Bệnh viện Đa khoa khu vực Mộc Châu - Khám chữa bệnh và điều trị tất cả các ngày - Chúng tôi luôn luôn nỗ lực để mang đến cho người bệnh "Sự phục vụ hoàn hảo" nhất.
Trang chủ / Giá Dịch vụ khám chữa bệnh

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH

Bệnh viện Đa khoa khu vực Mộc Châu

STTDỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNHĐƠN GIÁ (Đ)
1Khám Nội45,000
2Khám Nhi45,000
3Khám Lao45,000
4Khám Da liễu45,000
5Khám Tâm thần45,000
6Khám Nội tiết45,000
7Khám YHCT45,000
8Khám Ngoại45,000
9Khám Bỏng45,000
10Khám Ung bướu45,000
11Khám Phụ sản45,000
12Khám Mắt45,000
13Khám Tai mũi họng45,000
14Khám Răng hàm mặt45,000
15Khám Phục hồi chức năng45,000
16Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức cấp cứu418,500
17Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức cấp cứu257,100
18Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nội tổng hợp418,500
19Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nội tổng hợp257,100
20Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Nội tổng hợp222,300
21Giường Nội khoa loại 3 - Khoa Nội tổng hợp177,300
22Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Truyền nhiễm418,500
23Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Truyền nhiễm257,100
24Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Y học cổ truyền418,500
25Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Y học cổ truyền222,300
26Giường Nội khoa loại 3 - Khoa Y học cổ truyền177,300
27Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nhi418,500
28Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Nhi257,100
29Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Nhi341,800
30Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Ngoại tổng hợp418,500
31Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp257,100
32Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp222,300
33Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp341,800
34Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp301,600
35Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp269,200
36Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Ngoại tổng hợp229,200
37Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Chấn thương chỉnh hình418,500
38Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Chấn thương chỉnh hình222,300
39Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Chấn thương chỉnh hình341,800
40Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Chấn thương chỉnh hình301,600
41Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Chấn thương chỉnh hình269,200
42Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Chấn thương chỉnh hình229,200
43Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Phụ - Sản418,500
44Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Phụ - Sản222,300
45Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Phụ - Sản341,800
46Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Phụ - Sản301,600
47Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Phụ - Sản269,200
48Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Phụ - Sản229,200
49Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Tai - Mũi - Họng418,500
50Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Tai - Mũi - Họng222,300
51Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Tai - Mũi - Họng341,800
52Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Tai - Mũi - Họng301,600
53Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Tai - Mũi - Họng269,200
54Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Tai - Mũi - Họng229,200
55Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Răng - Hàm - Mặt418,500
56Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Răng - Hàm - Mặt222,300
57Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Răng - Hàm - Mặt341,800
58Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Răng - Hàm - Mặt301,600
59Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Răng - Hàm - Mặt269,200
60Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Răng - Hàm - Mặt229,200
61Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Mắt418,500
62Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Mắt222,300
63Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Mắt341,800
64Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Mắt301,600
65Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Mắt269,200
66Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Mắt229,200
67Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng418,500
68Giường Nội khoa loại 2 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng222,300
69Giường Nội khoa loại 3 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng177,300
70Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng341,800
71Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng301,600
72Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng269,200
73Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng229,200
74Giường Hồi sức tích cực - Khoa Hồi sức tích cực799,600
75Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức tích cực418,500
76Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Hồi sức tích cực257,100
77Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Chống độc418,500
78Giường Nội khoa loại 1 - Khoa Chống độc257,100
79Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Chống độc341,800
80Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Chống độc301,600
81Giường Ngoại khoa loại 3 - Khoa Chống độc269,200
82Giường Ngoại khoa loại 4 - Khoa Chống độc229,200
83Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên342,400
84Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim3,197,900
85Nội soi tán sỏi niệu đạo1,596,600
86Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
87Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)3,577,600
88Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần4,561,600
89Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm659,900
90Lấy sỏi bể thận ngoài xoang4,569,100
91Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh58,600
92Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn77,100
93Nội soi buồng tử cung chẩn đoán3,035,700
94Nội soi tai mũi họng116,100
95Lấy dị vật tai [đơn giản]70,300
96Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán]379,600
97Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
98Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]2,367,100
99Bóp bóng ambu qua mặt nạ248,500
100Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân4,594,500
101Leptospira PCR771,700
102Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế32,300
103Phẫu thuật ghép xương [gây tê]4,357,800
104Phẫu thuật ghép xương tự thân4,357,800
105Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]3,308,100
107Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
108Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn2,604,700
109Lọc màng bụng cấp cứu liên tục595,500
110Lọc màng bụng cấp cứu liên tục595,500
111Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm171,900
112Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang4,886,100
113Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
114Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên4,324,900
115Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da3,918,100
116Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt1,043,500
117Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp77,100
118Nội soi hoạt nghiệm thanh quản116,100
119Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy3,602,500
120Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
121Phẫu thuật tháo khớp chi3,175,400
122Thuỷ châm điều trị mất ngủ77,100
123Demodex nhuộm soi45,500
124EV71 IgM/IgG test nhanh125,000
125Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)6,823,200
126Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột5,141,100
127Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm729,400
128Tiêm khớp khuỷu tay104,400
129Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo4,886,100
130Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
131Cắt u nang buồng trứng xoắn2,651,700
132Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm1,064,900
133Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo3,996,300
134Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]372,700
135Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
136Tháo khớp khuỷu tay do ung thư3,175,400
137Hút rửa mũi, xoang sau mổ153,600
138Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa4,324,900
139Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính [gây tê]2,092,800
140Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường2,092,800
141Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè4,102,500
142Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê]3,964,400
143Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]3,964,400
144Tiêm khớp bàn ngón chân104,400
145Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]73,300
146Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn37,000
147Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)4,102,500
148Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản3,720,600
149Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
150Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối3,447,900
151Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
152Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)74,600
153Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]991,000
154Căt cụt cẳng chân do ung thư3,994,900
155Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu2,767,900
156Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria76,000
157Phẫu thuật viêm ruột thừa2,815,900
158Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
159Cắt cụt cẳng chân3,175,400
160Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
161Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan2,432,400
162Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang4,569,100
163Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)3,136,900
164Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm521,000
165Bóc giả mạc99,400
166Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)1,345,000
167Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp89,300
168Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng4,969,100
169Điện đông thể mi562,100
170Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca1,096,500
171Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser369,500
172Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
173Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành2,432,400
174Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt3,512,900
175Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực1,042,500
176Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm1,051,700
177Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp162,900
178Chụp X-quang răng toàn cảnh72,300
179Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]434,600
180Lấy máu tụ tầng sinh môn2,501,900
181Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]89,700
182Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp76,000
183Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột4,663,800
184Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm659,900
185Neisseria meningitidis Real-time PCR771,700
186HCV Ag/Ab miễn dịch tự động130,500
187Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu59,300
188Cắt u thành âm đạo [gây tê]1,716,500
189Cắt u thành âm đạo1,716,500
190Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2,818,700
191Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa76,000
192Phẫu thuật cắt phanh môi344,200
193Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê]5,155,200
194Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung5,155,200
195Rút chỉ thép xương ức1,857,900
196Bơm streptokinase vào khoang màng phổi1,048,500
197Hút dịch khớp gối129,600
198Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy4,969,100
199Soi đại tràng cầm máu656,700
200Đặt thuốc YHCT51,100
201Định lượng Phospho (máu)22,400
202Tiêm khớp bàn ngón tay104,400
203Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường13,600
204Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm9,076,600
205Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta77,100
206Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu3,226,900
207Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương4,102,500
208Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật743,200
209Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
210Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng2,277,400
211Đo hoạt độ Amylase [Máu]22,400
212Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp76,000
213Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em983,300
214Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
215Cắt cơ tròn trong2,276,400
216Ureaplasma urealyticum test nhanh261,000
217Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh885,400
218Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ77,100
219Di thực hàng lông mi891,500
220Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini3,512,900
222Định nhóm máu tại giường42,100
223Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê]2,595,700
224Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú2,595,700
225Thương tích bàn tay phức tạp5,204,600
226Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]73,300
227Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn3,526,900
228Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
229Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột2,705,700
230Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]20,000
231Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán]256,600
232Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân3,226,900
233Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi6,375,900
234Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp245,500
235Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên3,512,900
236Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]434,600
237Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt78,300
238Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn380,200
239Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
240Nối gân gấp2,604,700
241Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
242Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng2,277,400
243Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng76,000
244Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
245Phẫu thuật tháo khớp vai2,390,200
246Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ3,720,600
247Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực3,226,900
248Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]275,600
249Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm]275,600
250Siêu âm phần mềm (một vị trí)58,600
251Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận4,497,100
252Tập vận động thụ động59,300
253Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm240,900
254Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung5,990,300
255Phẫu thuật nạo túi lợi89,500
256Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư76,000
257Thuỷ châm điều trị giảm thính lực77,100
258Định lượng Urê (niệu)16,800
259Định tính Phospho hữu cơ [niệu]6,600
260Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê]3,456,900
261Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3,456,900
262Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]304,800
263Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
264Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay3,577,600
265Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực78,300
266Phẫu thuật cắt thận [gây tê]3,578,400
267Cắt toàn bộ thận và niệu quản3,578,400
268Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]631,000
269Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp78,300
270Phẫu thuật cắt thận [gây tê]3,578,400
271Cắt một nửa thận3,578,400
272Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng2,705,700
273Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]28,000
274Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não77,100
275Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối3,602,500
277Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]935,200
278Rửa bàng quang lấy máu cục230,500
279Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay3,602,500
280Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3,596,900
281Cố định cột sống bằng vít qua cuống5,798,100
282Đặt ống thông hậu môn92,400
283Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
284Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản2,276,400
285Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu798,300
286Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê]3,964,400
287Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]3,964,400
288Đo độ sâu tiền phòng197,200
289Khâu nối dây thần kinh ngoại biên3,405,300
290Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng2,310,600
291Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng2,683,900
292Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)222,700
293Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)2,310,600
294Nội soi đại tràng - lấy dị vật1,743,100
295Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não77,100
296Điện châm điều trị di chứng bại liệt78,300
297Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê]1,569,000
298Khâu rách cùng đồ âm đạo1,569,000
299Cắt nang giáp móng2,289,300
300Tế bào học dịch màng bụng, màng tim190,400
302Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực76,000
303Bó thuốc57,600
304Đo áp lực thẩm thấu niệu35,600
305Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công59,500
306Điện nhĩ châm điều trị béo phì78,300
308Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay3,011,900
309Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
310Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên [gây tê]2,976,800
311Đặt ống thông khí màng nhĩ2,976,800
312Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn218,500
313Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]455,500
314Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay3,226,900
315Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm171,900
316Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm171,900
317Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt3,044,900
318Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê]3,676,400
319Cắt nối niệu đạo trước3,676,400
320Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng77,100
321Thuỷ châm điều trị đau dạ dày77,100
322Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]85,300
323Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não76,000
324Ngâm thuốc YHCT toàn thân54,800
325Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu1,920,900
326Điện châm điều trị đau lưng78,300
327Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán975,300
328Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm2,140,700
329Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất76,000
330Lấy máu làm huyết thanh69,000
331Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]148,300
332Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu834,300
333Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê]2,718,800
334Mở ngực thăm dò2,718,800
335Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)3,302,900
337Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê]5,155,200
338Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc5,155,200
339Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm4,944,000
340Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường452,800
341Siêu âm doppler mạch máu252,300
342Vi khuẩn khẳng định501,700
343Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
344Tháo khớp gối3,175,400
345Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính78,300
346Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn37,000
347Cấy chỉ điều trị sa dạ dày156,400
348Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp129,600
349Thuỷ châm điều trị liệt chi trên77,100
350Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê]1,083,600
351Phẫu thuật vỡ xoang hàm5,657,000
352Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt1,322,100
353Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh76,000
354Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân4,324,900
355Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng682,500
356Phẫu thuật cắt thận [gây tê]3,578,400
357Cắt toàn bộ thận và niệu quản3,578,400
358Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
359Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ405,500
360Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản185,000
361HEV Ab test nhanh130,500
362Điện châm điều trị liệt chi trên78,300
363Tập với bàn nghiêng33,400
364Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]659,600
365Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]109,300
366Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]28,000
367Phẫu thuật cắt cụt đùi3,994,900
368Cắt túi mật4,993,100
369Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
370Tháo bỏ các ngón chân2,493,700
371Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê]2,035,200
372Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ2,035,200
373Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em5,449,400
374Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]264,800
375Khâu tử cung do nạo thủng3,054,800
376Nội soi sinh thiết u hốc mũi321,400
377Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc1,430,500
378Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc4,497,100
379Siêu âm tim qua thực quản834,300
380Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
381Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai4,102,500
382Sắc thuốc thang14,000
383Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động321,000
384Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn94,600
385Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột4,068,200
386Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]625,000
387Định lượng Cyclosporin A336,600
388Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]242,400
389Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng89,300
390Phẫu thuật chấn thương xoang trán5,657,000
391Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)43,500
392Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh76,000
393Tiêm hậu nhãn cầu55,000
394Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm1,322,100
395Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm586,300
396Chọc áp xe gan qua siêu âm171,900
397Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi4,102,500
398Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản78,300
399Phẫu thuật treo thận3,131,800
400Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)550,100
401Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân4,102,500
402Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
403Phẫu thuật trĩ độ 32,276,400
404Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
405Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm5,474,500
406Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng156,400
407Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt3,512,900
408Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú3,135,800
409Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]372,700
410Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê943,600
411Thời gian máu chảy phương pháp Duke13,600
412Thuỷ châm điều trị giảm thị lực77,100
413Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]372,700
414Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]1,385,400
415Vibrio cholerae soi tươi74,200
416Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]89,500
417Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]6,168,600
418Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)351,000
419Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
420Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay2,604,700
421Nội soi buồng tử cung chẩn đoán3,035,700
422Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm3,180,600
423Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²3,044,900
424Tiêm corticoide vào khớp104,400
425Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)663,400
426Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]105,300
427Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,831,300
428Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng4,663,800
430Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi2,373,500
431Siêu âm tim cấp cứu tại giường252,300
432Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm3,311,900
433Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê]3,888,600
434Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát3,888,600
435Vá nhĩ đơn thuần [gây tê]3,204,200
436Vá nhĩ đơn thuần3,204,200
437Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật77,100
438Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu4,594,500
439Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]22,400
440Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
441Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice2,816,800
442Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]372,700
443Mở bao sau bằng phẫu thuật680,200
444Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]625,000
445Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)4,003,900
446Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
447Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa2,493,700
448Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên [gây tê]2,976,800
449Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ2,976,800
450Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)3,180,600
451Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
452Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay2,493,700
453Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu4,324,900
454Điện nhĩ châm điều trị động kinh78,300
455Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê1,832,000
456Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm879,400
457Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay4,102,500
458Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr4,970,100
459Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)3,302,900
460Điều trị sẩn cục bằng đốt điện399,000
461Thuỷ châm điều trị di tinh77,100
462Thuỷ châm điều trị trĩ77,100
463Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ77,100
464Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu4,034,300
465Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]1,601,900
466Phục hồi cổ răng bằng Composite369,500
467Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình77,100
468Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa3,054,800
469Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]289,500
470Cắt nối niệu đạo trước4,621,100
471Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới252,300
472Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất4,781,900
473Tháo bột các loại61,400
474Lấy dị vật âm đạo653,700
475Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)33,600
476Xông khói thuốc45,300
477Nắn, bó bột cột sống [bột liền]659,600
478Cắt u thành âm đạo [gây tê]1,716,500
479Cắt u thành âm đạo1,716,500
480Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới4,102,500
482Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn3,065,600
483Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang4,569,100
484Mở bè có hoặc không cắt bè1,202,600
485Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
486Tháo đốt bàn2,493,700
487Vi khuẩn test nhanh261,000
488Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần6,346,300
489Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê]1,601,900
490Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]193,600
491Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp77,100
492Vi nấm test nhanh261,000
493Điện di điều trị27,500
494Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]44,800
495Nối nang tụy với hỗng tràng2,917,900
496Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS2,310,600
497Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp5,204,600
498Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]550,100
499Chọc hút áp xe thành bụng218,500
500Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ2,888,600
501Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng3,918,100
502Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê]2,104,300
503Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ2,104,300
504Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]3,209,900
505Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực76,000
506Ghi điện tim cấp cứu tại giường39,900
507Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ40,200
508Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê]2,538,800
509Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn2,538,800
510Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp76,000
511Phẫu thuật vết thương khớp3,011,900
512Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]64,300
513Cắt dạ dày hình chêm3,993,400
514Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp4,395,200
515Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết323,500
516Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi975,300
517Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang [gây tê]1,990,200
518Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang1,990,200
519Điện di huyết sắc tố381,000
520Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê]2,035,200
521Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ2,035,200
522Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
523Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay2,390,200
524Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê]3,456,900
525Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp3,456,900
526Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]631,000
527Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới78,300
528Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp76,000
529Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan3,781,900
530Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)104,400
531Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang4,621,100
532Cắt thần kinh X toàn bộ2,705,700
533Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
534Lấy sỏi san hô thận3,546,600
535Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser369,500
536Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]193,600
537Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm]193,600
538Lấy máu tụ bao gan5,861,600
540Phẫu thuật toác khớp mu4,324,900
541Helicobacter pylori Real-time PCR771,700
542Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới76,000
544Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)4,570,200
545Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh78,300
546Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp77,100
547Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê943,600
548Điện châm điều trị viêm bàng quang78,300
549Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng2,310,600
550Cắt u nang buồng trứng3,217,800
551Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]372,700
552Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm1,208,800
553Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống76,000
554Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên4,969,100
555HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động130,500
556Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]372,700
557Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi76,000
558Lấy sỏi niệu quản qua nội soi1,010,000
559Siêu âm tinh hoàn hai bên58,600
560Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]282,000
561Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)373,600
562Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn37,000
563Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
564Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu3,297,900
565Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn2,683,900
566Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser369,500
567Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
568Điện châm điều trị chứng tic78,300
569Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật4,970,100
570Giác hút1,141,900
571Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL1,944,100
572Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]991,000
573Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên4,133,900
574Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
575Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu3,175,400
576Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê]4,304,000
577Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp4,304,000
578Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy4,969,100
579Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
580Cắt u nang buồng trứng và phần phụ2,651,700
581Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)286,500
582Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
583Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động851,700
584Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc4,596,000
585Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối4,102,500
586Mở khí quản qua da cấp cứu759,800
587Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang6,140,200
588Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế]64,300
589Nắn, bó bột gãy xương gót167,000
590Gỡ dính sau mổ lại2,705,700
591Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động2,289,300
592Điện châm điều trị stress78,300
593Khí dung đường thở ở người bệnh nặng27,500
594Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)2,310,600
595Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]257,000
596Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)28,000
598Điện châm điều trị giảm đau do zona78,300
599Phẫu thuật đóng dò bàng quang [gây tê]3,854,100
600Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng3,854,100
601Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm771,000
602Nội soi buồng tử cung can thiệp4,667,800
603Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam3,135,800
604Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê]3,676,400
605Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu3,676,400
606Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới4,211,900
607Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu [gây tê]2,149,000
608Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu2,149,000
609Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)663,400
610Nội soi tháo sonde JJ953,800
611Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
612Cắt đoạn khớp khuỷu3,175,400
613Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê]2,455,100
614Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ2,455,100
615Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người76,000
616Phẫu thuật Manchester [gây tê]3,504,000
617Phẫu thuật Manchester3,504,000
618Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu58,600
619Khâu kết mạc [gây tê]897,100
620Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang2,434,500
621Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)663,400
622Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ5,602,400
623Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn40,900
625Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận78,300
626Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
627Dẫn lưu áp xe gan2,432,400
628Đặt ống thông dạ dày101,800
629Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi3,340,900
630Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường261,000
631Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung5,990,300
632Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê]3,676,400
633Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang3,676,400
634Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]257,000
636Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa798,300
637Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]73,300
638Phẫu thuật trật khớp cùng đòn4,102,500
639Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]144,200
640Kỹ thuật xoa bóp toàn thân64,900
641Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn37,000
642Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc48,700
643Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy78,300
644Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường719,800
645Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê943,600
646Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]372,700
647Tập với ròng rọc14,700
648Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi40,900
649Gọt giác mạc đơn thuần860,200
650Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo2,434,500
651Định lượng Albumin [Máu]22,400
652Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng4,870,100
653Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi3,994,900
654Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu280,500
655Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi3,279,000
656Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]749,600
657Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp78,300
658Cắt u lưỡi lành tính3,300,700
659Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực76,000
660Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]28,000
661Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
662Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay4,102,500
663Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)5,798,100
664Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi76,000
665Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp3,302,900
666Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman4,630,500
667Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]297,000
668Thông vòi nhĩ98,300
669Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ7,279,100
670Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày4,102,500
672Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]424,700
673Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay4,102,500
674Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân3,620,900
675Nội soi phế quản ống mềm [gây mê]1,508,100
676Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê]5,155,200
677Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ5,155,200
678Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ3,405,300
679Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công58,300
680Phẫu thuật nội soi cắt ruột non4,663,800
681Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng156,400
682Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài1,509,500
683Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]4,944,000
684Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]4,944,000
685Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng5,503,300
686Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê]1,475,400
687Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận1,475,400
688Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)31,100
690Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng2,705,700
691Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
692Tập lên, xuống cầu thang33,400
693Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng58,600
694Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]85,300
695Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh78,300
696Vá nhĩ đơn thuần4,058,900
697Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX248,800
698Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi953,800
699Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay3,302,900
700Siêu âm màng phổi58,600
701Dẫn lưu áp xe phổi628,500
702Phẫu thuật viêm xương khớp háng3,226,900
703Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
704Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp2,390,200
705Chọc dò tủy sống sơ sinh126,900
706Soi đáy mắt bằng Schepens60,000
707Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
708Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát2,816,800
709Bóc nang tuyến Bartholin1,369,400
710Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm405,500
711Lấy cao răng [hai hàm]159,100
712Tập trung bạch cầu31,100
713Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
714Cắt u tá tràng2,277,400
715Chlamydia PCR501,700
716Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ5,990,300
717Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ3,993,400
718Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục4,324,900
719Trích dẫn lưu túi lệ85,500
720Tập nuốt [không sử dụng máy]144,700
721Tập nuốt [không sử dụng máy]144,700
722Cắt u thần kinh vùng hàm mặt3,488,600
723Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau3,302,900
724Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
725Cắt u nang buồng trứng2,651,700
726Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung [gây tê]2,305,100
727Cắt cụt cổ tử cung2,305,100
728Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]631,000
729Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép2,636,500
730Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay4,102,500
731Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]256,600
732Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
733Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu1,244,100
734Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não156,400
735Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh685,500
736Điện mãng châm điều trị giảm thị lực85,300
737Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]89,500
738Rửa cùng đồ48,300
739Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
740Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay2,604,700
741Nội soi siêu âm trực tràng1,196,400
742Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết468,800
743Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
744Dẫn lưu túi mật2,367,100
745Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay4,102,500
746Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet3,602,500
747Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
748Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi2,493,700
749Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non4,663,800
750Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]22,400
751Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung139,000
752Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng2,310,600
753Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc3,206,300
754Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật78,300
755Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]455,500
756Lấy dị vật hốc mắt1,013,600
757Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]489,900
758Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2,818,700
759Bơm rửa màng phổi248,500
760Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1,644,100
761Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận1,920,900
763Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê]3,396,600
764Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3,396,600
765Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]379,600
766Khí dung thuốc cấp cứu27,500
767Phẫu thuật mở rộng điểm lệ620,000
768Cắt các u lành tuyến giáp2,140,700
769Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]4,324,900
770Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [găm kim]4,324,900
772Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]300,100
773Cứu điều trị nấc thể hàn37,000
774Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo1,596,600
775Cắt ruột non hình chêm3,993,400
776Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy2,718,800
777Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú3,135,800
778Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]434,600
779Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép2,897,900
780Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn2,396,200
781Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]372,700
782Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp78,300
783Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay4,941,100
784Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]216,500
785Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da294,500
786Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]44,800
787Nội soi siêu âm trực tràng1,196,400
788Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser369,500
789Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp3,116,800
790Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai1,075,700
793Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]1,761,400
794Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ7,825,900
795Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite280,500
797Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài77,100
798Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]631,000
799Cắt lách toàn bộ do chấn thương4,943,100
800Đo khúc xạ giác mạc Javal41,900
801Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]3,308,100
802Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman4,630,500
803Điều trị tủy lại987,500
804Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
805Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm2,493,700
806Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu3,011,900
807Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]2,390,200
808Tháo khớp gối do ung thư2,390,200
809Phẫu thuật vết thương sọ não hở5,966,400
810Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]659,600
811Lấy dị vật hạ họng43,100
812Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng77,100
813Điện châm điều trị teo cơ78,300
814Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]424,700
815Đo nhĩ lượng34,500
816Đo lactat trong máu100,900
817Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa5,142,900
818Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung2,104,900
819Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
820Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay2,390,200
821Bóc nang tuyến Bartholin1,369,400
822Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương2,275,900
823Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang4,569,100
824Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
825Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay3,577,600
826Cắt chỉ khâu da40,300
827HCV đo tải lượng hệ thống tự động1,361,700
828Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5,449,400
829Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở2,913,900
830Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]275,600
831Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ2,816,900
832Làm hậu môn nhân tạo2,683,900
833Đặt sonde hậu môn sơ sinh92,400
834Cắt u xương sụn lành tính4,085,900
835Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]300,100
836Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
837Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]3,577,600
838Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn3,526,900
839Nhét bấc mũi trước139,000
840Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]793,800
841Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)5,669,600
842Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi3,226,900
843Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang85,300
844Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới2,888,600
845Lấy dị vật âm đạo653,700
846Mở bao sau bằng phẫu thuật680,200
847Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)31,100
848Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn37,000
849Dẫn lưu nước tiểu bàng quang1,920,900
850Tập đi với khung tập đi33,400
851Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần4,308,300
852Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn]41,100
853Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]2,068,800
854Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn37,000
855Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết215,200
856HBc IgM miễn dịch tự động123,400
857Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối3,602,500
858Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột4,068,200
859Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường252,300
860Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày4,102,500
861Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
862Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu153,700
863Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân3,011,900
864Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu [gây tê]2,149,000
865Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu2,149,000
866Tập cho người thất ngôn124,000
867Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm1,208,800
868Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy5,244,100
869Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai5,503,300
870Cắt bỏ tinh hoàn2,490,900
871Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)114,300
872Thuỷ châm điều trị đau lưng77,100
873Ngâm thuốc YHCT bộ phận54,800
874Điện châm điều trị hội chứng tiền đình78,300
875Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc799,600
876Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
877Nối vị tràng2,367,100
878Cắt u xương, sụn4,085,900
879Tạo hình hộp sọ sau chấn thương5,657,000
880Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn36,700
881Tập vận động có trợ giúp59,300
882Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động130,500
883Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận194,700
884Khoét chóp cổ tử cung3,019,800
885Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới178,900
886Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên2,988,600
887Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO59,300
888Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5,537,100
889Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc4,596,000
890Thuỷ châm điều trị đau dây V77,100
891Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật2,396,200
892Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu2,997,900
893Thăm dò, khâu vết thương củng mạc1,244,100
894Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]73,300
895Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính77,100
896Hồng cầu trong phân test nhanh71,600
897Siêu âm nhãn cầu58,600
898Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)89,300
899Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê321,400
900Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]550,100
901Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung5,503,300
902Cấy chỉ156,400
903Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]300,100
904Rửa chất nhân tiền phòng830,200
905Điện đông thể mi562,100
906Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê]3,184,700
907Phẫu thuật điều trị vẹo cổ3,184,700
908Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống3,226,900
909Đặt nội khí quản 2 nòng600,500
910Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn37,000
911Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]262,900
912Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm195,900
913Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa1,743,100
914Mở bao sau đục bằng laser289,500
915Lấy dị vật hạ họng43,100
916Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung [gây tê]3,536,400
917Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng3,536,400
918Siêu âm tim cấp cứu tại giường252,300
919Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
921Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite280,500
923Phẫu thuật cắt bàng quang [gây tê]4,306,900
924Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da4,306,900
925Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann4,941,100
926Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgM]270,800
927Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgM]270,800
928Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
929Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt2,816,800
930Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) [gây tê]2,707,000
931Khâu nối dây thần kinh ngoại biên2,707,000
932Đốt lông xiêu53,600
933Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê1,832,000
934Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới178,900
935Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi3,302,900
936Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi14,700
937Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót4,102,500
938Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]455,500
939Thuỷ châm điều trị viêm amydan77,100
940Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)6,517,600
941Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay4,324,900
942Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)1,108,300
943Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)2,816,900
944Lấy dị vật tiền phòng1,244,100
945Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)49,700
946Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc4,497,100
947Phản ứng Pandy [dịch]8,800
948Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ55,900
949Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ126,700
950Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm659,900
951Cắt nang thừng tinh một bên2,140,700
952Kết hợp xương trong trong gãy xương mác4,102,500
953Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn4,142,300
954Test nội bì [chậm]493,800
955Test nội bì [chậm]493,800
956Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc1,252,600
957Bóc phúc mạc bên trái5,141,100
958Phẫu thuật nội soi nạo V.A3,045,800
959Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]73,300
960Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
961Test nội bì [nhanh]406,800
962Test nội bì [nhanh]406,800
963Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện77,100
964Điện châm điều trị sụp mi78,300
965Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly76,000
966Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em4,324,900
967Lạnh đông thể mi1,809,000
968Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]991,000
969Soi đáy mắt cấp cứu tại giường60,000
970Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản3,720,600
971Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới4,561,200
972Điện châm điều trị viêm mũi xoang78,300
973Kỹ thuật xoa bóp vùng51,300
974Tập các kiểu thở32,900
975Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan3,142,500
976Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]73,300
977Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc85,500
978Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ218,500
979Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm3,397,900
980Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [nhi]3,397,900
981Nối nang tụy - hỗng tràng4,870,100
982Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR695,300
983Đo tỷ trọng dịch chọc dò4,900
986Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp77,100
987Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]754,400
988Điện châm điều trị thoái hóa khớp78,300
989Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến [gây tê]4,228,900
990Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu4,228,900
991Điện châm điều trị rối loạn cảm giác78,300
992Điện châm điều trị đau răng78,300
993Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]73,300
994Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa3,054,800
995CMV Real-time PCR771,700
996Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần4,561,600
997Điện châm điều trị huyết áp thấp78,300
998Đo lưu huyết não50,500
999Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu2,396,200
1000Tháo khớp cổ chân do ung thư3,300,700
1001Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê545,500
1002Dẫn lưu nang ống mật chủ2,917,900
1003Siêu âm tim doppler tại giường252,300
1004Thuỷ trị liệu có thuốc68,900
1005Tháo khớp cổ tay do ung thư3,994,900
1006Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO59,300
1007Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert720,500
1008Mãng châm83,300
1009Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)4,102,500
1010Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser280,500
1011Đốt lạnh họng hạt141,500
1012Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục195,900
1013Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy]1,030,000
1014Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy]1,030,000
1015Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181,265,200
1016Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư77,100
1017Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
1018Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách2,493,700
1019Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo136,200
1020Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]861,000
1022Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới4,211,900
1023Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe194,700
1024Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên4,102,500
1025Phẫu thuật cắt phanh má344,200
1026Thụt tháo phân92,400
1027Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
1028Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang78,300
1029Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)575,300
1030Cắt lọc nhu mô gan9,075,300
1031Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm414,400
1032Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]73,300
1033EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động208,800
1034Bơm hơi vòi nhĩ126,500
1035Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm771,000
1036Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]73,300
1037Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]631,000
1038Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa [gây tê]2,104,300
1039Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2,104,300
1040Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện78,300
1041Định lượng Protein toàn phần [Máu]22,400
1042Điện châm điều trị đau hố mắt78,300
1044Điều trị bằng các dòng điện xung44,900
1045Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]663,400
1046Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm240,900
1048Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]372,700
1049Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê]5,155,200
1050Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung5,155,200
1051Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản873,000
1052Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ3,209,900
1053Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]372,700
1054Đặt nẹp vít gãy thân xương chày4,102,500
1055Thuỷ châm điều trị đau răng77,100
1056Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]3,044,900
1057Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement112,500
1058Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê]4,304,000
1059Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời4,304,000
1060Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]22,400
1061Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột5,100,100
1062Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]631,000
1063Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên [gây tê]2,631,000
1064Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên2,631,000
1065Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu78,300
1066Điện nhĩ châm điều trị đau lưng78,300
1067Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
1068Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê]2,583,600
1069Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi2,583,600
1070Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa3,136,900
1071HAV Ab test nhanh130,500
1072Lấy máu làm huyết thanh69,000
1073Demodex soi tươi45,500
1074Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược76,000
1075Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê]1,569,000
1076Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ1,569,000
1077Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê]2,035,200
1078Cắt bỏ tinh hoàn2,035,200
1079Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn3,488,600
1080Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép3,197,900
1081Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)33,400
1082Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
1083Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò2,276,400
1084Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]1,508,100
1085Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
1086Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]23,700
1087Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai76,000
1088Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn4,102,500
1089Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương5,966,400
1090Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]193,600
1091Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay4,102,500
1092Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê]2,035,200
1093Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 22,035,200
1094Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn2,683,900
1095Đỡ đẻ thường ngôi chỏm786,700
1096Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu2,434,500
1097Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang76,000
1098Nhét bấc mũi sau139,000
1099Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]84,100
1100Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng4,308,300
1101Lọc máu liên tục2,310,600
1102Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo1,475,400
1103Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê]1,475,400
1104Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]379,600
1105Coronavirus Real-time PCR771,700
1106Tái tạo cùng đồ1,244,100
1107Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]85,300
1108Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc798,300
1109Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6,548,300
1110Khâu cò mi, tháo cò452,400
1111Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản2,816,900
1112Định lượng Canxi (niệu)25,600
1113Tập vận động đoạn chi 30 phút51,800
1114Trích rạch màng nhĩ69,300
1115Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]455,500
1116Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
1117Tháo khớp cổ tay do ung thư3,175,400
1118Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê]2,583,600
1119Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]2,583,600
1120Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê]4,304,000
1121Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động4,304,000
1122Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]455,500
1123Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]85,300
1124Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]359,500
1125Cắt nang xương hàm khó3,228,100
1126Cắt nang/polyp rốn1,509,500
1127Khâu phủ kết mạc698,800
1128Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
1129Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)2,276,400
1130Soi đáy mắt cấp cứu60,000
1131Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da231,700
1132Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]22,400
1133Cắt u da mi không ghép812,100
1134Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp245,500
1135Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)1,456,700
1136Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi77,100
1137Cắt u kết mạc, giác mạc không vá768,600
1138Bơm rửa ổ lao khớp101,400
1139Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)663,400
1140Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]85,300
1142Lọc máu liên tục (CRRT)2,310,600
1143Lấy dị vật kết mạc71,500
1144Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ77,100
1145Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim3,297,900
1146Cấy chỉ điều trị hen phế quản156,400
1147Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]1,188,600
1148Điện châm điều trị viêm phần phụ78,300
1149Bơm hơi /khí tiền phòng830,200
1150Dẫn lưu áp xe ruột thừa3,142,500
1151Nối mật-Hỗng tràng do ung thư4,870,100
1152Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]991,000
1153Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát3,512,900
1154Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,133,300
1155Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]991,000
1156Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]659,600
1157Sức bền thẩm thấu hồng cầu40,900
1159Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4,936,000
1160Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất5,669,600
1161Cứu điều trị bí đái thể hàn37,000
1162Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp4,102,500
1163Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
1164Nối gân duỗi2,604,700
1165Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não7,667,700
1166Nối gân duỗi3,302,900
1167Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]354,200
1168Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
1169Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê]4,304,000
1170Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời4,304,000
1171Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
1172Căt cụt cẳng chân do ung thư3,175,400
1173Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê]2,583,600
1174Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²2,583,600
1175Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser4,211,900
1176Xét nghiệm cặn dư phân58,600
1177Holter điện tâm đồ215,800
1178Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn37,000
1179Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc76,000
1180Nối vị tràng2,917,900
1181Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)245,500
1182Đo thị trường chu biên31,100
1183Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]625,000
1184Rickettsia PCR771,700
1185Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
1186Phẫu thuật cắt cụt chi3,175,400
1188Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu3,994,900
1189Rotavirus test nhanh194,700
1190Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
1191Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt2,816,800
1192Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn37,000
1193Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm171,900
1194Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên [gây tê]2,423,300
1195Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa Răng Hàm Mặt và 1 bên]2,423,300
1196Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)663,400
1197Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu3,302,900
1198Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay104,400
1199Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da308,300
1200Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật76,000
1201Cắt dây chằng, gỡ dính ruột2,705,700
1202Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]85,300
1203Nghiệm pháp phát hiện glôcôm130,900
1204Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
1205Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê]5,155,200
1206Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn5,155,200
1207Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương31,100
1208Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng4,474,500
1209Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính [gây tê]2,092,800
1210Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường2,092,800
1211Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng685,500
1212Đặt nội khí quản 2 nòng600,500
1213Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân4,102,500
1214Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt913,600
1215Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4,974,500
1216Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang77,100
1217Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê]3,859,600
1218Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung3,859,600
1219Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
1220Nối nang tụy với dạ dày2,367,100
1221Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời2,396,200
1222Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser3,391,900
1223Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang5,530,400
1224Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim280,500
1225Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
1226Cụt chấn thương cổ và bàn chân2,493,700
1227Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]372,700
1228Nắn, bó bột gãy xương gót167,000
1230Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não5,669,600
1231Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị798,300
1232Mở thông dạ dày qua nội soi2,745,200
1233Cắt cụt cổ tử cung3,019,800
1234Nội soi hậu môn ống cứng169,500
1235Xác định sơ đồ song thị77,000
1236Tháo khớp cổ tay do ung thư3,994,900
1237Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]372,700
1238Phẫu thuật nạo VA nội soi3,045,800
1239Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
1240Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi2,493,700
1241Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay3,226,900
1242Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
1243Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay3,577,600
1244Chọc dò túi cùng Douglas312,500
1245Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày76,000
1246Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng4,663,800
1248Phẫu thuật cắt cụt chi3,994,900
1249Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) [gây tê]5,268,900
1250Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)5,268,900
1251Phẫu thuật điều trị vết thương tim14,778,300
1252Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes3,279,000
1253Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày3,136,900
1254Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]85,300
1255Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
1256Chọc dò ổ bụng cấp cứu153,700
1257Đặt vít gãy thân xương sên4,102,500
1258Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu40,300
1259Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)37,300
1260Tháo khớp gối do ung thư3,994,900
1261Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
1262Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
1263Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)42,100
1264Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu2,917,900
1265Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
1266Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn2,276,400
1267Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền]659,600
1268Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh78,300
1269Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)663,400
1270Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học190,400
1271Gọt giác mạc đơn thuần860,200
1272Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
1273Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu3,577,600
1274Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai5,503,300
1275Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung5,990,300
1276Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]342,000
1277Nhuộm Diff - Quick190,400
1278Cắt u nang buồng trứng và phần phụ3,217,800
1279Thận nhân tạo thường quy588,500
1280Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng]685,500
1281Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng]685,500
1282Hút dịch khớp háng129,600
1283Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật4,970,100
1284Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
1285Tháo khớp cổ tay3,175,400
1286Phẫu thuật điều trị u dưới móng893,600
1287Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung6,548,300
1288Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II3,302,900
1289Nội soi đường mật qua tá tràng2,718,800
1290Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)87,000
1291Định lượng Troponin T [Máu]78,500
1292Cắt polyp ống tai [gây tê]2,122,100
1293Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc4,781,900
1294HEV IgM test nhanh130,500
1295Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên398,600
1296Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu4,938,500
1297Nội soi niệu quản chẩn đoán975,300
1298Cấy chỉ điều trị nấc156,400
1299Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết]1,204,300
1300Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3,065,600
1301Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
1302Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết2,493,700
1303Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ7,594,200
1304Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]139,200
1305Trích áp xe phần mềm lớn218,500
1307Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay3,302,900
1308Định lượng Canxi toàn phần [Máu]13,400
1309Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính5,363,900
1310Phẫu thuật điều trị xoắn ruột2,705,700
1311Dẫn lưu bàng quang đơn thuần1,509,500
1312Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn2,490,900
1313Cắt thần kinh X chọn lọc2,705,700
1314Thuỷ châm điều trị dị ứng77,100
1315Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê]5,155,200
1316Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp5,155,200
1317Chọc dò màng bụng sơ sinh444,800
1318Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)1,075,700
1319Đo khúc xạ máy12,700
1320Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng76,000
1321Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm18,600
1322Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương1,857,900
1323Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]257,000
1324Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới4,969,100
1325Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]2,122,100
1326Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn983,300
1327Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi78,300
1328Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình77,100
1329Tiêm dưới da15,100
1330Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]275,600
1331Nội soi lấy sỏi niệu quản1,010,000
1332Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
1333Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động321,000
1334Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động321,000
1335Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4,721,300
1336Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim3,297,900
1337Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình5,597,800
1338Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn37,000
1339Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
1340Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính3,065,600
1341Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên77,100
1342Định lượng Sắt [Máu]33,600
1343Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
1344Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)2,276,400
1345Cứu điều trị cảm cúm thể hàn37,000
1346Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
1347Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại3,546,600
1348Rửa bàng quang230,500
1349Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn37,000
1350Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện399,000
1351Phẫu thuật gỡ dính khớp gối3,011,900
1352Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
1353Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc3,577,600
1354Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê]3,184,700
1355Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm3,184,700
1356Điện châm điều trị bệnh hố mắt78,300
1357Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác78,300
1358Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động771,700
1359Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
1360Cắt túi thừa tá tràng2,277,400
1361Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm3,263,800
1362Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân2,997,900
1363Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I3,302,900
1364Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
1365Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân2,390,200
1366Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
1367Phẫu thuật toác khớp mu3,577,600
1368Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp245,500
1369Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt3,488,600
1370Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]3,308,100
1371Thuỷ châm điều trị đái dầm77,100
1372Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)33,400
1373Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)252,300
1374Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
1375Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu2,493,700
1376Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov5,265,900
1377Cắt u tuyến thượng thận 1 bên4,561,600
1378Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau5,798,100
1379Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]2,678,400
1380Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi14,700
1381Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay4,102,500
1382Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não77,100
1383Nội soi đại tràng - lấy dị vật1,743,100
1384Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
1385Lấy sỏi niệu quản3,546,600
1386Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]64,300
1387Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]550,100
1388Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi3,923,600
1389Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp78,300
1390Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê]1,959,100
1391Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản1,959,100
