733 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 257,000 |
| 5734 | Test áp (Patch test) với các loại thuốc | 546,100 |
| 5735 | Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | 1,509,500 |
| 5736 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép | 3,197,900 |
| 5737 | Khâu phục hồi bờ mi | 813,600 |
| 5738 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | 4,324,900 |
| 5739 | Phẫu thuật cắt bàng quang [gây tê] | 4,306,900 |
| 5740 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 4,306,900 |
| 5741 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm | 2,140,700 |
| 5742 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực | 156,400 |
| 5743 | Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148,600 |
| 5744 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 280,500 |
| 5745 | Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân | 3,602,500 |
| 5746 | Tiêm gân gấp ngón tay | 104,400 |
| 5747 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 195,900 |
| 5748 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550,100 |
| 5749 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 1,322,100 |
| 5750 | Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] | 649,800 |
| 5751 | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | 74,200 |
| 5752 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính] | 3,397,900 |
| 5753 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính] | 3,397,900 |
| 5754 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 2,949,800 |
| 5755 | Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế | 2,997,900 |
| 5757 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc | 532,500 |
| 5758 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 2,454,000 |
| 5760 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | 5,990,300 |
| 5761 | Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu [gây tê] | 2,149,000 |
| 5762 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 2,149,000 |
| 5763 | Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn | 1,322,100 |
| 5765 | Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang | 3,279,000 |
| 5767 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167,000 |
| 5768 | Tiêm tĩnh mạch | 15,100 |
| 5769 | Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết | 869,100 |
| 5770 | Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay | 3,602,500 |
| 5771 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 76,000 |
| 5772 | Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim] | 105,300 |
| 5773 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 194,700 |
| 5774 | Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) | 663,400 |
| 5775 | Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc | 85,500 |
| 5776 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 2,816,900 |
| 5777 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 1,322,100 |
| 5778 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 5,204,600 |
| 5779 | Điện châm điều trị nôn nấc | 78,300 |
| 5780 | Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | 2,434,500 |
| 5782 | Nội soi mở thông dạ dày | 2,745,200 |