1392Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang5,030,900
1393Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép3,297,900
1394HBeAg miễn dịch tự động104,400
1395Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ5,141,100
1396Nhổ chân răng sữa46,600
1397Cắt cụt cổ tử cung3,019,800
1399Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm170,900
1400Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn5,503,300
1401Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn85,300
1402Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su798,300
1403Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai3,602,500
1404Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser280,500
1405Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)3,015,000
1406Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê]4,304,000
1407Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động4,304,000
1408Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn4,188,300
1409Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
1410Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu2,390,200
1411Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường4,699,100
1412Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]874,800
1413Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]604,800
1414Trích áp xe sàn miệng [gây mê]771,900
1415Trích áp xe sàn miệng [gây mê]771,900
1417Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)663,400
1418Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo1,920,900
1419Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu58,600
1420Cắm niệu quản bàng quang3,433,300
1421Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]85,300
1422Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
1423Thăm dò, sinh thiết gan2,276,100
1424HPV Real-time PCR409,300
1425Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi5,712,200
1426Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê321,400
1427Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần77,100
1428Phẫu thuật treo tử cung3,131,800
1429Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)5,669,600
1431Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang6,140,200
1432Phẫu thuật xơ cứng đơn giản3,923,600
1433Tiêm bắp thịt15,100
1434Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay4,102,500
1435Cứu điều trị liệt dương thể hàn37,000
1436Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ78,300
1437Tiêm cân gan chân104,400
1438Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)27,500
1439Dengue virus NS1Ag test nhanh142,500
1441Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn37,000
1442Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
1443Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng2,276,400
1444Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm4,211,900
1445Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh78,300
1446Làm Proetz69,300
1447Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe2,815,900
1448Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]991,000
1449Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,449,400
1450Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu4,594,500
1451Nội soi phế quản qua ống nội khí quản1,508,100
1452Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa4,721,300
1453Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vá da]3,044,900
1454Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vá da]3,044,900
1455Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
1456Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang3,546,600
1457Ghi điện não đồ cấp cứu75,200
1458Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp77,100
1459Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương5,105,100
1461Tháo khớp háng3,994,900
1462Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh3,180,600
1463Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]121,400
1464Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp78,300
1465Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc1,607,000
1466Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]455,500
1467Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
1468Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh77,100
1469Cấy chỉ điều trị mày đay156,400
1470Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể2,093,600
1471Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu4,102,500
1472Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]455,500
1473Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê]1,632,200
1474Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân4,102,500
1475Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
1476Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận3,546,600
1477Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]73,300
1478Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
1479Phẫu thuật viêm xương2,493,700
1480Ghép khuyết xương sọ5,074,300
1481Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]64,300
1482HEV IgM miễn dịch bán tự động336,000
1483Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu3,226,900
1484Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]663,400
1485Chọc dịch màng bụng153,700
1486Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu3,197,900
1487Cắt u Amidan qua đường miệng [gây mê]1,217,100
1488Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]105,300
1489Ngâm thuốc YHCT bộ phận54,800
1490Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài4,941,100
1491Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
1492Phẫu thuật trĩ độ 12,276,400
1493Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm3,228,100
1494Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori317,000
1495Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [gây tê]2,293,500
1496Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2,293,500
1497Điện châm điều trị liệt chi trên78,300
1498Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]631,000
1499Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress76,000
1500Phẫu thuật mở rộng khe mi763,600
1501Lấy sỏi san hô thận4,569,100
1502Thuỷ châm điều trị lác77,100
1503Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm4,102,500
1504Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr3,781,900
1505Điện châm điều trị bí đái cơ năng78,300
1506Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]73,300
1507Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng4,747,100
1508Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp78,300
1509Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể453,000
1510Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp5,669,600
1511Neisseria meningitidis nhuộm soi74,200
1512Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi3,433,300
1513Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm310,500
1514Tập nuốt [sử dụng máy]173,700
1515Tập nuốt [sử dụng máy]173,700
1516Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt3,512,900
1517Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê276,500
1518Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên89,300
1519Rửa bàng quang lấy máu cục230,500
1520Làm thuốc tai22,000
1521Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi45,500
1522RSV Ab miễn dịch bán tự động156,600
1523Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa2,818,700
1524Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]631,000
1525Cấy chỉ điều trị giảm thính lực156,400
1526Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay3,577,600
1527Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
1528Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử1,032,600
1530Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết276,500
1531Đặt nội khí quản 2 nòng600,500
1532Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu1,244,100
1533Trứng giun, sán soi tươi45,500
1534Thụt tháo92,400
1535Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược156,400
1536Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm2,140,700
1537Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng3,045,800
1538Làm thuốc tai, mũi, thanh quản22,000
1539Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường3,044,900
1540Phẫu thuật ghép xương [gây tê]4,357,800
1541Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng4,357,800
1542Lọc màng bụng chu kỳ595,500
1543Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...191,500
1544Tập vận động có kháng trở59,300
1545Điện mãng châm điều trị85,300
1546Điều trị bằng tia hồng ngoại40,900
1547Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser280,500
1548Cắt chỉ khâu kết mạc40,300
1549Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính4,781,900
1550Dẫn lưu não thất cấp cứu685,500
1551Mở góc tiền phòng1,244,100
1552Bơm thông lệ đạo [hai mắt]105,800
1553Cắt u sùi đầu miệng sáo1,456,700
1554Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
1555Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật2,604,700
1556Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu1,158,500
1557Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp76,000
1558Cắt hạ phân thùy gan9,075,300
1559Hút thai dưới siêu âm522,000
1560Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới1,075,700
1561Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật2,917,900
1562Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) [gây tê]3,329,000
1563Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3,329,000
1564Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép2,636,500
1565Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu4,094,300
1566Chụp tủy bằng Hydroxit canxi308,000
1567Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung3,594,800
1568Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp [gây tê]3,193,100
1569Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp3,193,100
1570Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân4,102,500
1571Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]257,000
1572Nạo vét tổ chức hốc mắt1,322,100
1573Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật2,963,000
1574Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật3,433,300
1575Cắt nối niệu đạo trước4,621,100
1576Tháo khớp gối do ung thư3,011,900
1577Nối mật ruột bên - bên4,870,100
1578Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]1,572,200
1579Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay4,102,500
1580Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
1581Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn58,400
1582Điện châm điều trị cơn đau quặn thận78,300
1583Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên76,000
1584Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi4,324,900
1585Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm31,100
1586Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]359,500
1587Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
1588Tháo khớp cổ tay do ung thư3,175,400
1589Vận động trị liệu hô hấp32,900
1590Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ]935,200
1591Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
1592Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi2,604,700
1593Canxi, Phospho định tính6,600
1594Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su283,800
1595Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement369,500
1596Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản852,900
1597Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng3,217,800
1598Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm76,000
1599Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim2,636,500
1601Đo thị giác tương phản77,000
1603Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)4,102,500
1604Nối gân duỗi3,302,900
1605Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]404,900
1606Mở màng phổi tối thiểu bằng troca628,500
1607Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan9,075,300
1608Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ5,861,600
1609Điện châm điều trị bí đái78,300
1610Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn37,000
1611Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê]4,304,000
1612Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp4,304,000
1613Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên [gây tê]2,976,800
1614Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi2,976,800
1615Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
1616Dẫn lưu áp xe tụy2,432,400
1617Dẫn lưu dịch màng bụng153,700
1618Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)42,100
1619Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]2,928,100
1620Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
1621Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống162,700
1622Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động771,700
1623Định lượng Glucose (niệu)14,400
1624Cắt u nang buồng trứng và phần phụ3,217,800
1625Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]193,600
1626Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp85,300
1627Mở dạ dày xử lý tổn thương3,993,400
1628Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)3,197,900
1629HIV Ab miễn dịch bán tự động116,400
1630Nội soi ổ bụng chẩn đoán1,596,600
1631Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
1632Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang3,546,600
1633kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay5,474,500
1634Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)5,982,300
1635Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]257,000
1636Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
1637Lọc và tách huyết tương chọn lọc1,734,600
1638Thuỷ châm điều trị nôn, nấc77,100
1639Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)112,400
1640Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2,971,900
1641Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê]2,595,700
1642Cắt u vú lành tính2,595,700
1643Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
1644Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1,244,100
1645Điều trị bằng Parafin46,000
1646Vibrio cholerae nhuộm soi74,200
1647Cắt u vú lành tính3,135,800
1648Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm3,078,100
1649Hút dịch khớp cổ chân129,600
1650Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)58,600
1651Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê]2,035,200
1652Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn2,035,200
1653Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính77,100
1654Ghi điện tim cấp cứu tại giường39,900
1655Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)2,068,800
1656Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể3,226,900
1657Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]105,300
1658Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu78,300
1659Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật2,745,200
1660Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên2,698,800
1661Nhổ răng vĩnh viễn239,500
1662Vi nấm nhuộm soi45,500
1663Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế2,997,900
1664Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường279,500
1665Thuỷ châm điều trị mất ngủ77,100
1666Đặt ống thông khí màng nhĩ3,209,900
1667Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
1668Nối nang tụy với hỗng tràng2,367,100
1669Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]85,300
1670Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]4,699,100
1671Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]3,044,900
1672Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng194,700
1673Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)33,600
1674Lọc màng bụng cấp cứu liên tục595,500
1675Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]625,000
1676Kéo nắn cột sống cổ54,800
1677Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu53,600
1678Ghi điện cơ cấp cứu135,300
1679Dẫn lưu cùng đồ Douglas929,400
1680Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2,332,600
1681Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]73,300
1682Cắt bỏ túi lệ930,200
1683Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4,721,300
1684Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou417,200
1685Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
1686Chọc rửa xoang hàm310,500
1687Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement280,500
1688Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]73,300
1689Thuỷ châm điều trị liệt dương77,100
1691Thuỷ châm điều trị liệt77,100
1692Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn78,300
1693Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên4,102,500
1694Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né278,900
1695Điện châm điều trị bại não78,300
1696Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
1697Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u2,276,100
1698Phẫu thuật mở rộng khe mi763,600
1699Tháo khớp gối3,994,900
1700Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính192,300
1701Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê276,500
1702Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột]5,100,100
1703Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]95,300
1704Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm3,488,600
1705Định lượng IgG67,300
1706Phẫu thuật cắt u sàn miệng1,646,800
1707Tập với hệ thống ròng rọc14,700
1708Mở thông dạ dày bằng nội soi2,745,200
1709Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]170,600
1710Mở màng phổi cấp cứu628,500
1711Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật78,300
1712Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động156,600
1713Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
1714Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu59,300
1716Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động321,000
1717Thuỷ châm điều trị giảm thính lực77,100
1718Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê]5,932,700
1719Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung5,932,700
1720Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]861,000
1721Lấy dị vật mũi [không gây mê]213,900
1722Đỡ đẻ ngôi ngược (*)1,191,900
1723Dẫn lưu cùng đồ Douglas929,400
1724Nội soi trực tràng ống mềm215,200
1725Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]190,300
1726Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]489,900
1727Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em5,449,400
1728Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp5,990,300
1729Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite280,500
1730Soi góc tiền phòng60,000
1731Cắt hạ phân thùy 69,075,300
1732Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,415,300
1733Cắt lách do chấn thương4,943,100
1734Nắn sai khớp thái dương hàm110,800
1735Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR391,500
1736Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn37,000
1737Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ76,000
1738Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn33,400
1740Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)39,700
1741Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng4,663,800
1742Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim3,197,900
1743Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu1,042,500
1744Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]991,000
1745Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]663,400
1746Tháo dầu silicon nội nhãn913,600
1747Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
1748Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu2,493,700
1749Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận4,343,300
1750Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]192,400
1751Tập đi với gậy33,400
1753Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6,005,400
1754Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1,249,700
1755Định lượng Acid Folic89,700
1756Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
1757Tháo khớp kiểu Pirogoff3,175,400
1758Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật1,646,800
1759Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên4,133,900
1760Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép3,297,900
1762Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng2,705,700
1763Tiêm nhu mô giác mạc55,000
1764Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm3,228,100
1765Khâu giác mạc [đơn thuần]799,600
1766Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay4,324,900
1767Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa58,600
1768Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới156,400
1769Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn37,000
1770Cầm máu nhu mô gan5,861,600
1771Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai76,000
1772Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan5,861,600
1773Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê]2,035,200
1774Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn2,035,200
1775Cắt chỉ khâu da mi đơn giản40,300
1776Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận4,569,100
1777Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]22,200
1778Vi khuẩn kháng thuốc định tính213,800
1779Xoa bóp toàn thân bằng tay64,900
1780Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng4,003,900
1781Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ [gây tê]2,260,800
1782Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2,260,800
1783Mở rộng lỗ sáo1,509,500
1784Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh685,500
1785Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ9,585,300
1786Áp lạnh Amidan225,500
1787Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u không phải tạo hình]3,433,300
1788Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u không phải tạo hình]3,433,300
1789Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách4,943,100
1790Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não76,000
1791Phẫu thuật ghép xương [gây tê]4,357,800
1792Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo4,357,800
1793Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm3,397,900
1794Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)126,900
1795Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL2,752,600
1796Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê549,900
1797Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay3,226,900
1798Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice3,512,900
1799Mở ngực thăm dò, sinh thiết3,595,500
1800Mở thông dạ dày2,683,900
1801Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng77,100
1802Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật953,800
1803Cắt polyp cổ tử cung2,104,900
1804Nội soi ổ bụng - sinh thiết1,095,300
1805Cắt u nang buồng trứng3,217,800
1806Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa3,135,800
1807Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgG]270,800
1808Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgG]270,800
1809Cắt thị thần kinh830,200
1810Phẫu thuật Crossen4,444,300
1811Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng85,300
1812Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực2,396,200
1813Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)44,800
1814Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau3,602,500
1815Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
1816Phẫu thuật vết thương khớp2,390,200
1817Thụt giữ92,400
1818Lấy u sau phúc mạc6,419,200
1819Thuỷ châm điều trị đau hố mắt77,100
1820Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh248,500
1821Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng25,100
1822Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]698,800
1823Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
1824Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác2,816,800
1825Điện châm điều trị động kinh cục bộ78,300
1826Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê1,204,300
1827Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)4,324,900
1828Siêu âm doppler tim252,300
1829Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê]1,475,400
1830Dẫn lưu bể thận tối thiểu1,475,400
1831Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung [gây tê]3,536,400
1832Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn3,536,400
1833Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường261,000
1834Nhét bấc mũi sau139,000
1835Phẫu thuật cắt phanh lưỡi344,200
1836Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe [gây tê]1,570,700
1837Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản1,570,700
1838Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm3,488,600
1839Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
1840Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]342,000
1841Thông tiểu101,800
1842Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng3,142,500
1843Chuyển cân liệt thần kinh mác nông3,320,600
1844Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não77,100
1845Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]991,000
1846Phục hồi cổ răng bằng Composite369,500
1847Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]275,600
1848Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
1849Cấy chỉ điều trị đau lưng156,400
1850Nhổ chân răng vĩnh viễn217,200
1851Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê]1,475,400
1852Dẫn lưu áp xe khoang Retzius1,475,400
1853Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
1854Phẫu thuật gỡ dính khớp gối2,390,200
1855Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]64,300
1856Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác76,000
1857Chụp X-quang bàng quang trên xương mu246,800
1858Dẫn lưu áp xe ruột thừa3,142,500
1859Cắt đoạn ruột non do u5,100,100
1860Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]73,300
1861Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức2,767,900
1862Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu3,297,900
1863Bơm thuốc thanh quản22,000
1865Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm1,322,100
1867Đo thính lực đơn âm49,500
1868Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]530,700
1869Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang [gây tê]3,721,800
1870Nội soi cắt u bàng quang tái phát3,721,800
1871Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh78,300
1872Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên25,100
1873Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm2,396,200
1874Cắt phanh lưỡi [gây mê]771,900
1875Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
1876Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)3,577,600
1877Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng3,512,900
1878Giác hơi36,700
1879Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
1880Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên2,367,100
1881Điện nhĩ châm điều trị thống kinh78,300
1882Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp78,300
1883Nội soi tai mũi họng116,100
1884Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê]3,676,400
1885Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu3,676,400
1886Điều trị bớt sùi bằng đốt điện399,000
1887Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay3,994,900
1888Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động130,500
1889Cắt đoạn đại tràng nối ngay4,941,100
1890Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi698,800
1891Thuỷ châm điều trị chứng tic77,100
1892Siêu âm màng phổi58,600
1893Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3,431,900
1894Làm thuốc tai22,000
1895Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
1896Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay2,493,700
1897Tiêm cortison điều trị u máu197,200
1898Ôn châm [kim ngắn]76,300
1899Thăm dò, khâu vết thương củng mạc1,244,100
1900Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]634,500
1901Phẫu thuật đóng dò bàng quang [gây tê]3,854,100
1902Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng3,854,100
1903Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)58,600
1904Cắt u tá tràng2,815,900
1905Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
1906Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2,932,800
1907Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator]2,487,100
1909HBc total miễn dịch bán tự động78,300
1910Soi cổ tử cung68,100
1911Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2,872,600
1912Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]625,000
1913Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân4,561,600
1914Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân2,955,600
1915Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp76,000
1916Nội xoay thai1,472,000
1917Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu352,100
1918Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật3,302,900
1919HCV Ab test nhanh58,600
1920Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]156,300
1921Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng khí Nitơ lỏng]156,300
1922Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não5,669,600
1923Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não85,300
1924Thuỷ châm điều trị viêm xoang77,100
1925Rạch áp xe mi218,500
1926Nội soi cắt u bàng quang5,030,900
1927Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
1928Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt2,816,800
1929Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]105,300
1930Thay băng điều trị vết thương mạn tính279,500
1931Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
1932Phẫu thuật u máu các vị trí [gây tê]2,436,100
1933Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)2,436,100
1934Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) [gây tê]2,707,000
1935Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ2,707,000
1936Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]659,600
1937Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
1938Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ2,276,400
1939Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành3,433,300
1940Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp1,743,100
1941Cắt hạ phân thùy 59,075,300
1942Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ283,800
1943Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời5,204,600
1944Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối4,308,300
1945Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
1946Lấy sỏi san hô thận3,546,600
1947Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống5,712,200
1948Tháo đai độn củng mạc1,746,900
1949Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]130,300
1950Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống5,798,100
1951Trích áp xe quanh Amidan295,500
1952Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]295,500
1953Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1,158,500
1954Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]625,000
1955Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng759,800
1956Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng4,157,300
1957Mở thông dạ dày bằng nội soi2,745,200
1958Điện châm điều trị khàn tiếng78,300
1959Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não78,300
1960Nghiệm pháp phát hiện glocom130,900
1961Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê]3,676,400
1962Cắt nối niệu đạo trước3,676,400
1963Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
1964Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường2,816,800
1965Định lượng Pro-calcitonin [Máu]414,700
1966Cắt u nang buồng trứng3,217,800
1967Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên76,000
1968Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim2,997,900
1969Tháo đốt bàn3,226,900
1970Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
1971Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi2,604,700
1972Bơm rửa lệ đạo41,200
1973Tập với dụng cụ quay khớp vai33,400
1974Nội soi buồng tử cung can thiệp4,667,800
1975Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo4,168,300
1976Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi45,500
1977Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản1,196,400
1978HBc IgM miễn dịch bán tự động123,400
1979Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu4,034,300
1980Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết45,500
1981Rửa dạ dày cấp cứu152,000
1982Tháo khớp cổ chân3,994,900
1983Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết169,500
1984Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống77,100
1985Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng4,541,300
1986Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính [gây tê]2,092,800
1987Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2,092,800
1989Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi331,900
1990Lọc màng bụng cấp cứu1,030,000
1991Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép2,997,900
1992Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng153,700
1993Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực798,300
1995Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động60,800
1996Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu4,621,100
1997Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)4,474,500
1998Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi4,102,500
1999Tìm giun chỉ trong máu37,300
2000Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt78,300
2001Cấy chỉ điều trị mất ngủ156,400
2002Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại4,569,100
2003Tháo nửa bàn chân trước do ung thư3,300,700
2004Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền3,720,600
2005Cắt dịch kính + laser nội nhãn1,322,100
2006Giác hơi điều trị cảm cúm36,700
2007Nội soi đặt sonde JJ1,920,900
2008Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên78,300
2009Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất230,500
2010Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi2,981,800
2011Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang156,400
2012Phẫu thuật sỏi trong gan5,170,100
2013Định lượng HbA1c [Máu]105,300
2014Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản1,345,000
2015Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)4,110,800
2016Nội soi ổ bụng có sinh thiết1,095,300
2017Cắt cụt cẳng tay3,994,900
2018Tiêm ngoài màng cứng365,100
2019Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn889,700
2020Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)42,100
2021Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn3,701,300
2022Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
2023Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]264,800
2024Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán905,700
2025Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên76,000
2026Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục380,100
2027Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp156,400
2028Chọc dịch tủy sống126,900
2029Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê]1,569,000
2030Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn1,569,000
2031Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm771,000
2032Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê950,500
2033Siêu âm qua thóp58,600
2034Dẫn lưu màng phổi liên tục192,300
2035Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành3,433,300
2036Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa77,100
2037Trích nhọt ống tai ngoài218,500
2038Cắt cụt cánh tay do ung thư3,994,900
2039Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
2040Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein2,816,800
2041Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu798,300
2042Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục380,100
2043Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang9,611,800
2045Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn7,392,200
2046Định lượng Creatinin (niệu)16,800
2047Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)550,100
2048Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng59,300
2049Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
2050Lấy sỏi niệu quản đơn thuần3,546,600
2051Cắt chỉ khâu giác mạc40,300
2052Phẫu thuật trật khớp khuỷu4,324,900
2053Đặt catheter động mạch1,400,500
2054Tiêm cạnh cột sống ngực104,400
2055Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
2056Khâu vùi túi thừa tá tràng2,277,400
2057Đo sắc giác80,600
2058Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu76,000
2059Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]659,600
2060Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]105,300
2061Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
2062HIV Ag/Ab miễn dịch tự động142,500
2063Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật4,281,900
2064Điện châm điều trị đau thần kinh toạ78,300
2065Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè3,602,500
2066Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]282,000
2067Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng7,667,700
2068Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê]3,184,700
2069Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu3,184,700
2070Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
2071Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu3,175,400
2072Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)950,500
2073Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
2074HIV khẳng định (*)201,200
2075Phẫu thuật điều trị ruột đôi4,764,100
2076Lấy sỏi niệu quản4,569,100
2077Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê]3,262,000
2078Phẫu thuật làm cứng khớp gối3,262,000
2079Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng4,102,500
2080Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay2,698,800
2081Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo5,105,100
2082Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]455,500
2083Điện mãng châm điều trị sa tử cung85,300
2084Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê]4,304,000
2085Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương4,304,000
2086Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]275,600
2087Đóng đinh xương chày mở4,102,500
2088Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi78,300
2089Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản3,993,400
2091Nhổ răng sữa46,600
2092Chỉnh chỉ sau mổ lác620,000
2093Trichomonas vaginalis soi tươi45,500
2094Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)59,300
2095Khâu củng mạc [đơn thuần]849,600
2096Khâu củng mạc [đơn thuần]849,600
2097Cắt u vùng hàm mặt đơn giản2,928,100
2098Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn2,490,900
2099HAV IgM miễn dịch tự động116,400
2100Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]545,500
2102Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản4,497,100
2103Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới76,000
2104Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê]3,676,400
2105Cắt nối niệu đạo sau3,676,400
2106Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm771,000
2107Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương1,857,900
2108Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn13,594,200
2109Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5,988,800
2110Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
2111Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn2,390,200
2112Lấy dị vật trong củng mạc1,013,600
2113Hạ thân nhiệt chỉ huy2,310,600
2114Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)950,500
2115Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận4,497,100
2116Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]729,400
2117Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt2,310,600
2118Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn37,000
2119Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2,892,800
2120Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín14,778,300
2121Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen6,600
2122Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
2123Phẫu thuật tổn thương gân Achille2,604,700
2124Cắt u thành âm đạo [gây tê]1,716,500
2125Cắt u thành âm đạo1,716,500
2126Mổ lấy sỏi bàng quang4,569,100
2127Thuỷ châm điều trị đau răng77,100
2128Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)4,739,300
2129Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]455,500
2130Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi [gây tê]1,696,400
2131Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi1,696,400
2132Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên1,510,300
2133Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm]148,700
2134Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm]148,700
2135Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi4,102,500
2136Múc nội nhãn599,800
2137Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim3,297,900
2138Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm2,897,900
2139Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê]1,761,400
2140Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren3,320,600
2141Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê]3,184,700
2142Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh3,184,700
2143Dẫn lưu đường mật ra da2,917,900
2144Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống78,300
2145Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông5,100,100
2146Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe [gây tê]1,570,700
2147Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe1,570,700
2149Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh)141,500
2150Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu3,142,500
2151Đốt nhiệt họng hạt89,400
2152Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương3,923,600
2153Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
2154Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay2,390,200
2155Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng252,300
2156Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,707,000
2157Gỡ dính thần kinh2,707,000
2158Các phẫu thuật đường mật khác5,170,100
2159Chọc hút và tiêm thuốc nang gan586,300
2160Kéo nắn cột sống thắt lưng54,800
2162Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)3,279,000
2163Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ5,503,300
2164Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu4,102,500
2165Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]3,308,100
2166Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị76,000
2167Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser7,480,000
2168Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi4,102,500
2169Khâu cầm máu ổ loét dạ dày3,993,400
2170Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai3,602,500
2171Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)58,600
2172Thuỷ châm điều trị hen phế quản77,100
2174Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay3,320,600
2175Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não78,300
2176Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn4,102,500
2177Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]625,000
2178Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông78,300
2179Định lượng Ferritin84,100
2180Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận77,100
2181Tế bào học đờm190,400
2182Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết493,800
2183Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
2184Test thử cảm giác giác mạc46,400
2185Trắc nghiệm tâm lý Zung25,600
2186Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày2,745,200
2187Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa930,200
2188Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng7,279,100
2189Cắt đuôi tụy4,955,100
2190Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay4,102,500
2191Chọc hút dịch vành tai64,300
2192Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser3,015,000
2193Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]89,500
2194Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường719,800
2195Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V78,300
2196Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối59,300
2197Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu77,100
2198Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren4,102,500
2199Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột5,887,300
2200Tháo lồng bằng bơm khí/nước169,500
2201Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn37,000
2202Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)158,500
2203Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận4,343,300
2204Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung6,815,100
2205Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng4,002,600
2206Điện châm điều trị sa tử cung78,300
2207Đo lưu huyết não50,500
2208Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)58,600
2209Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2,971,900
2210Siêu âm tim cấp cứu tại giường252,300
2211Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
2212Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay2,604,700
2213Xét nghiệm Mucin test55,900
2214Điện châm [kim ngắn]78,300
2215Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]242,400
2216Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện76,000
2217Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới398,600
2218Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ2,833,400
2219Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi2,804,100
2220Phẫu thuật cắt thận [gây tê]3,578,400
2221Cắt thận đơn thuần3,578,400
2222Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê]3,888,600
2223Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng3,888,600
2224Bóc phúc mạc bên phải5,141,100
2225Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn77,100
2226Nội soi bàng quang cắt u5,030,900
2227Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không450,000
2228Cắt một nửa đại tràng phải, trái4,941,100
2229Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt3,512,900
2230Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm195,900
2231Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)2,353,500
2232Định lượng Canxi ion hóa [Máu]16,800
2233Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
2234Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]2,678,400
2235Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
2236Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]300,100
2237Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
2238Dẫn lưu áp xe ruột thừa2,432,400
2239Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc76,000
2240Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó4,594,500
2241Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày78,300
2242Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê]3,338,600
2243Lấy u xương (ghép xi măng)3,338,600
2244Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]434,600
2245Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung4,667,800
2246Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng5,503,300
2247Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng68,900
2248Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp4,102,500
2249Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm248,500
2250Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột liền]282,000
2251Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc4,561,600
2252Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung885,400
2253Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da4,733,300
2254Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]579,800
2255Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp192,300
2256HDV IgM miễn dịch bán tự động341,200
2257Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê]2,678,400
2258Cắt nối niệu đạo sau4,621,100
2259Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)3,045,800
2260Tập sửa lỗi phát âm124,000
2261Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật78,300
2262Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress78,300
2263Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết493,800
2264Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
2265Cắt u nang buồng trứng và phần phụ2,651,700
2266Chọc ối điều trị đa ối825,800
2267Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)86,200
2268Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
2269Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương14,778,300
2270Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO59,300
2271Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động130,500
2272Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng9,151,800
2273Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng181,000
2274Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]434,600
2275Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật1,743,100
2276Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]282,000
2277Khí dung mũi họng27,500
2278Khâu cò mi, tháo cò452,400
2279Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)663,400
2280Virus Real-time PCR771,700
2281Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai156,400
2282Vi khuẩn nhuộm soi74,200
2283Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]164,300
2284Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng5,669,600
2285Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể718,900
2286Cắt nối niệu đạo sau4,621,100
2287Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần3,781,900
2289Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu2,767,900
2290Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng601,000
2291Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng3,512,900
2292Cắt thận đơn thuần4,703,100
2293Khám Phụ sản45,000
2294Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động43,500
2295Mycoplasma hominis test nhanh261,000
2296Điện châm điều trị đái dầm78,300
2297Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê1,832,000
2298Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]269,500
2299Chụp X-quang ống tuyến sữa426,800
2300Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer280,500
2301Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng1,596,600
2302Hút dịch khớp cổ tay129,600
2303Phẫu thuật ghép xương [gây tê]4,357,800
2304Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay4,357,800
2305Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại4,594,500
2306Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em5,712,200
2307Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]64,300
2308Cắt u tuyến nước bọt mang tai4,944,000
2309Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]372,700
2310Nắn sai khớp thái dương hàm110,800
2311Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ376,500
2312Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng3,923,600
2313Định lượng Globulin [thuỷ dịch]22,400
2314Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]550,100
2316Tiêm nội nhãn245,100
2317Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng9,076,600
2318Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai76,000
2319Cứu điều trị di tinh thể hàn37,000
2320Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp4,324,900
2321Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động43,500
2322Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]1,808,100
2323Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]170,600
2324Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay104,400
2325Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel4,663,800
2326Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài]85,300
2327Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]434,600
2328Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi45,500
2329Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích2,310,600
2330Khâu phục hồi bờ mi813,600
2331Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
2332Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao2,432,400
2333Sửa sẹo sau mổ lác620,000
2334Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]1,833,000
2335Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ3,411,300
2336Sinh thiết tổ chức mi151,000
2337Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật77,100
2338Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị798,300
2339Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê]874,800
2340Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]73,300
2341Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang3,526,900
2342Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]625,000
2343Mở ngực thăm dò3,595,500
2344Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
2345Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu2,367,100
2346Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động321,000
2347Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]1,761,400
2348Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu3,994,900
2349Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em78,300
2350Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn8,769,200
2351Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V85,300
2352Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]372,700
2353Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao3,142,500
2355Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1,251,400
2356Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) [gây tê]1,311,100
2357Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể1,311,100
2358Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay4,102,500
2359Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn3,226,900
2360Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
2361Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên2,816,800
2362Cắt u Amidan qua đường miệng [Coblator]2,487,100
2363Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc78,300
2364Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non2,917,900
2365Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê]2,583,600
2366Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]2,583,600
2367Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu4,938,500
2368Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc930,200
2369Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày2,745,200
2370Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng2,815,900
2371Vi nấm Real-time PCR771,700
2372Nội soi đại tràng sigma352,100
2373Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu3,226,900
2374Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
2375Thuỷ châm điều trị liệt nửa người77,100
2376Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)5,840,300
2377Định tính Codein (test nhanh) [niệu]44,800
2378Thay canuyn mở khí quản263,700
2379Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
2380Mở khí quản qua màng nhẫn giáp759,800
2381Cắt lách bán phần4,943,100
2382Điều trị di lệch góc mắt930,200
2383Cắt sẹo khâu kín [gây tê]2,389,900
2384Cắt sẹo khâu kín2,389,900
2385Sốc điện điều trị rung nhĩ1,042,500
2386Thăm dò điện sinh lý tim2,077,900
2387Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4,489,800
2388Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai77,100
2389Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê]1,959,100
2390Lấy máu tụ tầng sinh môn1,959,100
2391Phẫu thuật ghép xương [gây tê]4,357,800
2392Ghép trong mất đoạn xương4,357,800
2393HEV IgM miễn dịch tự động336,000
2394Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê545,500
2395Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]372,700
2396Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm3,397,900
2397Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống78,300
2398Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn618,300
2399Siêu âm màng phổi cấp cứu58,600
2400Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]2,068,800
2401Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể262,900
2403Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm76,000
2404Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)4,102,500
2405Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]663,400
2406Tế bào học nước tiểu190,400
2407Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
2408Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini2,816,800
2409Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính1,322,100
2410Phẫu thuật khớp giả xương chày4,102,500
2411Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi1,925,900
2412Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
2413Cắt cụt cẳng chân do ung thư3,175,400
2414Urobilin, Urobilinogen: Định tính6,600
2415Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]213,900
2416Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe3,340,900
2417Siêu âm doppler dương vật89,300
2418Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1,208,800
2419Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền]659,600
2420Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm144,900
2421Mở khí quản thường quy759,800
2422Nội soi phế quản qua ống nội khí quản2,310,600
2424Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)1,345,000
2425Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]434,600
2426Nối tắt ruột non - ruột non4,764,100
2427Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền]667,000
2428Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm68,900
2429Tập đi với chân giả dưới gối33,400
2430HBeAb miễn dịch tự động104,400
2431Nong niệu đạo273,500
2432Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ5,186,800
2433Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu2,636,500
2434Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
2435Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng2,816,800
2436Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán245,500
2437Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm]148,700
2438Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm]148,700
2439Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê943,600
2440Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp178,500
2441Tập với dụng cụ chèo thuyền33,400
2442Nối niệu quản - đài thận3,279,000
2443Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính1,322,100
2444Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
2445Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng2,277,400
2446Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser4,535,700
2447Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]372,700
2448Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay3,226,900
2449Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên3,302,900
2450Sắc thuốc thang14,000
2451Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên570,300
2452Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng1,509,500
2453Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh76,000
2454Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo3,993,400
2455HIV Ag/Ab test nhanh107,300
2456Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết45,500
2457Mổ bóc nhân xơ vú1,079,400
2458Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê]3,308,100
2459Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
2460Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I2,604,700
2461Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp248,500
2462Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp mũi705,900
2463Đo độ lác77,000
2464Dẫn lưu đài bể thận qua da950,500
2465Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng78,300
2466Kỹ thuật xoa bóp bằng máy39,000
2467Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em85,300
2468Tập đi với khung treo33,400
2469Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng]1,158,500
2470Soi trực tràng215,200
2471Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách3,226,900
2472Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
2473Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật2,367,100
2476Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt36,700
2477Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]659,600
2478Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ4,058,900
2479HBcAb test nhanh65,200
2480Nội soi bàng quang tán sỏi1,345,000
2481Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo78,300
2482Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22611,000
2483Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên4,596,000
2484Thay canuyn mở khí quản263,700
2485Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay4,102,500
2486Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê]2,718,800
2487Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim2,718,800
2488Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]300,100
2489Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê]2,421,600
2490Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2,421,600
2491Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
2492Điện châm điều trị viêm Amidan78,300
2493Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]67,300
2494Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]73,300
2495Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
2496Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu2,604,700
2497Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động110,300
2499Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục215,800
2500Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ]1,387,000
2501Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
2502Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường2,493,700
2503Chườm ngải37,000
2504Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo252,300
2505Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê]2,212,300
2506Tách màng ngăn âm hộ2,212,300
2508Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê]3,676,400
2509Cắt nối niệu đạo sau3,676,400
2510Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm5,496,100
2511Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính76,000
2512Xoa bóp bấm huyệt bằng máy39,000
2513Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu3,226,900
2514Điều trị u mềm treo bằng đốt điện399,000
2515Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên [gây tê]2,423,300
2516Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]2,423,300
2517Helicobacter pylori Ag test nhanh171,100
2518Cắt phanh lưỡi [không gây mê]344,200
2519Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]300,100
2520Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng2,917,900
2521Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt4,302,500
2522Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)73,300
2523Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm144,900
2524Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang [gây tê]3,721,800
2525Nội soi bàng quang cắt u3,721,800
2526Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi40,900
2527Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong694,000
2528Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động321,000
2529Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
2530Cắt ruột thừa đơn thuần2,277,400
2531Gỡ dính gân3,302,900
2532Siêu âm các khối u phổi ngoại vi58,600
2533Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)550,100
2534Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
2535Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi3,577,600
2536Điều trị tủy răng sữa [một chân]296,100
2537Phẫu thuật nội soi tái tạo gân4,594,500
2538Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm414,400
2539Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa3,136,900
2540Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón3,226,900
2541Định lượng IgM67,300
2542Phẫu thuật cắt u bàng quang [gây tê]4,734,100
2543Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang4,734,100
2544Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]242,400
2545Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V78,300
2547Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]631,000
2548Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ2,507,900
2549Dẫn lưu áp xe tuyến giáp264,700
2550Soi ối55,100
2552Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM4,102,500
2553Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]73,300
2554Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị798,300
2555Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn2,501,900
2556Tháo khớp khuỷu tay do ung thư3,994,900
2557Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt76,000
2558Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự động110,300
2559Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]372,700
2560Siêu âm doppler gan lách89,300
2561Khâu giác mạc [phức tạp]1,244,100
2562Đo biên độ điều tiết77,000
2563Thăm dò chức năng hô hấp144,300
2564Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc76,000
2565Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]727,900
2566Cắt u nang buồng trứng xoắn3,217,800
2567Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]379,600
2568Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
2569Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp2,604,700
2570Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta78,300
2571Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
2572Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục3,577,600
2573Thở máy với tần số cao (HFO)1,443,900
2574Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực78,300
2575Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn37,000
2576Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận4,596,000
2577Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm1,051,700
2578Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu7,381,300
2579Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]72,300
2580Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường]72,300
2581Khâu vết thương vùng môi1,509,500
2582Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)550,100
2583Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò2,816,900
2584Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán905,700
2585Chọc dịch khớp129,600
2586Cắt sẹo khâu kín3,683,600
2587Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm153,700
2588Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6,548,300
2589Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)2,816,900
2590Siêu âm doppler tuyến vú89,300
2591Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất4,474,500
2592Rotavirus PCR771,700
2593Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]300,100
2594Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược76,000
2595Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh261,000
2596Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung5,503,300
2597Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)31,100
2598Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê]1,475,400
2599Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản1,475,400
2600Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)58,600
2602Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)369,500
2603Đặt ống thông dạ dày101,800
2604EBV Real-time PCR771,700
2606Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động43,500
2607Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
2608Chụp X-quang đường mật qua Kehr280,800
2609Đo nhãn áp31,600
2610Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp78,300
2611Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng2,815,900
2612Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu2,917,900
2613Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì76,000
2614Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ3,045,800
2615Phẫu thuật treo sụn phễu2,333,000
2616Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng398,600
2617Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê]2,595,700
2618Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa2,595,700
2619Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
2620Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5,503,300
2621Siêu âm doppler xuyên sọ252,300
2622Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]73,300
2623Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp76,000
2624HAV total miễn dịch bán tự động110,800
2625Phẫu thuật cắt Amidan1,217,100
2626Nạo vét tổ chức hốc mắt1,322,100
2627Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay4,102,500
2628Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê]4,304,000
2629Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay4,304,000
2630Điều trị đóng cuống răng bằng MTA493,500
2631Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
2632Dẫn lưu áp xe ruột thừa2,432,400
2633Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực76,000
2634Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng2,373,500
2635Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn4,102,500
2636Điện châm điều trị trĩ78,300
2637Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân3,602,500
2638Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn3,602,500
2639Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]663,400
2640Đo chức năng hô hấp144,300
2641Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê]2,478,500
2642Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2,478,500
2643Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]991,000
2644Điện nhĩ châm điều trị sụp mi78,300
2645Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
2646Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
2647Tháo khớp gối do ung thư3,175,400
2648Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai4,102,500
2649Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)4,739,300
2650Thuỷ châm điều trị bí đái77,100
2651Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
2652Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]3,302,900
2653Cắt chỉ khâu giác mạc40,300
2654Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi953,800
2655Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
2656Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón2,493,700
2657Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)663,400
2658Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ5,503,300
2659Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động321,000
2660Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]455,500
2661Xoa bóp bấm huyệt bằng tay76,000
2663Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]73,300
2664Phẫu thuật nội soi cắt lách4,897,800
2665Dengue virus IgM/IgG test nhanh142,500
2666Phong bế ngoài màng cứng682,500
2667Định tính Protein Bence-Jones [niệu]22,400
2668Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê]2,718,800
2669Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]2,718,800
2670Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan5,170,100
2671Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
2672Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn5,495,300
2673Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ76,000
2674Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
2675Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)3,311,900
2676Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê]1,773,600
2677Phẫu thuật lấy thai lần đầu1,773,600
2678Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ2,490,900
2679Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép2,997,900
2680Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)663,400
2681Vi nấm soi tươi45,500
2682Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
2683Cắt u nang buồng trứng2,651,700
2684Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay4,324,900
2685Điện châm điều trị giảm khứu giác78,300
2686Điện nhĩ châm điều trị lác78,300
2687Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn76,000
2688Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm280,500
2689Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường292,300
2690Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
2691Lấy sỏi bàng quang3,546,600
2693Khâu vết thương âm hộ, âm đạo289,500
2694Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê549,900
2695Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]99,400
2696Cắt hạ phân thùy 49,075,300
2697Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm534,500
2698Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn1,754,800
2699Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông76,000
2700Nạo vét tổ chức hốc mắt1,322,100
2701Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu58,600
2702Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới4,969,100
2703Phẫu thuật viêm xương sọ6,095,200
2704Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
2706Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng78,300
2707Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê]1,351,400
2708Chọc dò túi cùng Douglas312,500
2709Cắt hạ phân thùy 89,075,300
2710Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em1,607,200
2711Rút đinh các loại1,857,900
2712Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não78,300
2713Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
2714Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè2,604,700
2715Ghép trong mất đoạn xương5,105,100
2716Tiêm cạnh cột sống thắt lưng104,400
2717Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6,836,200
2718Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
2719Siêu âm tuyến vú hai bên58,600
2720Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng385,400
2721Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
2722Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống2,493,700
2723Cấp cứu bỏng mắt ban đầu344,200
2724Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước4,594,500
2725Lọc màng bụng liên tục bằng máy1,030,000
2726Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán]182,000
2727Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa78,300
2728Định lượng Acid Uric [Máu]22,400
2729Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
2730Cắt cụt cánh tay3,175,400
2731Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang5,030,900
2732Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày4,102,500
2733Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn37,000
2734Xoa bóp cục bộ bằng tay51,300
2735Cắt nang giáp móng2,289,300
2736Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ76,000
2737Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần199,700
2738Cắt chỉ khâu kết mạc40,300
2739Tiêm khớp cùng chậu104,400
2740Lấy sỏi niệu quản qua nội soi1,010,000
2741Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
2742Tháo khớp khuỷu tay do ung thư3,175,400
2743Cắt u xương, sụn4,085,900
2744Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột4,764,100
2745Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ369,500
2746Sinh thiết u họng miệng138,500
2747Phẫu thuật chân chữ O4,102,500
2748Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
2749Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi677,500
2750Khâu da mi [gây mê]1,595,200
2751Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]631,000
2752Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai3,602,500
2753Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê]3,338,600
2754Cắt u xương, sụn3,338,600
2755Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ76,000
2756Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê]2,583,600
2757Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²2,583,600
2758Thay canuyn263,700
2759Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5,474,500
2760Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]124,300
2761Thuỷ châm điều trị sụp mi77,100
2762CMV IgG miễn dịch bán tự động123,400
2763Thuỷ châm điều trị thất ngôn77,100
2764Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết245,500
2765Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)1,345,000
2766Trích rạch màng nhĩ69,300
2767Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)550,100
2768Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
2769Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng2,277,400
2770Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
2771Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt2,816,800
2772Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim2,636,500
2773Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay4,102,500
2774Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)2,816,900
2775Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ283,800
2776Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên4,561,600
2777Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
2778Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ2,276,400
2779Rửa dạ dày sơ sinh152,000
2780Thủy trị liệu có thuốc68,900
2781Nội soi tai mũi họng huỳnh quang116,100
2782Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép3,297,900
2783Cắt trĩ từ 2 búi trở lên2,816,900
2784Nối gân gấp3,302,900
2785Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
2786Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu2,390,200
2787Điều trị tủy lại987,500
2788Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)830,200
2789Dẫn lưu áp xe tụy3,142,500
2790Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²3,044,900
2791Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay3,302,900
2792Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn37,000
2793Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người78,300
2794Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay4,324,900
2795Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [găm kim]4,324,900
2796Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]170,600
2797Siêu âm các tuyến nước bọt58,600
2798Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn2,310,600
2799Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]3,209,900
2800Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]64,300
2801Cắt u kết mạc không vá768,600
2802Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)280,500
2803Điện nhĩ châm điều trị đau lưng78,300
2804Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)286,500
2805Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
2806Cắt u phần mềm vùng cổ2,928,100
2807Thuỷ châm điều trị sụp mi77,100
2808Cứu điều trị đau lưng thể hàn37,000
2809Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]455,500
2810Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]73,300
2811Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng601,000
2812Phẫu thuật tháo khớp vai3,011,900
2813Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản950,500
2814Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp85,300
2815Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ40,900
2816Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng263,700
2817Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]580,400
2818Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon4,102,500
2819Khâu lỗ thủng đại tràng3,993,400
2820Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn76,000
2821Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê793,800
2822Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ3,963,300
2823Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ399,000
2824Định lượng IgA67,300
2825Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi7,392,200
2826Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ2,888,600
2827Cắt u bao gân2,140,700
2828Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ4,703,100
2829Nội soi đại tràng sigma352,100
2830Khâu da mi [gây tê]897,100
2831Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách4,955,100
2832Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay4,102,500
2833Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc799,600
2834Cắt bỏ chắp có bọc85,500
2835Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)3,433,300
2836Khâu vết thương nhu mô phổi7,392,200
2837Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp77,100
2838Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]1,508,100
2839Điện nhĩ châm điều di tinh78,300
2840Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê]3,964,400
2841Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]3,964,400
2842Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2,951,800
2843Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ156,400
2844Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]372,700
2845Nội soi cắt u bàng quang tái phát5,030,900
2846Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống76,000
2847Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]415,500
2848Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản500,500
2849Phẫu thuật mộng đơn thuần960,200
2850HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động168,600
2851Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng4,663,800
2852Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt76,000
2853Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn2,490,900
2854Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót4,102,500
2855Cắt nhiều đoạn ruột non5,100,100
2856Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp2,816,900
2857Điều trị bằng laser công suất thấp52,100
2858HAV IgM miễn dịch bán tự động116,400
2859Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động321,000
2860Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp156,400
2861Điện châm điều trị liệt nửa người78,300
2862Tiêm hậu nhãn cầu55,000
2863Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)14,100
2864Cắt u mi cả bề dày không ghép812,100
2865Phẫu thuật trĩ độ 12,816,900
2866Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]705,500
2867Đo thính lực trên ngưỡng74,000
2868Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm3,226,900
2869Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp2,310,600
2870Trích áp xe thành sau họng [gây tê]295,500
2871Trích áp xe thành sau họng [gây tê]295,500
2872Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê]545,500
2873Đặt sonde hậu môn92,400
2874Cấy chỉ điều trị đái dầm156,400
2875Siêu âm bán phần trước241,500
2876Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)59,300
2877Trắc nghiệm tâm lý Beck25,600
2878Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em4,133,300
2879Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]73,300
2880Nội soi bàng quang sinh thiết720,300
2882Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê]3,184,700
2883Phẫu thuật xơ cứng đơn giản3,184,700
2884Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài4,102,500
2885Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động5,204,600
2886Vá da tạo hình mi1,194,100
2887Điện nhĩ châm điều trị đau răng78,300
2888Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên3,376,200
2890Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]1,385,400
2891Bóc phúc mạc douglas5,141,100
2892Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn2,566,900
2893Xác định sơ đồ song thị77,000
2894Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)223,700
2896Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
2897Phẫu thuật làm sạch ổ khớp2,390,200
2898Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê]2,595,700
2899Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú2,595,700
2900Neisseria gonorrhoeae PCR501,700
2901Nội soi đại tràng tiêm cầm máu656,700
2902Tập đi với bàn xương cá33,400
2903Điều trị bằng nước khóang68,900
2904Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản1,920,900
2905Đo khúc xạ máy12,700
2906Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật78,300
2907Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân4,561,600
2908Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
2909Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên2,604,700
2910Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
2911Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng2,276,100
2912Vá nhĩ đơn thuần4,058,900
2913Bơm rửa khoang màng phổi248,500
2914Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng7,279,100
2915Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em77,100
2916Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]130,300
2917Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư78,300
2918Phẫu thuật trật khớp háng3,602,500
2919Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
2920Các phẫu thuật ruột thừa khác2,277,400
2921Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng77,100
2922Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh101,800
2923Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
2924Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng2,432,400
2925Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]85,300
2926Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê]2,035,200
2927Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ2,035,200
2928Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín4,663,800
2929Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]2,804,100
2930Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn77,100
2931Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)24,800
2932Phẫu thuật u máu các vị trí [gây tê]2,436,100
2933Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm2,436,100
2934Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt85,300
2935Phẫu thuật cắt phanh lưỡi344,200
2936Cứu điều trị đái dầm thể hàn37,000
2937Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu3,477,200
2938Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng3,993,400
2939Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
2940Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần2,493,700
2941Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân4,102,500
2942Soi đáy mắt trực tiếp60,000
2943Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận4,596,000
2944Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật]2,678,400
2945Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế]625,000
2946Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp4,102,500
2947Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay4,102,500
2948Cứu điều trị nôn nấc thể hàn37,000
2949laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt1,529,000
2950Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ78,300
2951Phẫu thuật cắt u bàng quang [gây tê]4,734,100
2952Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang4,734,100
2953Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu252,300
2954Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo436,200
2955Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính156,400
2957Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)27,500
2958Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp1,734,600
2959Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép3,297,900
2960Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh885,400
2961Cắt hạ phân thùy 99,075,300
2962Khâu rách cùng đồ âm đạo2,119,400
2963Tập đứng thăng bằng tĩnh và động59,300
2964Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]372,700
2965Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn37,000
2966Neisseria meningitidis PCR851,700
2967Nhĩ châm76,300
2968Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em36,500
2969Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn [gây tê]5,953,300
2970Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn5,953,300
2971Khâu củng mạc [phức tạp]1,244,100
2972Khâu củng mạc [phức tạp]1,244,100
2973Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp77,100
2974Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm69,400
2975Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan586,300
2976Dẫn lưu nang tụy2,917,900
2977Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực77,100
2978Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê]3,859,600
2979Nội soi buồng tử cung can thiệp3,859,600
2980Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
2981Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)2,276,400
2982Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu3,297,900
2983Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động3,320,600
2984Trứng giun soi tập trung45,500
2985Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
2986Nối thông lệ mũi nội soi1,130,200
2987Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)538,800
2988Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay4,324,900
2990Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật3,081,600
2991Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ77,100
2992Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong4,102,500
2993Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite280,500
2994Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê]3,338,600
2995Cắt u xương sườn 1 xương3,338,600
2996Định lượng Prolactin [Máu]78,500
2997Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới77,100
2998Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]663,400
2999Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]156,200
3000Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ2,490,900
3001Cố định màng xương tạo cùng đồ1,244,100
3002Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt2,497,500
3004Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm1,322,100
3005Vận động trị liệu hô hấp32,900
3006Influenza virus A, B test nhanh185,700
3007Điều trị bằng tia hồng ngoại40,900
3008Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi3,512,900
3009Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)64,900
3010Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]631,000
3011Nội soi khớp gối điều trị bào khớp2,963,000
3012Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)14,100
3013Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi7,392,200
3014Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm144,900
3015Tiêm cạnh nhãn cầu55,000
3016Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu659,900
3017Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)4,474,500
3018Enterovirus Real-time PCR771,700
3019Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]379,600
3020Dẫn lưu túi mật2,917,900
3021Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
3022Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]2,604,700
3023Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm3,923,600
3024Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)77,500
3025Phẫu thuật mở xoang hàm1,646,800
3026Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
3027Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
3028Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay3,175,400
3029Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]300,100
3030Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm1,208,800
3031Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]372,700
3032Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn4,102,500
3033Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]372,700
3034Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
3035Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay2,493,700
3036Thay ống nội khí quản600,500
3037Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc3,620,900
3038Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu156,400
3039Taenia (Sán dây) soi tươi định danh45,500
3040Đơn bào đường ruột nhuộm soi45,500
3041Bóc nang tuyến Bartholin1,369,400
3042Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
3043Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản2,276,400
3044Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê]1,535,600
3045Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung1,535,600
3046Trắc nghiệm tâm lý Raven30,600
3047Thuỷ châm điều trị giảm thị lực77,100
3048Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm2,928,100
3049Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng4,886,100
3050Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần78,300
3051Thuỷ châm điều trị đái dầm77,100
3052Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm195,900
3053Khâu vòng cổ tử cung582,500
3054Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê1,832,000
3055Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần6,346,300
3056Điều trị bằng ion tĩnh điện41,900
3058Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
3059Phẫu thuật cắt cụt đùi3,175,400
3060Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối3,602,500
3061Đặt nội khí quản600,500
3062Phẫu thuật ghép xương [gây tê]4,357,800
3063Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si4,357,800
3064Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn2,396,200
3065Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức2,767,900
3066Phẫu thuật đóng cứng khớp khác4,002,600
3067Điều trị bằng điện trường cao áp41,900
3069Chlamydia Real-time PCR771,700
3070Mycoplasma hominis Real-time PCR771,700
3071Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê]2,212,300
3072Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2,212,300
3073Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm171,900
3074Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
3075Phẫu thuật Longo2,507,900
3076Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng2,522,400
3077Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]73,300
3078Bóc nhân xơ vú1,079,400
3079Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê]705,500
3080Cắt túi thừa đại tràng3,993,400
3081Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
3082Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
3083Phẫu thuật tổn thương gân chày trước2,604,700
3084Điện châm điều trị giảm đau do ung thư78,300
3085Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não78,300
3086Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ18,600
3087Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp76,000
3088Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ3,720,600
3089Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]550,100
3090Tiêm khớp đòn - cùng vai104,400
3091Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa55,000
3092Tập điều hợp vận động59,300
3093Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản3,340,900
3094Cắt u vùng tuyến mang tai4,944,000
3095Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật1,509,500
3096Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê943,600
3097Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường3,226,900
3098Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]39,200
3099Phẫu thuật mở cạnh mũi5,244,100
3100Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]256,600
3101Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]100,900
3102Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép1,252,600
3103Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang1,658,900
3104Định lượng D-Dimer [Máu]272,900
3105Tiêm cạnh cột sống cổ104,400
3106Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ4,699,100
3107Lấy calci đông dưới kết mạc40,900
3108Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê]3,964,400
3109Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm²3,964,400
3110Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông76,000
3111Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng78,300
3112Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
3113Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng2,432,400
3114Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu4,102,500
3115Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín622,500
3116Cắt u mi cả bề dày không vá812,100
3117Dengue virus Real-time PCR771,700
3118Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]3,397,900
3119Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]3,397,900
3120Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng4,003,900
3121Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]3,308,100
3122Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]192,400
3123Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V76,000
3124Thụt tháo phân92,400
3125Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp77,100
3126Điện châm điều trị huyết áp thấp78,300
3127Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê]4,304,000
3128Thương tích bàn tay phức tạp4,304,000
3129Nội soi nong đường mật, oddi2,308,300
3130Phẫu thuật gỡ dính gân gấp3,011,900
3131Nghiệm pháp Von-Kaulla55,900
3133Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng78,300
3134Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) [gây tê]2,951,300
3135Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực2,951,300
3136Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa4,211,900
3137Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)39,700
3138Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân4,561,600
3139Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
3140Mở thông dạ dày ra da do ung thư2,276,100
3141Siêu âm tim doppler252,300
3142Cắt bỏ u mạc nối lớn5,141,100
3143Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật76,000
3144Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt78,300
3145Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động168,600
3146Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ126,700
3147Tháo lồng ruột non2,705,700
3148Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động7,392,200
3149Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp5,204,600
3150Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona78,300
3151Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
3152Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp2,276,400
3153Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
3154Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối2,390,200
3155Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
3156Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân3,577,600
3157Điện châm điều trị tăng huyết áp78,300
3158Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]631,000
3159Lấy sỏi niệu quản đơn thuần4,569,100
3160Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác78,300
3161Nhét bấc mũi trước139,000
3162Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ77,100
3163Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung [gây tê]2,305,100
3164Khoét chóp cổ tử cung2,305,100
3165Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]121,400
3166Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi7,392,200
3167Cắt lách bán phần do chấn thương4,943,100
3168Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa78,300
3169Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt78,300
3170Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp77,100
3171Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]659,600
3172Phẫu thuật trĩ độ 32,816,900
3173Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên2,698,800
3174Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng2,815,900
3175Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
3176Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt3,546,600
3177Virus PCR771,700
3178Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay3,226,900
3179Khí dung thuốc giãn phế quản27,500
3180Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
3181Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ2,276,400
3182HBeAb miễn dịch bán tự động104,400
3184Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ78,300
3185Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)550,100
3186Cắt u thành âm đạo2,268,300
3187Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi4,324,900
3188Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]56,100
3189Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa78,300
3190Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5,657,000
3191Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương2,804,100
3192Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn3,718,300
3193Treponema pallidum nhuộm soi74,200
3194Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn1,509,500
3195Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ3,217,800
3196Cắt cụt đùi do ung thư3,994,900
3197Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi7,392,200
3198Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
3199Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]148,600
3200Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,777,300
3201Chụp X-quang tại giường73,300
3202Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp2,310,600
3203Dẫn lưu trung thất liên tục192,300
3204Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối3,602,500
3205Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
3206Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp2,276,400
3207Cắt gan phân thùy sau9,075,300
3208Phẫu thuật kéo dài chi5,265,900
3209Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF [gây tê]2,093,600
3210Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo2,093,600
3211Điện châm điều trị khàn tiếng78,300
3212Điện châm điều trị lác78,300
3213Sinh thiết màng phổi mù463,500
3214Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu2,434,500
3215Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
3216Lấy sỏi bể thận ngoài xoang3,546,600
3217Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]372,700
3218Phẫu thuật tháo khớp chi3,994,900
3219Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
3220Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu3,577,600
3221Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng5,798,100
3222Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]625,000
3223Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh78,300
3224Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
3225Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể458,200
3226Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông77,100
3227Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu3,923,600
3228Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)700,200
3229Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)2,020,300
3230Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp2,816,900
3231Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
3233Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn41,100
3234Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp77,100
3235Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa]649,800
3236Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)93,300
3237Phẫu thuật mở xương 2 hàm3,828,100
3238Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]705,900
3239Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm2,928,100
3240Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
3241Nối gân duỗi2,604,700
3242Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang76,000
3243Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
3244Cắt cụt cánh tay do ung thư3,175,400
3245Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp78,300
3246Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ78,300
3247Phẫu thuật dính mép trước dây thanh2,333,000
3248Phẫu thuật vùng chân bướm hàm3,963,300
3249Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ3,217,800
3250Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
3251Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi3,526,900
3252Ghi điện cơ cấp cứu135,300
3253Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]105,300
3254Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần2,938,400
3255Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện78,300
3256Siêu âm tim cấp cứu tại giường252,300
3257Điện châm điều trị đau mỏi cơ78,300
3258Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi4,102,500
3259Điện nhĩ châm điều trị bí đái78,300
3260Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan9,075,300
3261Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi3,526,900
3263Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng276,500
3264Định lượng Troponin T hs [Máu]78,500
3265Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt4,421,700
3266Vận động trị liệu bàng quang318,700
3267Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)911,900
3268Hút đờm hầu họng14,100
3269RSV Real-time PCR771,700
3270Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]1,188,600
3271Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu532,400
3272Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm170,900
3273Hút dịch khớp khuỷu129,600
3274Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa5,395,300
3275Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết352,100
3276Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại]40,900
3277Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung [gây tê]3,713,100
3278Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung3,713,100
3279Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết323,500
3280Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng192,300
3281Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]257,000
3282Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart [gây tê]2,495,000
3283Phẫu thuật Labhart2,495,000
3284Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm352,100
3285Chụp X-quang đường rò446,800
3286Khám Mắt45,000
3287Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
3288Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay3,577,600
3289Khâu củng mạc1,322,100
3290Khâu củng mạc [nhi]1,322,100
3291Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2,595,900
3292Tán sỏi ngoài cơ thể2,454,000
3293Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
3294Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay3,302,900
3295Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]874,800
3297Trích áp xe tuyến Bartholin951,600
3298Định lượng C-Peptid [Máu]178,300
3299Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ3,720,600
3300Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động60,800
3301Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay4,102,500
3302Nội soi tai40,000
3303Phẫu thuật treo thận2,433,200
3304Phẫu thuật treo tử cung [gây tê]2,433,200
3305Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
3306Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay2,493,700
3307Phẫu thuật làm cứng khớp gối4,002,600
3308Lọc màng bụng chu kỳ595,500
3310Siêu âm tử cung phần phụ58,600
3311Cắt chỉ sau phẫu thuật40,300
3312HBsAb miễn dịch bán tự động78,300
3313Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi280,800
3314Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động59,300
3315Chọc hút tế bào tuyến giáp126,700
3316Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè3,302,900
3317Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em4,443,300
3318Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ78,300
3319Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm280,500
3320Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh365,100
3321Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi41,700
3322Thuỷ châm điều trị chứng ù tai77,100
3323Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1,663,600
3324Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]194,700
3325Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột2,705,700
3326Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh76,000
3327Chọc thăm dò màng phổi153,700
3328HBc total miễn dịch tự động78,300
3329Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống219,700
3330Dẫn lưu áp xe gan3,142,500
3331Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ283,800
3332Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục4,553,300
3333Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não37,000
3334Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]39,200
3335Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]771,000
3336Chụp tủy bằng MTA308,000
3337Cắt đoạn trực tràng nối ngay4,941,100
3338Tập đi với chân giả trên gối33,400
3339Cứu điều trị bí đái thể hàn37,000
3340Ghi điện não đồ thông thường75,200
3341Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)663,400
3342Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
3343Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp3,577,600
3344Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành3,433,300
3345Cryptosporidium test nhanh261,000
3346Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa3,226,900
3347Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]667,000
3348Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng3,993,400
3349Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời5,663,200
3350Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt893,600
3351Xét nghiệm Đường - Ham74,600
3352Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang3,433,300
3353Thuỷ châm điều trị đau vai gáy77,100
3354Đo sắc giác80,600
3355Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan2,434,500
3356HBsAg định lượng501,300
3357Các phẫu thuật ruột thừa khác2,815,900
3359Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn58,400
3360Chọc hút dịch, khí trung thất162,900
3361Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
3362Mở thông dạ dày ra da do ung thư2,276,100
3363Rạch áp xe túi lệ218,500
3364Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng1,596,600
3365Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi45,500
3366Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)663,400
3367Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay4,002,600
3368Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương2,804,100
3369Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng1,069,900
3370Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày3,136,900
3371Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang953,800
3372Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp1,032,600
3373Rửa bàng quang lấy máu cục230,500
3374Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp76,000
3375Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới76,000
3376Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế]64,300
3377Tập vận động trên bóng33,400
3378Chụp X-quang tại phòng mổ73,300
3380Siêu âm dương vật58,600
3381Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp78,300
3382Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não76,000
3383Siêu âm doppler động mạch thận252,300
3384Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]1,808,100
3385Siêu âm doppler tim, van tim252,300
3386Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)3,197,900
3387Cắt u vú lành tính3,135,800
3388Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc78,300
3389Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê]3,859,600
3390Nội soi buồng tử cung can thiệp3,859,600
3391Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)5,798,100
3392Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2,287,400
3393Phẫu thuật ghép xương [gây tê]4,357,800
3394Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương4,357,800
3395Tháo một nửa bàn chân trước3,994,900
3396Đo độ lồi68,000
3397Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi1,646,800
3398Dẫn lưu màng phổi sơ sinh628,500
3399Định tính Porphyrin [niệu]63,400
3400Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ156,400
3401Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR771,700
3402Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia4,102,500
3404Điện châm điều trị giảm thị lực78,300
3405Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn5,503,300
3406Nhổ chân răng sữa46,600
3407Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp78,300
3408Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I3,302,900
3409Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]289,500
3410Tiêm gân nhị đầu khớp vai104,400
3411Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim3,297,900
3412Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]550,100
3413Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
3414Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư2,367,100
3415Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu [gây tê]2,149,000
3416Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ2,149,000
3417Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế]625,000
3418Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
3419Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu2,276,100
3420Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang78,300
3421Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng35,100
3422Rửa dạ dày cấp cứu152,000
3423Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
3424Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau2,604,700
3425Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động321,000
3426Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính385,400
3428Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm144,900
3429Khâu giác mạc [đơn thuần]799,600
3430Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ14,151,800
3432Định lượng Glucose [Máu]22,400
3433Chọc hút dịch, khí trung thất1,443,900
3434Đặt nội khí quản600,500
3435Cắt cổ bàng quang5,887,300
3436Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái76,000
3437Cắt nang thừng tinh hai bên3,300,700
3438Thuỷ châm điều trị khàn tiếng77,100
3439Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt77,100
3440Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não76,000
3441Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê]3,338,600
3442Phẫu thuật lấy bỏ u xương3,338,600
3443Rút catheter đường hầm194,700
3444Nối ống mật chủ - tá tràng4,870,100
3446Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da5,887,300
3447Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện85,300
3448Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]44,800
3449Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang190,400
3450Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
3451Thuỷ châm điều trị mày đay77,100
3452Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu13,594,200
3453HIV Ab test nhanh58,600
3454Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
3455Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu2,493,700
3456Mở thông dạ dày2,683,900
3457Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]1,572,200
3458Nghiệm pháp atropin215,800
3459Phẫu thuật tạo hình nhân trung2,396,200
3460Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu4,324,900
3461Thuỷ châm điều trị teo cơ77,100
3462Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non2,434,500
3463Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp ức đòn3,011,900
3464Khoan sọ thăm dò4,969,100
3465Theo dõi nhãn áp 3 ngày130,900
3466Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê]3,964,400
3467Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²3,964,400
3468Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm1,108,300
3469Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động168,600
3470Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]192,400
3471Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê]3,964,400
3472Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ3,964,400
3473Phẫu thuật viêm xương sọ6,095,200
3474Tập với thang tường33,400
3475Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng68,900
3476Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor)318,700
3477Tập ho có trợ giúp32,900
3478Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
3479Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]550,100
3480Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai3,602,500
3482Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
3483Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng2,432,400
3484Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi628,500
3485AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang71,600
3486Phương pháp Proetz69,300
3487Mai hoa châm76,300
3488Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não5,669,600
3489Khâu kết mạc [gây tê]897,100
3490Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản5,503,300
3491Cắt u buồng trứng qua nội soi5,503,300
3492Cắt u nang men răng, ghép xương1,172,800
3493Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
3494Phẫu thuật mộng đơn thuần960,200
3495Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần352,300
3496Chọc dò dịch màng phổi153,700
3497Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê]1,475,400
3498Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu1,475,400
3499Siêu âm doppler xuyên sọ252,300
3500Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính78,300
3501Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên77,100
3502Cắt u thượng thận6,823,200
3503Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu3,297,900
3504Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]659,600
3505Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê545,500
3506Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai3,011,900
3507Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu [gây tê]5,879,900
3508Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu5,879,900
3509Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay3,302,900
3510Tiêm cạnh nhãn cầu55,000
3511Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]28,000
3512Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ2,767,900
3513Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]550,100
3514Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ3,191,500
3515Đặt nội khí quản600,500
3516Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo3,663,800
3517Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]342,000
3518Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng2,815,900
3519Hút dịch khớp vai129,600
3520Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)28,600
3521Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
3522Mở dạ dày lấy bã thức ăn2,276,100
3523Trích áp xe quanh Amidan771,900
3524Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]771,900
3525Phẫu thuật tháo khớp cổ tay2,396,200
3526Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn3,206,300
3527Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
3528Dẫn lưu nang ống mật chủ2,367,100
3529Nhổ răng sữa46,600
3530Tiêm khớp gối104,400
3531Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực252,300
3532Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
3533Mở thông dạ dày2,276,100
3534Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
3535Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần3,226,900
3536Cắt u xương sườn 1 xương4,085,900
3537Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
3538Cắt cụt cánh tay do ung thư3,175,400
3539Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê]489,900
3540Điện nhĩ châm điều trị nôn78,300
3541Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần4,102,500
3542Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4,944,000
3543Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp [gây tê]4,304,000
3544Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4,304,000
3545Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp78,300
3546Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
3547Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng2,277,400
3548Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay4,102,500
3550Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm144,900
3551Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm171,900
3552Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5]631,000
3553Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi4,102,500
3554Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm771,000
3555Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên2,917,900
3556Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt tuyến]4,944,000
3557Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm4,944,000
3558Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay4,102,500
3559Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi5,030,900
3560Định lượng Globulin [Máu]22,400
3561Rửa màng bụng cấp cứu463,500
3562Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh78,300
3563Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu3,011,900
3564Mở khí quản759,800
3566Điện châm điều trị chứng ù tai78,300
3567Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng604,800
3568Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản185,000
3569Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng78,300
3570Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
3571Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại3,546,600
3572Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN148,600
3573Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít2,897,900
3574Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân4,102,500
3575Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn37,000
3577HDV Ab miễn dịch bán tự động234,900
3578Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)663,400
3579Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên5,669,600
3580Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng4,068,200
3581Cắt đoạn dạ dày5,495,300
3583Siêu âm mắt69,700
3585Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan2,434,500
3586Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]749,600
3587Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch4,621,100
3588Khâu vết rách vành tai194,700
3589Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
3590Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I2,604,700
3591Điện tim thường39,900
3592Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]73,300
3593Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)104,400
3594Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)2,698,800
3595Tiêm chất nhờn vào khớp104,400
3596Khâu rách cùng đồ âm đạo2,119,400
3597Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi [gây tê]2,910,400
3598Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi2,910,400
3599Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em76,000
3600Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng4,594,500
3601Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi3,209,900
3602Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
3603Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm2,913,900
3604Điều trị tủy răng sữa [một chân]296,100
3605Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
3606Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày2,276,100
3607Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu [gây tê]2,149,000
3608Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức2,149,000
3609Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm2,928,100
3611Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ6,120,200
3612Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương3,602,500
3613Nắn, bó bột cột sống [bột liền]659,600
3614Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non3,993,400
3615Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón76,000
3616Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
3617Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ2,493,700
3618Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân4,102,500
3619Đo sức cản của mũi101,500
3620EV71 Real-time PCR771,700
3621Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não5,074,300
3622Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính5,669,600
3623Phẫu thuật kéo dài chi5,265,900
3625Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền]659,600
3626Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)216,500
3627Chọc hút dịch tụ huyết vành tai64,300
3628Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần [gây tê]3,767,500
3629Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo3,767,500
3630Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
3631Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,651,700
3632Điện mãng châm điều trị đau hố mắt85,300
3633Thủ thuật nong vòi nhĩ45,300
3634Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6,849,100
3635Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3,245,200
3636Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
3637Mổ lấy sỏi bàng quang3,546,600
3638Nong niệu đạo273,500
3639Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não7,667,700
3640Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
3641Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng5,100,100
3642Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương4,102,500
3643HBV đo tải lượng Real-time PCR701,700
3644Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn2,310,600
3645Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn37,000
3646Phẫu thuật co gân Achille3,302,900
3647Bẻ cuốn mũi165,500
3648Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê]2,595,700
3649Cắt u vú lành tính2,595,700
3650Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]300,100
3651Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2,520,200
3652Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
3653Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang3,546,600
3654Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp245,500
3655Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc793,800
3656Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay4,102,500
3657Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư2,917,900
3658Định lượng FDP148,400
3659Vi hệ đường ruột32,500
3660Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện399,000
3661Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)4,102,500
3662Lấy sỏi bàng quang4,569,100
3663HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)1,151,700
3664Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]372,700
3665Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết45,500
3666Cứu điều trị ù tai thể hàn37,000
3667Đo khúc xạ giác mạc41,900
3668Cắt hạ phân thùy 19,075,300
3669Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
3670Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang3,546,600
3671Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]121,400
3672Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện78,300
3673Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO59,300
3675Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn3,142,500
3676Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính627,100
3677Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]64,300
3678Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]625,000
3679Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em77,100
3680Tán sỏi thận qua da2,434,500
3681Khí dung mũi họng27,500
3682Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay4,102,500
3683Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng1,051,700
3684Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng92,400
3685Điều trị hạt cơm bằng đốt điện399,000
3686Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê]1,387,000
3687Định lượng Ferritin [Máu]84,100
3688Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung6,815,100
3689Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán]379,600
3690Cắt mạc nối lớn5,141,100
3691Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục [gây tê]3,636,100
3692Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục3,636,100
3693Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn3,302,900
3694Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn3,116,800
3695Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông78,300
3696laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ43,600
3697Đo đường kính giác mạc68,000
3698Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
3699Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người59,300
3700Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên78,300
3702Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]4,102,500
3703Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay [nẹp vít]4,102,500
3704Đo độ dày giác mạc145,500
3706Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng660,400
3707Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi1,646,800
3708Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược [gây tê]7,223,900
3709Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược7,223,900
3710Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi40,300
3711Điện châm điều trị đau răng78,300
3712Phẫu thuật Lefort3,055,800
3713Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh3,411,300
3714Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,802,600
3715Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài4,102,500
3716Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây mê]1,351,400
3717Nội soi khí phế quản cấp cứu1,508,100
3718Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm659,900
3719Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản2,816,900
3720Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn4,068,200
3721Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]415,500
3722Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em458,200
3723Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em76,000
3724Chọc dịch tủy sống126,900
3725Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)4,102,500
3726Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác76,000
3727Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp76,000
3728Trichomonas vaginalis nhuộm soi45,500
3729Lọc và tách huyết tương chọn lọc1,734,600
3730Điện nhĩ châm điều trị liệt dương78,300
3731Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài85,300
3732Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột5,057,900
3733Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu195,900
3734Cắt cụt cánh tay do ung thư3,994,900
3735Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim3,297,900
3736Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)3,226,900
3737Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]148,600
3738Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]182,000
3739Trích áp xe vú251,500
3740Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động43,500
3741Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp2,963,000
3742Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu4,621,100
3743Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp3,620,900
3744Nhĩ châm76,300
3745Siêu âm tim cản âm286,300
3746Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại7,651,700
3747Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu3,197,900
3748Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]105,300
3749Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp78,300
3750Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa77,100
3751Phẫu thuật gãy Monteggia4,102,500
3752Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)222,700
3753Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa76,000
3754Thuỷ châm điều trị đau lưng77,100
3755Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
3756Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt2,816,800
3757Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]73,300
3758Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác3,512,900
3759Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu3,297,900
3760Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ126,700
3761Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ5,363,900
3762Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn76,000
3763Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên521,000
3764Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa5,395,300
3765Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]705,500
3766Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng4,764,100
3767Siêu âm tuyến giáp58,600
3768Tập với xe đạp tập14,700
3770Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể3,042,600
3771Phẫu thuật điều trị són tiểu2,396,200
3772Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)80,500
3773Tiêm gân gót104,400
3775Cắt bỏ túi lệ930,200
3776Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang6,140,200
3777Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương7,392,200
3778Điện châm điều trị lác cơ năng78,300
3779Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung [gây tê]2,782,400
3780Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung2,782,400
3781Đặt ống thông dạ dày101,800
3782Đốt họng bằng khí nitơ lỏng156,300
3783Nội soi mũi40,000
3784Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa78,300
3785Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)112,500
3786Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh126,900
3787Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài830,200
3788Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai78,300
3789Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng [gây tê]3,692,400
3790Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng3,692,400
3791Điều trị bằng sóng cực ngắn41,100
3792Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến77,100
3793Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng3,142,500
3794Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng4,663,800
3795Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn37,000
3796Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó4,594,500
3797Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần78,300
3798Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt4,569,100
3799Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)3,993,400
3800Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện399,000
3801Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp3,011,900
3802Soi góc tiền phòng60,000
3803Siêu âm doppler hốc mắt89,300
3804Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)2,816,900
3805Cắt u thành âm đạo2,268,300
3806Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da1,322,100
3807Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
3808Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
3809Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay2,604,700
3811Thời gian máu chảy phương pháp Ivy52,100
3812Soi đáy mắt trực tiếp60,000
3813Cụt chấn thương cổ và bàn chân3,226,900
3814Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]269,500
3815Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm3,602,500
3816Đóng mở thông ruột non3,993,400
3817Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
3818Cắt u nang buồng trứng xoắn2,651,700
3819Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)4,324,900
3820Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
3821Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng2,367,100
3822Đặt catheter động mạch phổi4,587,800
3823Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]372,700
3824Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
3825Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt58,600
3826Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn37,000
3827Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)97,000
3828Phẫu thuật chân chữ X4,102,500
3829Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
3830Phẫu thuật gỡ dính gân gấp2,390,200
3831Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)28,400
3832Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê545,500
3833Điện nhĩ châm điều trị đái dầm78,300
3834Mở bụng thăm dò2,683,900
3835Dẫn lưu não thất4,474,500
3836Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo7,692,200
3837Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt77,100
3838Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
3839Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu2,432,400
3840Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần4,102,500
3841Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê]1,508,100
3842Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống50,800
3843Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]370,100
3844Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu2,683,900
3845Điện châm điều trị viêm kết mạc78,300
3846Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
3847Tháo khớp cổ chân3,175,400
3848Cầm máu thực quản qua nội soi798,300
3849Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối3,011,900
3850Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ76,000
3851Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm3,397,900
3852Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn2,595,900
3853Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ9,075,300
3854Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]550,100
3855Xông hơi thuốc50,300
3856Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ76,000
3857Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4,251,300
3858Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)136,000
3859Mở thông túi mật2,396,200
3860Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè4,594,500
3861Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung [gây tê]2,305,100
3862Cắt cụt cổ tử cung2,305,100
3863Lấy dị vật tiền phòng1,244,100
3864Điện châm điều trị thất ngôn78,300
3865Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
3866Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay2,493,700
3867Cắt thận đơn thuần4,703,100
3868Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê]2,455,100
3869Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ2,455,100
3870Siêu âm doppler động mạch tử cung252,300
3871Nhổ răng vĩnh viễn lung lay110,600
3872Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]667,000
3873Phẫu thuật cắt u thành ngực2,396,200
3874Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động321,000
3875Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới4,211,900
3876Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
3877Mở bụng thăm dò2,276,100
3878Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
3879Khâu vết thương thành bụng2,396,200
3880Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh162,900
3881Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên76,000
3882Tiêm trong da15,100
3883Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai77,100
3884Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)1,509,500
3885Tháo khớp khuỷu3,994,900
3886Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]242,400
3887Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm196,900
3888Phẫu thuật cắt bàng quang [gây tê]4,306,900
3889Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột4,306,900
3890Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt1,043,500
3891Phẫu thuật rò sống mũi7,715,300
3892Siêu âm doppler tử cung phần phụ89,300
3893Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối104,400
3894Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1,644,100
3895Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi4,102,500
3896Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc78,300
3897Rút máu để điều trị289,400
3898Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa85,300
3899Đo các chất khí trong máu224,400
3900Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)40,600
3901Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang [gây tê]3,721,800
3902Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang3,721,800
3903Điện châm điều trị giảm đau do Zona78,300
3904Khâu da mi đơn giản897,100
3905Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ5,503,300
3906Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]28,000
3907Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp245,500
3908Trích áp xe thành sau họng [gây mê]771,900
3909Trích áp xe thành sau họng [gây mê]771,900
3910Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung [gây tê]3,536,400
3911Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần3,536,400
3912Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não76,000
3913Thuỷ châm điều trị táo bón77,100
3914Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản194,700
3915Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản4,497,100
3916Trích áp xe sàn miệng [gây tê]295,500
3917Trích áp xe sàn miệng [gây tê]295,500
3918Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,701,300
3919Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng4,764,100
3920Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng3,993,400
3921Cắt các u nang giáp móng2,289,300
3922Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]663,400
3923Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]705,500
3924Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ3,720,600
3925Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê]3,676,400
3926Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì3,676,400
3927Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất76,000
3928Phẫu thuật ghép xương nhân tạo5,105,100
3930Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài7,249,700
3931Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)663,400
3932Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng4,955,100
3933Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não78,300
3934Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]89,700
3935Vi khuẩn kháng thuốc PCR771,700
3936Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
3937Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)2,604,700
3938Thuỷ châm điều trị liệt chi trên77,100
3939Tập trong bồn bóng nhỏ33,400
3940HSV Real-time PCR771,700
3941Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài]85,300
3942Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
3943Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,651,700
3945Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt4,733,900
3946Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên76,000
3947Lấy sỏi bể thận ngoài xoang4,569,100
3948Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường279,500
3949Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ2,119,400
3950Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực4,183,300
3951Mycobacterium leprae nhuộm soi74,200
3953Nhổ răng vĩnh viễn lung lay110,600
3954Tiêm khớp đốt ngón tay104,400
3955Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu]24,800
3956Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
3957Thuỷ châm điều trị hội chứng stress77,100
3958Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)5,100,100
3959Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận3,720,600
3960Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn4,594,500
3961Tiêm khớp ức đòn104,400
3962Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm31,100
3963Tìm mảnh vỡ hồng cầu18,600
3964Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]3,044,900
3965Điện châm điều trị giảm đau do ung thư78,300
3966Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2,275,900
3967Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]991,000
3968Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê]3,964,400
3969Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường3,964,400
3970Điện châm điều trị hội chứng vai gáy78,300
3971Cắt củng mạc sâu đơn thuần1,202,600
3972HAV total miễn dịch tự động110,800
3973Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọ7,667,700
3974Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
3975Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn78,300
3976Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể618,300
3977Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm77,100
3978Nội soi bàng quang [nhi]975,300
3979Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay4,102,500
3980Siêu âm 3D/4D trực tràng195,600
3981Lấy dị vật mũi [gây mê]705,500
3982Hào châm76,300
3983Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi4,102,500
3984Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản500,500
3985Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân4,102,500
3986Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)880,200
3987Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê]2,367,100
3988Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận2,367,100
3989HCV đo tải lượng Real-time PCR861,700
3990Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung5,990,300
3991Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
3992Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung [gây tê]1,535,600
3993Cắt polyp cổ tử cung1,535,600
3994Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó4,594,500
3995Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)225,500
3996Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường16,000
3997Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng7,667,700
3998Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện77,100
3999Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê]3,783,200
4000Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa3,783,200
4001Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate280,500
4002CMV IgM miễn dịch bán tự động142,500
4003Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né278,900
4004Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]372,700
4005Định lượng IgE67,300
4006Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)663,400
4007Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu280,500
4008Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi953,800
4009Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
4010Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực2,493,700
4011Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối4,343,300
4012Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter162,900
4013Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính8,208,300
4014Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...869,100
4015Nhổ chân răng vĩnh viễn217,200
4016Điện châm điều trị ù tai78,300
4017Siêu âm điều trị48,700
4018Cắt bỏ chắp có bọc85,500
4019Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr3,431,900
4020Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement245,500
4021Nội soi phế quản ống mềm965,700
4022Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)70,800
4023Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên1,196,400
4024Vibrio cholerae Real-time PCR771,700
4025Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp78,300
4026Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động3,320,600
4027Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn4,308,300
4028Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán]379,600
4029Siêu âm doppler mạch máu khối u gan252,300
4030Phẫu thuật áp xe não7,667,700
4031Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]663,400
4032Phẫu thuật tắc ruột do giun3,993,400
4033Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]991,000
4034Định tính Dưỡng chấp [niệu]22,400
4035Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang3,602,500
4036Điện châm điều trị chắp lẹo78,300
4037Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai5,970,800
4038Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu2,897,900
4039Nối ống mật chủ - hỗng tràng4,870,100
4040Nội soi nong niệu quản hẹp950,500
4041Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo78,300
4042Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại2,816,900
4043Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục [gây tê]3,780,000
4044Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục3,780,000
4045Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]84,100
4046Đặt sonde bàng quang101,800
4048Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay4,102,500
4049Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm²4,699,100
4050Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm405,500
4051Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang [gây tê]3,721,800
4052Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang3,721,800
4053Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]861,000
4054Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê]2,583,600
4055Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo2,583,600
4056Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng2,818,700
4057Chườm ngải37,000
4058Bẻ cuốn dưới165,500
4059Thuỷ châm điều trị khàn tiếng77,100
4060Siêu âm đàn hồi mô vú89,300
4061Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai [gây tê]3,576,400
4062Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai3,576,400
4063Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]297,000
4064Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mật4,970,100
4065Lấy dị vật trực tràng3,993,400
4066Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]4,699,100
4067Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)663,400
4068Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu3,226,900
4069Cắt đoạn khớp khuỷu3,994,900
4071Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình156,400
4072Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ156,400
4073Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng2,434,500
4074Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp156,400
4075Cắt nối niệu quản3,279,000
4076Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối2,561,900
4077Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp4,324,900
4078Đo áp lực hậu môn trực tràng1,051,800
4079Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm1,208,800
4080Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn4,443,300
4081Trích áp xe tầng sinh môn873,000
4082Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]793,800
4083Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản3,279,000
4084Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng2,818,700
4085Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]73,300
4086Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe659,900
4087Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm3,228,100
4088Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành2,434,500
4089Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]124,300
4090Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú3,135,800
4091Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ76,000
4092Định lượng Creatinin (máu)22,400
4093Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u2,683,900
4094Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay4,102,500
4095Phẫu thuật vết thương bàn tay2,396,200
4096Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo4,541,300
4097Nội soi ổ bụng- sinh thiết1,095,300
4098Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê]1,475,400
4099Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da1,475,400
4100Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5,503,300
4101Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]257,000
4102Thuỷ châm điều trị sa dạ dày77,100
4103Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5,970,800
4104Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)550,100
4105Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy4,102,500
4106Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân3,226,900
4107Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm3,228,100
4108Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]300,100
4109Kéo nắn cột sống thắt lưng54,800
4110Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay2,434,500
4111Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3,570,900
4112Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)87,000
4113Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân398,600
4114Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê]2,718,800
4115Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết2,718,800
4116Tập với máy tập thăng bằng33,400
4117Cặn Addis44,800
4118Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân4,102,500
4119Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản76,000
4120Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận16,155,000
4121Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]286,500
4122Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay4,102,500
4123Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay [nẹp vít]4,102,500
4124Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
4125Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay4,002,600
4126Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi7,392,200
4127Nạo hút thai trứng914,600
4128Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp [gây tê]2,538,800
4129Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2,538,800
4130Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản76,000
4131Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình76,000
4132Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)5,966,400
4133Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng4,102,500
4134Rạch góc tiền phòng1,244,100
4135Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]105,300
4136Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản532,500
4137Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)43,500
4138Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]275,600
4139Cắt cụt cổ tử cung3,019,800
4140Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII4,658,900
4141Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
4142Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng2,390,200
4143Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]372,700
4144Cắt u sau phúc mạc6,419,200
4145Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính4,034,300
4146Đo thị giác 2 mắt77,000
4147Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài]85,300
4148Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)1,202,600
4149Thuỷ châm điều trị lác cơ năng77,100
4150Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai78,300
4151Thay băng, cắt chỉ vết mổ40,300
4152Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời5,204,600
4153Siêu âm 3D/4D tim486,300
4154Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi4,970,100
4155Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu77,100
4156Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]379,600
4157Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài5,100,100
4158Tập thăng bằng với bàn bập bênh33,400
4159Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp10,506,300
4160Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
4161Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan586,300
4162Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
4163Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận3,546,600
4164Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm771,000
4165Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
4166Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc394,800
4167Tiêm dưới kết mạc55,000
4168Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài78,300
4169Cứu điều trị đái dầm thể hàn37,000
4170Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
4171Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]663,400
4172Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình76,000
4173Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường4,699,100
4174Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính1,251,400
4175Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung4,667,800
4176Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm521,000
4177Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc4,596,000
4178HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động142,500
4179Cắt u thành âm đạo2,268,300
4180Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa798,300
4181Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột4,764,100
4182Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi4,102,500
4183Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun4,970,100
4184Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
4185Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR771,700
4186Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]242,400
4187Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc6,419,200
4188Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)16,000
4189Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động321,000
4190AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen74,200
4191Đơn bào đường ruột soi tươi45,500
4192Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược77,100
4193Bilirubin định tính6,600
4194Khâu phủ kết mạc698,800
4195Mở thông dạ dày ra da do ung thư2,683,900
4196Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic76,000
4197Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động321,000
4198Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
4199Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
4200Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)2,276,400
4202Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê]1,083,600
4203Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]830,200
4204Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt]830,200
4205Cắt u tuyến thượng thận6,823,200
4206Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)39,700
4207Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ236,600
4208Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim3,595,500
4209Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]550,100
4210Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục953,800
4211Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
4212Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư76,000
4213Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)93,300
4214Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren4,102,500
4215Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai104,400
4216Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu [gây tê]2,850,000
4217Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu2,850,000
4218Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt1,920,900
4219Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung2,434,500
4220Ôn châm76,300
4221Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong649,800
4222Streptococcus pyogenes ASO45,500
4223Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận2,917,900
4224Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [Nhi]2,917,900
4225Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên156,400
4226Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày5,597,800
4227Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy190,400
4228Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ76,000
4229Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi3,011,900
4230Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương60,000
4231Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh76,000
4232Điện châm điều trị cảm mạo78,300
4233Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình78,300
4234Nội soi dạ dày cầm máu798,300
4235Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
4236Phẫu thuật dính khớp khuỷu2,390,200
4237Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2,932,800
4238Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
4239Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi2,816,800
4240Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ5,363,900
4241Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]121,400
4242Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ89,300
4243Cắt nối niệu quản6,374,200
4244Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ3,135,800
4245Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da2,745,200
4246Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]379,600
4247Phẫu thuật làm sạch ổ khớp3,011,900
4248Khâu rách cùng đồ âm đạo [gây tê]1,569,000
4249Khâu rách cùng đồ âm đạo1,569,000
4250Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê943,600
4251Cắt polyp ống tai [gây tê]634,500
4252Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ3,320,600
4253HIV Ab miễn dịch tự động116,400
4254Luyện tập dưỡng sinh33,400
4255Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu3,994,900
4256Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
4257Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống78,300
4258Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy14,100
4259Điện nhĩ châm điều trị đái dầm78,300
4260Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da5,887,300
4261Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt3,720,600
4263Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]192,400
4264Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường252,300
4265Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin136,200
4266Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp532,500
4267Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ3,226,900
4268Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]991,000
4269Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr4,281,900
4270Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa156,400
4271Siêu âm hốc mắt58,600
4272Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu24,800
4273Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]121,400
4274Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)1,202,600
4275Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn37,000
4276Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
4277Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai2,651,700
4278Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]874,800
4279Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê]3,262,000
4280Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng3,262,000
4281Cắt u cơ vùng hàm mặt2,928,100
4282Tháo bỏ các ngón chân3,226,900
4283Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]300,100
4284Chọc hút nước tiểu trên xương mu126,700
4285Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính35,100
4286Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
4287Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ5,503,300
4288Phẫu thuật đóng dò bàng quang [gây tê]3,854,100
4289Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang3,854,100
4290Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê]2,276,100
4291Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng [ổ bụng]2,276,100
4292Tế bào học dịch màng khớp190,400
4293Phẫu thuật nội soi mở xoang trán4,211,900
4294Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
4295Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng2,816,800
4296Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]793,800
4297Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay3,011,900
4298HBeAg miễn dịch bán tự động104,400
4299Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động194,700
4300Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]73,300
4301Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán]192,400
4302Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận4,569,100
4303Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel68,000
4304Salmonella Widal194,700
4305Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính76,000
4306Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]148,600
4307Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm]148,600
4308Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]1,833,000
4309Nạo vét lỗ đáo không viêm xương649,800
4310Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần352,300
4311Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn78,300
4312Định lượng Clo [dịch não tủy]23,400
4313Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]354,200
4314Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL2,752,600
4315Tập tri giác và nhận thức51,400
4316Cắt toàn bộ thận và niệu quản4,703,100
4317Phẫu thuật tổn thương gân chày trước3,302,900
4318Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
4319Nối nang tụy - dạ dày2,367,100
4320Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart [gây tê]2,495,000
4321Phẫu thuật Lefort2,495,000
4322Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]85,300
4323Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles4,102,500
4324Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang953,800
4325Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1,809,000
4326Cắt lách bệnh lý4,943,100
4327Cắt u máu vùng đầu mặt cổ3,488,600
4328Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
4329Lấy sỏi mở bể thận trong xoang3,546,600
4330Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang5,244,100
4331Nội soi buồng tử cung can thiệp [gây tê]3,859,600
4332Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung3,859,600
4333Chích lể76,300
4334Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn156,400
4335Lọc máu thay huyết tương1,734,600
4336Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
4337Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II2,604,700
4338Lấy sỏi san hô thận4,569,100
4339Lấy dị vật trong củng mạc1,013,600
4340Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay4,102,500
4341Nội soi đại tràng tiêm cầm máu656,700
4342Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi153,700
4343Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm405,500
4344Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
4345Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)2,493,700
4346Chọc hút dịch điều trị u nang giáp178,500
4347Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp4,561,600
4348Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên78,300
4349Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép648,200
4350Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]187,000
4351Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]991,000
4352Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia4,102,500
4353Chụp X-quang bao rễ thần kinh441,800
4354Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân4,102,500
4355Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]73,300
4356Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
4357Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
4358Lấy sỏi mở bể thận trong xoang3,546,600
4359Cắt u bàng quang đường trên6,140,200
4360Cắt màng ngăn tá tràng2,705,700
4361Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang [gây tê]3,721,800
4362Nội soi cắt u bàng quang3,721,800
4363Siêu âm doppler xuyên sọ252,300
4364Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày78,300
4365Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt78,300
4366Điện nhĩ châm điều trị bại não78,300
4367Test thử cảm giác giác mạc46,400
4368Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết468,800
4369Tháo khớp cổ tay3,994,900
4370HDV Ag miễn dịch bán tự động441,300
4371Phẫu thuật mở cạnh mũi [gây tê]3,634,300
4372Phẫu thuật mở cạnh mũi3,634,300
4373Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu4,102,500
4374Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm729,400
4375Cắt toàn bộ thận và niệu quản4,703,100
4376Trích áp xe tuyến Bartholin951,600
4377Thay canuyn mở khí quản263,700
4378HEV IgG miễn dịch tự động336,000
4379Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]659,600
4380Định lượng Dưỡng chấp [niệu]28,000
4381Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]455,500
4382Test phát hiện khô mắt46,400
4383Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn37,000
4384Rạch áp xe túi lệ218,500
4385Truyền tĩnh mạch25,100
4386Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em4,449,400
4387Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn37,000
4388Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]4,003,900
4389Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê]2,583,600
4390Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay2,583,600
4391Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư2,434,500
4392Phẫu thuật cắt phanh má344,200
4393Nối nang tụy với dạ dày2,917,900
4394Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]193,600
4395Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2,856,600
4396Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
4397Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi2,390,200
4398Tắm điều trị người bệnh bỏng270,100
4399Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn4,102,500
4400Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay3,226,900
4401Mở thông dạ dày bằng nội soi2,745,200
4403Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động68,400
4404Mở bụng thăm dò, sinh thiết2,683,900
4405Cắt một nửa thận4,703,100
4406Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)58,600
4407Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)172,800
4408Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA139,000
4410Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp245,500
4411Lấy dị vật họng miệng43,100
4412Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn2,816,900
4413Chọc hút kim nhỏ các hạch308,300
4414Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê]2,249,700
4415Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2,249,700
4416Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2,856,600
4417Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
4418Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê]5,155,200
4419Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung5,155,200
4420Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]148,600
4421Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên4,596,000
4422Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội soi]132,700
4423Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội soi]132,700
4424Cứu điều trị sa tử cung thể hàn37,000
4425Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ3,320,600
4426Định lượng sắt huyết thanh33,600
4427Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]372,700
4428Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]73,300
4429Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)44,800
4430Phẫu thuật cắt thận [gây tê]3,578,400
4431Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)3,578,400
4432Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê677,500
4433Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
4434Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu3,175,400
4435Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê]3,888,600
4436Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng3,888,600
4437Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne36,600
4438Đo điện não vi tính75,200
4439Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]698,800
4440Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn3,512,900
4441Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật76,000
4442Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân40,200
4443Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết352,100
4444Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim3,297,900
4445Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên771,000
4446Vi nấm PCR771,700
4447Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu344,200
4448HBsAg miễn dịch tự động81,700
4449Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)588,500
4450Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm2,454,000
4451Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới4,211,900
4452Điện châm điều trị chắp lẹo78,300
4453Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó4,594,500
4454Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi4,102,500
4455Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng1,051,700
4456Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
4457Tháo khớp háng3,175,400
4458Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang101,800
4459Thuỷ trị liệu68,900
4460Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh78,300
4461Hào châm76,300
4462Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng5,503,300
4463Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn37,000
4464Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]372,700
4465Phẫu thuật lấy thai lần đầu2,604,800
4466Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết3,226,900
4467Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế]64,300
4468Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu276,500
4469Điện châm điều trị hội chứng stress78,300
4470Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo3,996,300
4471Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]991,000
4472Chăm sóc lỗ mở khí quản64,300
4473Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê]3,184,700
4474Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng3,184,700
4475Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú511,400
4476Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi3,302,900
4477Nghiệm pháp nhịn uống691,700
4478Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi3,433,300
4479Cắt u sau phúc mạc6,419,200
4480Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong4,102,500
4481Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép3,297,900
4482Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]455,500
4483Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn77,100
4484Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
4485Lấy dị vật kết mạc71,500
4487Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay4,102,500
4488Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]764,500
4489Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính]764,500
4490Phẫu thuật khối u khoảng bên họng5,980,000
4491Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực7,381,300
4492Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực [gây tê]2,718,800
4493Mở ngực thăm dò, sinh thiết2,718,800
4494Mở thông bàng quang trên xương mu405,500
4495Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
4496Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn2,432,400
4497Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài2,333,000
4500Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
4501Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan2,432,400
4502Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu4,102,500
4503Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]1,326,200
4504Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật1,857,900
4505Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]105,300
4506Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi45,500
4507Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao3,142,500
4508Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì5,367,200
4509Khâu kết mạc [gây mê]1,595,200
4510Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit493,500
4511Thay huyết tương1,734,600
4512Sinh thiết tổ chức kết mạc151,000
4513Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung4,969,100
4514Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ3,217,800
4515Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)830,200
4516Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng3,142,500
4517Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết45,500
4518Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới78,300
4519Cắt u vú lành tính3,135,800
4520Mở bụng thăm dò2,683,900
4521laser châm52,100
4522Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]861,000
4523Thuỷ châm điều trị stress77,100
4525Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
4526Lấy sỏi bể thận ngoài xoang3,546,600
4527Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn1,607,200
4528Điện châm điều trị viêm Amidan cấp78,300
4529Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]89,500
4530Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
4531Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm729,400
4532Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay4,102,500
4533Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm2,897,900
4534Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới3,433,300
4535Phẫu thuật lấy bỏ u xương4,085,900
4536Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên [gây tê]2,033,900
4537Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi2,033,900
4538Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3,939,300
4539Máu lắng (bằng máy tự động)37,300
4540Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)62,200
4541Cứu điều trị cảm cúm thể hàn37,000
4542Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan586,300
4543Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn1,322,100
4545Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
4546Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè3,577,600
4547Cắt u nang buồng trứng xoắn3,217,800
4548Cắt polyp mũi705,900
4549Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới2,888,600
4550Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính78,300
4551Pneumocystis jirovecii nhuộm soi45,500
4552Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) [gây tê]3,211,000
4553Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…)3,211,000
4555Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp4,142,300
4556Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)89,300
4557Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt [gây tê]2,293,500
4558Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2,293,500
4559Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang [gây tê]3,546,600
4560Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt3,546,600
4561Điện mãng châm điều trị di tinh85,300
4562Thận nhân tạo cấp cứu1,607,000
4563Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)550,100
4564Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]295,500
4565Trích áp xe quanh Amidan [gây tê]295,500
4566Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động95,300
4567Thuỷ châm điều trị sa tử cung77,100
4568Mổ bóc nhân xơ vú1,079,400
4569Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]411,800
4570Tiêm khớp vai104,400
4571Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau4,594,500
4572Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng4,102,500
4573Mổ quặm bẩm sinh698,800
4575Nội soi cắt polyp cổ bàng quang1,596,600
4576Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
4577Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung7,279,100
4578Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường218,500
4579Kéo nắn cột sống cổ54,800
4580Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn2,119,400
4581Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê]1,475,400
4582Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt1,475,400
4583Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục192,300
4584Giác hơi điều trị các chứng đau36,700
4585Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2,566,900
4586Cắt đuôi tụy và cắt lách4,955,100
4587Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
4588Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân2,493,700
4589Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng5,474,500
4590Tiêm khớp thái dương hàm104,400
4591Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]148,600
4592Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng2,373,500
4593Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp76,000
4594Phẫu thuật điều trị vẹo cổ3,923,600
4595Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu4,324,900
4596Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
4597Tập đi với thanh song song33,400
4598Siêu âm tim thai qua đường âm đạo195,600
4599Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm280,500
4600HCV Core Ag miễn dịch tự động581,700
4601Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp893,600
4602Bóc phúc mạc phủ tạng5,141,100
4603Chọc dò ổ bụng cấp cứu153,700
4605Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo3,044,900
4606Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]451,800
4607Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống77,100
4608Cắt bỏ âm hộ đơn thuần [gây tê]2,249,700
4609Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2,249,700
4610Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy3,206,300
4611Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ3,720,600
4612Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]89,500
4613Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)153,600
4614Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử2,917,900
4615Nối thông động - tĩnh mạch1,176,100
4616Nạo vét lỗ đáo có viêm xương694,000
4617Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày2,683,900
4618Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]1,385,400
4619Mở thông bàng quang405,500
4620Rubella virus Ab test nhanh163,600
4621Thuỷ châm điều trị động kinh77,100
4622Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng [gây tê]7,164,500
4623Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ7,164,500
4624Phẫu thuật treo tử cung [gây tê]2,433,200
4625Phẫu thuật treo tử cung2,433,200
4626Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày3,136,900
4627Sinh thiết móng377,000
4628Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)55,900
4629Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng59,300
4630Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu78,300
4631Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant245,500
4632Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương4,085,900
4633Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
4634Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên3,577,600
4635Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê]1,475,400
4636Dẫn lưu nước tiểu bàng quang1,475,400
4637Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn458,200
4638Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít4,102,500
4639Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp4,102,500
4640Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V78,300
4641Nội soi bàng quang có gây mê911,900
4642Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]193,600
4643Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác)4,594,500
4644Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
4645Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay2,493,700
4646Điều trị bằng vi sóng41,100
4647Thuỷ châm điều trị trĩ77,100
4648Trích áp xe tầng sinh môn873,000
4649Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật76,000
4650Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay4,102,500
4651Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
4652Cắt u nang buồng trứng2,651,700
4653Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài830,200
4654Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ [gây tê]1,475,400
4655Nội soi đặt sonde JJ1,475,400
4657Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]434,600
4658Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết236,500
4659Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh142,500
4660Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein3,512,900
4661Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm195,900
4662Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế]625,000
4663Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất228,500
4664Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ3,191,500
4665Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]193,600
4666Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]771,900
4667Trích áp xe quanh Amidan [gây mê]771,900
4668Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất575,300
4669Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới77,100
4670Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
4671Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non2,367,100
4672Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)2,913,900
4673Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên3,411,300
4674Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền3,720,600
4675Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng9,151,800
4676Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)64,300
4677HBsAg khẳng định651,700
4678Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ700,200
4679Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da2,185,500
4680Mở dạ dày lấy bã thức ăn2,683,900
4681Nhổ răng thừa239,500
4682Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe [gây tê]1,570,700
4683Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ1,570,700
4684Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng5,503,300
4685Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên2,698,800
4686Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng1,075,700
4687Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột2,396,200
4688Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp195,900
4689Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
4690Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón76,000
4692Cắt Amidan bằng máy [Coblator]2,487,100
4693Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không429,500
4694Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng2,816,900
4695Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ4,058,900
4696Phẫu thuật cắt u bàng quang [gây tê]4,734,100
4697Cắt u bàng quang đường trên4,734,100
4698Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân4,324,900
4699Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung [gây tê]2,872,900
4700Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung2,872,900
4701Điều trị bằng sóng ngắn41,100
4702Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn37,000
4703Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép1,194,100
4704Phẫu thuật tổn thương gân Achille3,302,900
4705Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]663,400
4706Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác77,100
4707Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]89,700
4708Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ [gây tê]2,455,100
4709Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2,455,100
4710Phẫu thuật u máu các vị trí [gây tê]2,436,100
4711Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm2,436,100
4712Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay4,102,500
4713CMV đo tải lượng hệ thống tự động1,861,700
4714Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)16,000
4715Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]631,000
4716Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê]3,262,000
4717Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay3,262,000
4718Siêu âm ổ bụng58,600
4719Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm481,000
4720Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê]3,456,900
4721Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3,456,900
4722Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa78,300
4723Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da4,421,700
4724Bơm rửa lệ đạo41,200
4725Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa [gây tê]2,478,500
4726Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2,478,500
4727Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học930,200
4728Chọc dò dịch não tủy126,900
4729Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan3,781,900
4730Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng2,683,900
4731Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép3,297,900
4732Điện nhĩ châm điều trị ù tai78,300
4733Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)16,100
4734Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]4,102,500
4735Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng76,000
4736Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ3,191,500
4737Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê]793,800
4738Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn3,993,400
4739Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động321,000
4740Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
4741Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay2,604,700
4742Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
4743Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn2,276,100
4744Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay2,698,800
4746Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
4747Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn2,276,100
4748Kỹ thuật kéo nắn trị liệu54,800
4749Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ1,646,800
4750Huyết đồ (bằng máy đếm laser)74,600
4752Chuyển vạt da có cuống mạch3,720,600
4753Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở759,800
4754Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da1,322,100
4755Cắt u cơ vùng hàm mặt2,928,100
4756Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]530,700
4757Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel4,663,800
4758Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
4759Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai2,390,200
4760Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3,718,300
4761Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay3,044,900
4762Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
4763Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu2,493,700
4764Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]659,600
4765Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên78,300
4766Xét nghiệm Khí máu [Máu]224,400
4767Tìm tế bào Hargraves69,600
4768Đặt catheter lọc máu cấp cứu1,158,500
4770Cắt nang vùng sàn miệng3,078,100
4771Định lượng Troponin I [Máu]78,500
4772HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động168,600
4773Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn37,000
4774Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)595,500
4775Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi4,102,500
4776Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín532,400
4777Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày4,102,500
4778Cắt túi thừa tá tràng4,764,100
4779Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán]300,100
4780Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày4,102,500
4781Phẫu thuật Crossen [gây tê]3,670,500
4782Phẫu thuật Crossen3,670,500
4783Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
4784Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em3,577,600
4785Virus test nhanh261,000
4786Tán sỏi niệu quản qua nội soi1,345,000
4787Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột4,663,800
4788Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ4,969,100
4789Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy76,000
4790Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc4,324,900
4791Siêu âm doppler xuyên sọ252,300
4792Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới76,000
4793Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành3,142,500
4794Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2,833,400
4795Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy2,897,900
4796Định lượng Albumin [thuỷ dịch]22,400
4797Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai4,102,500
4798Thuỷ châm điều trị hen phế quản77,100
4799Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi4,102,500
4800Ôn châm [kim dài]83,300
4801Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
4802Phẫu thuật lại trĩ chảy máu2,276,400
4803Leptospira test nhanh151,600
4804Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối59,300
4805Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới3,411,300
4806Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê]1,632,200
4807Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín622,500
4808Định lượng Progesteron [Máu]84,100
4809Chọc dò túi cùng Douglas312,500
4810Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo3,411,300
4811Đặt thuốc YHCT51,100
4812Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
4813Cắt bỏ trĩ vòng2,276,400
4814Định lượng Cortisol (máu)95,300
4815Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
4816Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V2,604,700
4817Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật78,300
4818Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng685,500
4819HBeAb test nhanh65,200
4820Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)58,600
4821Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
4822Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ3,001,800
4823Treponema pallidum test nhanh261,000
4824Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ12,568,600
4826Lấy calci kết mạc40,900
4827Tháo khớp kiểu Pirogoff3,994,900
4828Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]631,000
4829Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]85,300
4830Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng76,000
4831Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]85,300
4832Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong2,917,900
4833Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm659,900
4834Bóc sợi giác mạc99,400
4835Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi40,300
4836Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản1,075,700
4837Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
4838Phẫu thuật dính khớp khuỷu2,390,200
4839Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
4840Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh76,000
4841HBeAg test nhanh65,200
4842Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ369,500
4843Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính68,900
4844Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần7,381,300
4845Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da2,745,200
4846Điện châm điều trị cảm cúm78,300
4847Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng195,600
4848Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân3,602,500
4849Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]757,600
4850Tách màng ngăn âm hộ2,932,800
4851Xông hơi thuốc50,300
4852Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm2,897,900
4853Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn4,142,300
4854Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
4855Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể2,493,700
4856Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
4857Phẫu thuật trật khớp khuỷu3,577,600
4858Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên85,300
4859Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]73,300
4860Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]95,300
4861Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5,982,300
4862Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết468,800
4863Điện châm điều trị mất ngủ78,300
4864Trích mủ mắt510,700
4865Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc5,990,300
4866Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
4867Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay3,577,600
4868Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính3,279,000
4869Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu4,938,500
4870Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc66,800
4871Mở khí quản cấp cứu759,800
4872Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]73,300
4873Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp77,100
4874Nội soi buồng tử cung chẩn đoán [gây tê]2,421,600
4875Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2,421,600
4876Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát4,721,300
4877Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]991,000
4878Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm950,500
4879Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi4,102,500
4880Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê545,500
4881Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy156,400
4882Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm952,100
4883Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết468,800
4884Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang4,886,100
4885Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress76,000
4886Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi1,345,000
4887Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da685,500
4888Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
4889Gỡ dính gân2,604,700
4890Hút nang bao hoạt dịch129,600
4891Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt4,569,100
4892Phản ứng Rivalta [dịch]8,800
4893Cắt u Amidan qua đường miệng [dao điện]1,761,400
4894Cắt u Amidan qua đường miệng [dao điện]1,761,400
4895Định lượng Cyclosporin [Máu]336,600
4896Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu215,200
4897Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê]2,035,200
4898Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn2,035,200
4899Phẫu thuật cắt phanh môi344,200
4900Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille3,302,900
4901Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung5,206,200
4902Điều trị bằng điện phân thuốc48,900
4903Rubella virus Real-time PCR771,700
4904Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi45,500
4905Tập với giàn treo các chi33,400
4906Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]569,800
4908Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê]1,204,300
4909Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]625,000
4910Lấy dị vật hốc mắt1,013,600
4911Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn4,308,300
4912Cắt bỏ trĩ vòng2,816,900
4913Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]1,387,000
4914Điện nhĩ châm điều trị trĩ78,300
4915Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)984,800
4916Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
4917Dẫn lưu nang tụy2,367,100
4918Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
4919Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn2,816,800
4920Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết388,800
4921Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)59,300
4922Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm3,602,500
4923Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF1,344,100
4924Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)1,607,000
4925Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt3,488,600
4926Nội soi niệu quản chẩn đoán975,300
4927Cắt các u lành vùng cổ2,928,100
4928Cắt u bàng quang đường trên6,140,200
4929Sinh thiết niêm mạc138,500
4930Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm144,900
4931Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]22,400
4932Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vạt da có cuống mạch liền]3,720,600
4933Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vạt da có cuống mạch liền]3,720,600
4934Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản3,279,000
4936Điện giải (Na, K, Cl) [niệu]30,200
4938Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai3,602,500
4939Cứu37,000
4940Dẫn lưu áp xe khoang Retzius1,920,900
4941Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình77,100
4942Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh77,100
4943Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh16,155,000
4944Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
4945Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng586,300
4946Cắt u mạc treo ruột5,141,100
4947Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê549,900
4948Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]434,600
4949Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)4,535,700
4950Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn3,206,300
4951Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang4,569,100
4952Phẫu thuật đóng dò bàng quang [gây tê]3,854,100
4953Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng quang3,854,100
4954Cứu điều trị liệt thể hàn37,000
4955HCV Ab miễn dịch tự động130,500
4956Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]61,700
4957Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng89,300
4958Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu213,400
4959Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ5,966,400
4960Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp78,300
4961Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp162,900
4962Cắt cơ tròn trong2,816,900
4963Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
4964Mở bụng thăm dò2,276,100
4965Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm170,900
4966Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn389,400
4967Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em85,300
4968Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng4,663,800
4969Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản78,300
4970Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan659,900
4971Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết545,500
4972Trích rạch áp xe nhỏ218,500
4973Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê]2,595,700
4974Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ2,595,700
4975Phẫu thuật ghép xương tự thân5,105,100
4976Treponema pallidum soi tươi74,200
4977Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
4978Làm hậu môn nhân tạo2,276,100
4979Điện châm điều trị bệnh tự kỷ78,300
4980Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN6,419,200
4981Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê]3,262,000
4982Phẫu thuật đóng cứng khớp khác3,262,000
4983doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ252,300
4984Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi5,859,300
4985Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn37,000
4986Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ78,300
4987Dẫn lưu bể thận tối thiểu1,920,900
4988Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice3,512,900
4989Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu798,300
4990Nong cổ tử cung do bế sản dịch313,500
4991Chụp X-quang tuyến vú102,300
4992Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê]2,583,600
4993Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường2,583,600
4994Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài685,500
4995Tiêm hội chứng DeQuervain104,400
4996Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]3,308,100
4997Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]6,168,600
4998Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
4999Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
5000Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu2,493,700
5001Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]144,200
5002Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy76,000
5003Phẫu thuật rò xoang lê4,936,000
5004Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương22,200
5005Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
5006Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]28,000
5007Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên [gây tê]2,665,100
5008Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]2,665,100
5009Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm]729,400
5010Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù2,752,600
5011Phẫu thuật đóng dò bàng quang [gây tê]3,854,100
5012Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo3,854,100
5013Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng952,100
5014Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]434,600
5015Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
5016Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy78,300
5017Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm3,300,700
5018Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]67,300
5020Điều trị chườm ngải cứu37,000
5021Điện châm điều trị cơn đau quặn thận78,300
5022Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang4,197,200
5023Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm659,900
5024Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt308,300
5025Tập với xe đạp tập14,700
5026Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần3,993,400
5028Tiêm khớp cổ chân104,400
5029Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay2,434,500
5030Bơm thông lệ đạo [2 mắt]105,800
5031Bơm thông lệ đạo [2 mắt]105,800
5032Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải3,411,300
5033Siêu âm khớp (một vị trí)58,600
5034Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động168,600
5036Mycobacterium tuberculosis Mantoux13,000
5037Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi3,226,900
5038Phẫu thuật cắt bàng quang [gây tê]4,306,900
5039Cắt cổ bàng quang4,306,900
5040Điện tim thường39,900
5041Chọc ối làm xét nghiệm tế bào825,800
5042Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm2,897,900
5043Khâu giác mạc [phức tạp]1,244,100
5044Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]282,000
5045Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
5046Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)2,604,700
5047Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn6,005,400
5048Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]625,000
5049Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu4,938,500
5050Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim2,997,900
5051Phẫu thuật Labhart3,055,800
5052Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực78,300
5053Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung [gây tê]5,932,700
5054Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung5,932,700
5055Phẫu thuật Manchester4,113,300
5056Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]946,900
5057Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận3,433,300
5058Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt1,043,500
5059Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]275,600
5060Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]141,500
5061Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh]141,500
5062Chèn gạc nhu mô gan cầm máu5,861,600
5063Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
5064Siêu âm tim 4D486,300
5065HBsAg miễn dịch bán tự động81,700
5067Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]105,300
5068Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da194,700
5069Đặt catheter lọc máu cấp cứu1,158,500
5070Tạo hình đường lệ ± điểm lệ1,644,100
5071Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt156,400
5072Điện châm điều trị giảm thính lực78,300
5073Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay4,102,500
5074Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày4,102,500
5075Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi3,431,900
5076Siêu âm hạch vùng cổ58,600
5077Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường3,512,900
5078Đốt họng hạt bằng nhiệt89,400
5079Hút ổ viêm/áp xe phần mềm126,700
5080Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang [gây tê]3,721,800
5081Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi3,721,800
5082Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]67,300
5083Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới1,075,700
5084Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết215,200
5085Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi3,044,900
5086Từ châm76,300
5087Thay máu sơ sinh700,200
5088Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm144,900
5089Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết74,200
5090Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng76,000
5091Điện châm điều trị viêm mũi xoang78,300
5092Cắt nang vùng sàn miệng3,078,100
5093Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê]3,338,600
5094Cắt u xương sụn lành tính3,338,600
5095Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
5096Phẫu thuật co gân Achille2,604,700
5097Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật [gây tê]5,155,200
5098Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung5,155,200
5099Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]85,300
5100Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm5,657,000
5101Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn [gây tê]2,035,200
5102Cắt bỏ tinh hoàn2,035,200
5103Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
5104Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)33,500
5105Điện châm [kim dài]85,300
5106Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)759,800
5107Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang77,100
5108Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]256,600
5109Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em77,100
5110Cắt u tiền phòng1,260,100
5111Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
5112Mở bụng thăm dò, sinh thiết2,276,100
5113Rửa dạ dày cấp cứu152,000
5114Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang5,503,300
5115Phẫu thuật nội soi cắt u thận4,781,900
5116NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR701,700
5117Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
5118Phẫu thuật cắt u cơ hoành2,816,800
5119HBsAb test nhanh65,200
5120Cắt cụt cẳng chân do ung thư3,994,900
5121Lạnh đông thể mi1,809,000
5122Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5]631,000
5123Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm685,500
5124Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em77,100
5125Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai3,005,900
5126Cứu điều trị bại não thể hàn37,000
5127Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não76,000
5128Siêu âm tim thai qua thành bụng252,300
5129Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]625,000
5130Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê]2,595,700
5131Cắt u vú lành tính2,595,700
5132Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp76,000
5133Tháo xoắn ruột non2,705,700
5134Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]771,900
5135Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê]771,900
5136Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu76,000
5137Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)663,400
5138Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
5139Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi3,577,600
5140Cắt polyp trực tràng1,108,300
5142Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]372,700
5143Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực798,300
5144HCV Ab miễn dịch bán tự động130,500
5145Mở thông bàng quang trên xương mu405,500
5146Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)1,345,000
5147Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt2,497,500
5148Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động5,204,600
5149Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
5150Cắt trĩ từ 2 búi trở lên2,276,400
5151Định lượng Testosterol [Máu]97,500
5152Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn77,100
5153Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)3,433,300
5154Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]861,000
5155Cắt hạ phân thùy 79,075,300
5156Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu2,997,900
5157Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên5,661,200
5158Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
5159Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng2,276,100
5160Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
5161Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển4,102,500
5162Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín2,872,600
5163Thông bàng quang101,800
5164Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên5,669,600
5165Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị798,300
5166Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
5167Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi3,302,900
5168EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động201,800
5169Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên2,888,600
5170HIV đo tải lượng hệ thống tự động979,700
5171Thuỷ châm điều trị sa dạ dày77,100
5172Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay3,226,900
5173Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng [gây tê]2,407,800
5174Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2,407,800
5175Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]39,200
5176Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến [gây tê]4,228,900
5177Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang4,228,900
5178Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)68,900
5179Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê]2,583,600
5180Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]2,583,600
5181Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]73,300
5182Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược8,625,200
5183Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa3,320,600
5184Bó thuốc57,600
5185Đóng hậu môn nhân tạo4,764,100
5186Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn289,500
5187Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp [gây tê]2,390,200
5188Phẫu thuật gỡ dính thần kinh2,390,200
5189Siêu âm màng phổi cấp cứu58,600
5190Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)4,703,100
5191Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]1,351,400
5192Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy77,100
5193Phẫu thuật cắt thận [gây tê]3,578,400
5194Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ3,578,400
5195Điện châm điều trị đau ngực sườn78,300
5196Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê]1,217,100
5197Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên9,970,200
5198Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]257,000
5199Phẫu thuật cắt u bàng quang [gây tê]4,734,100
5200Cắt u bàng quang đường trên4,734,100
5201Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)588,500
5202Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy dị vật]3,308,100
5203Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)3,311,900
5204Điện mãng châm điều trị liệt dương85,300
5205Sinh thiết hốc mũi138,500
5206Đo phản xạ cơ bàn đạp34,500
5207Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
5208Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở5,966,400
5209Cắt bỏ dây chằng vàng4,969,100
5210Rửa cùng đồ48,300
5211Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn7,023,400
5212Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp5,204,600
5213Tiêm khớp ức - sườn104,400
5214Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
5215Cắt cụt cánh tay3,994,900
5216Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung [gây tê]3,536,400
5217Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối3,536,400
5218Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh1,042,500
5219Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai76,000
5220Khâu vết thương tụy và dẫn lưu4,955,100
5221Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser438,500
5222Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay4,102,500
5223Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu58,600
5224Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày5,495,300
5225Cắt đoạn ruột non5,100,100
5226Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương, vết bỏng385,400
5227Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang2,434,500
5228Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp4,102,500
5229Nhuộm May Grunwald - Giemsa190,400
5230Cắt đuôi tụy và cắt lách4,955,100
5231HIV đo tải lượng Real-time PCR771,700
5232Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê]2,595,700
5233Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam2,595,700
5234Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
5235Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong2,367,100
5236Vi khuẩn Real-time PCR771,700
5237Phẫu thuật gỡ dính thần kinh3,011,900
5238Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ3,340,900
5239Đặt ống thông hậu môn92,400
5240Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
5241Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử2,367,100
5242Tiêm khớp cổ tay104,400
5243Tháo khớp khuỷu tay do ung thư3,994,900
5244Phẫu thuật hẹp khe mi763,600
5245Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung [gây tê]3,536,400
5246Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn3,536,400
5247Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]73,300
5248Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 [gây tê]3,964,400
5249Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường3,964,400
5250Điện châm điều trị hen phế quản78,300
5251Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành5,495,300
5252Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]282,000
5253Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị153,700
5255Xét nghiệm cặn dư phân58,600
5256Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa76,000
5257Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác76,000
5258Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang953,800
5259Forceps1,141,900
5260Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
5261Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay2,604,700
5262Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang78,300
5263Vá nhĩ đơn thuần [gây tê]3,204,200
5264Vá nhĩ đơn thuần3,204,200
5265Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông156,400
5266Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)33,500
5267Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa8,104,200
5268Lấy sỏi mở bể thận trong xoang4,569,100
5269Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác5,141,100
5270Phẫu thuật điều trị khe hở vòm2,888,600
5271Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm825,800
5272Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê]3,262,000
5273Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay3,262,000
5274Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay3,302,900
5275Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
5276Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]85,300
5277Cắt túi thừa tá tràng2,815,900
5278Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ2,698,800
5279Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê943,600
5280Phẫu thuật cắt thận [gây tê]3,578,400
5281Cắt thận đơn thuần3,578,400
5282Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới4,102,500
5283Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu2,897,900
5284Nội soi trực tràng cấp cứu215,200
5285Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn37,000
5286Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]372,700
5287Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]455,500
5288Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê]2,583,600
5289Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi2,583,600
5290Cắt u da vùng mặt, tạo hình1,322,100
5291Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
5292Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân2,493,700
5293Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi76,000
5294Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới4,002,600
5296Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên76,000
5297Điện mãng châm điều trị béo phì85,300
5298Nội soi siêu âm trực tràng1,196,400
5299Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân71,600
5300Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não76,000
5301Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung1,754,800
5302Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung5,521,300
5303Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác [gây tê]3,676,400
5304Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch3,676,400
5305Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy2,718,800
5306Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ2,434,500
5307Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si5,105,100
5308Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường2,872,600
5310Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt76,000
5311Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu2,636,500
5312Mở thông dạ dày ra da do ung thư2,683,900
5313Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
5314Cắt cụt cẳng tay3,175,400
5315Điện nhĩ châm điều trị đau răng78,300
5316Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng4,886,100
5317Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]550,100
5319Phẫu thuật ghép xương [gây tê]4,357,800
5320Phẫu thuật ghép xương nhân tạo4,357,800
5321Cắt u lành dương vật2,396,200
5322Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]44,800
5323Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL1,722,100
5324Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]256,600
5325Cắt chỉ sau phẫu thuật lác40,300
5326Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
5327Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]4,699,100
5328Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)1,509,500
5329Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay5,204,600
5330Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
5331Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền]372,700
5332Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép439,100
5333Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V77,100
5334Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo [gây tê]2,276,100
5335Mở thông dạ dày2,276,100
5336Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
5337Cắt cụt đùi do ung thư3,175,400
5338Ghi điện não thường quy75,200
5339Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]264,800
5340Bơm thông lệ đạo [1 mắt]65,100
5341Bơm thông lệ đạo [1 mắt]65,100
5342Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan3,142,500
5343Nắn sống mũi sau chấn thương2,804,100
5344Khâu vùi túi thừa tá tràng2,815,900
5345Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann4,941,100
5346Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp7,392,200
5347Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]991,000
5348Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương3,433,300
5349Định lượng Urê máu [Máu]22,400
5350Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim2,897,900
5351Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường2,872,600
5352Nội soi bẻ cuốn mũi dưới165,500
5353Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết3,595,500
5354Trích hạch viêm mủ218,500
5355Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung [gây tê]2,305,100
5356Cắt cụt cổ tử cung2,305,100
5357Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt85,300
5359Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường452,800
5360Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt tuyến]4,944,000
5361Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi4,944,000
5362Nội soi bàng quang575,300
5363Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm)43,500
5364Mở bè ± cắt bè1,202,600
5365Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V3,302,900
5366Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực5,798,100
5367Cắt hạ phân thùy 39,075,300
5368Nội soi ổ bụng905,700
5369Phẫu thuật viêm xương3,226,900
5370Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]3,397,900
5371Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính]3,397,900
5372Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]22,400
5373Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót4,102,500
5374Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]73,300
5375Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
5376Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới3,175,400
5377Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo414,500
5378Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực78,300
5379Cắt u kết mạc không vá768,600
5380Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL2,020,300
5381Điện châm điều trị táo bón78,300
5382HBV đo tải lượng hệ thống tự động1,351,700
5383Múc nội nhãn599,800
5384Phẫu thuật u máu các vị trí [gây tê]2,436,100
5385Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)2,436,100
5386Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan7,480,000
5387Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù3,206,300
5388Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn78,300
5389Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới9,075,300
5390Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng3,011,900
5391Điện châm điều trị giảm khứu giác78,300
5392Cứu điều trị đau lưng thể hàn37,000
5393Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
5394Phẫu thuật điều trị gân bánh chè2,604,700
5395Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu3,297,900
5396Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản3,045,800
5397Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3,431,900
5398Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3,628,800
5399Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính [gây tê]2,595,700
5400Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú2,595,700
5401Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản798,300
5403Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục4,545,300
5404Nối gân gấp3,302,900
5405Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính78,300
5406Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối58,600
5407Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
5408Nối nang tụy - dạ dày2,917,900
5409Đo nhãn áp31,600
5410Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần [gây tê]3,767,500
5411Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng3,767,500
5412Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ2,490,900
5413Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết]1,204,300
5414Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa [gây tê]3,578,900
5415Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)3,578,900
5416Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai3,217,800
5417Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]30,200
5418Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì4,621,100
5419Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²4,699,100
5420Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh3,923,600
5421Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt3,493,200
5422Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma4,003,900
5423Phẫu thuật cắt âm vật phì đại [gây tê]2,177,000
5424Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2,177,000
5425Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5,859,300
5426Mở màng phổi tối thiểu628,500
5427Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi3,638,600
5428Chọc hút nước tiểu trên xương mu126,700
5429Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay4,102,500
5430Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi4,003,900
5431Cắt polyp ống tai [gây mê]2,122,100
5432Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính677,500
5434Phẫu thuật điều trị gân bánh chè3,302,900
5435Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3,526,900
5436Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản2,501,900
5437Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn37,000
5438Bó bột ống trong gãy xương bánh chè167,000
5439Tiêm khớp háng104,400
5440Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất5,081,300
5441Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới3,994,900
5442Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng76,000
5443Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]89,500
5444Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
5445Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân3,577,600
5446Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối2,561,900
5447Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu49,700
5448Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế]64,300
5449Bơm hơi tiền phòng1,244,100
5450Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên [gây tê]2,663,500
5451Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên]2,663,500
5452HBsAb định lượng126,400
5453Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép2,897,900
5454Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại4,569,100
5455Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 22,490,900
5456Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần4,211,900
5457Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]182,000
5458Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
5459Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng2,651,700
5460Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3,319,300
5461Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]194,700
5463Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
5464Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay2,493,700
5465Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan9,075,300
5466Cắt bỏ tinh hoàn2,490,900
5467Điều trị laser hồng ngoại43,600
5468Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển2,409,900
5469Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo195,600
5470Cắt cụt cẳng chân3,994,900
5471Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng3,180,600
5472Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp1,879,900
5473Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe194,700
5474Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay3,011,900
5475Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]28,000
5476Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]300,100
5477Cắt thị thần kinh830,200
5478Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)104,400
5479Phẫu thuật lại trĩ chảy máu2,816,900
5480Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]1,204,300
5482Cắt ruột thừa đơn thuần2,815,900
5483Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser2,434,500
5484Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu4,102,500
5485Phẫu thuật dính khớp khuỷu3,011,900
5486Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]64,300
5487Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)1,607,000
5488Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]121,400
5489Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa [gây tê]3,578,900
5490Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)3,578,900
5491Cắt hạ phân thùy 29,075,300
5492Khí dung thuốc thở máy27,500
5493Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]171,900
5494Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm]171,900
5495Chụp X-quang tuyến nước bọt426,800
5496Thủy châm77,100
5497Phẫu thuật nhổ răng ngầm239,500
5498Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng [gây tê]2,432,400
5499Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao2,432,400
5500Thăm dò, sinh thiết gan2,683,900
5501Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant245,500
5502Phẫu thuật cắt u bàng quang [gây tê]4,734,100
5503Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang4,734,100
5505Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên78,300
5506Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
5507Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi3,175,400
5508Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng399,000
5509Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
5510Phẫu thuật viêm xương khớp háng2,493,700
5511Amilase/Trypsin/Mucinase định tính10,000
5512Cắt túi mật4,993,100
5513Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ5,602,400
5514Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]67,300
5515Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay5,105,100
5516Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử1,032,600
5517Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng4,969,100
5518Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng4,941,100
5519Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [ răng số 4, 5]631,000
5520Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay4,324,900
5521Tập nhược thị43,600
5522Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu44,800
5523Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
5524Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu2,367,100
5525Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
5526Phẫu thuật viêm ruột thừa2,277,400
5527Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]579,800
5528Nội soi cắt nang tuyến thượng thận4,596,000
5529Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân3,620,900
5530Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]455,500
5531Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật78,300
5532Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má1,075,700
5533Cắt u tuyến nước bọt mang tai4,944,000
5534Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não78,300
5535Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai78,300
5536Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]269,500
5537Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
5538Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp3,577,600
5539Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài4,941,100
5540Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân4,102,500
5541Thuỷ châm điều trị nấc77,100
5542Phẫu thuật làm cứng khớp [gây tê]3,262,000
5543Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới3,262,000
5544Cắt hẹp bao quy đầu1,509,500
5545Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)663,400
5546Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
5547Tháo khớp khuỷu3,175,400
5548Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO59,300
5549Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa1,202,600
5550Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng [gây tê]2,816,800
5551Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice2,816,800
5552Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi78,300
5553Định lượng Protein (niệu)14,400
5554Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt78,300
5555Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button4,594,500
5556Cắt tuyến nước bọt dưới hàm4,944,000
5557Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]1,208,800
5559Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo [gây tê]2,212,300
5560Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo2,212,300
5561Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo]3,512,900
5562Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo]3,512,900
5563Nội soi màng phổi để chẩn đoán534,400
5564Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) [gây tê]2,493,700
5565Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn2,493,700
5566Dengue virus IgA test nhanh261,000
5567Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)2,310,600
5568Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ [gây tê]2,651,700
5569Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ2,651,700
5570Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan5,170,100
5571Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó4,594,500
5572Phẫu thuật cắt cụt chi [gây tê]3,175,400
5573Tháo một nửa bàn chân trước3,175,400
5574Nội soi màng phổi sinh thiết5,859,300
5575Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê]3,184,700
5576Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương3,184,700
5577Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
5578Nối gân gấp2,604,700
5579Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]77,300
5580Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]73,300
5582Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán5,966,400
5583Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]663,400
5584Trích mủ mắt510,700
5585Phẫu thuật nội soi cắt nang gan2,434,500
5586Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]58,300
5587Các phẫu thuật cắt gan khác9,075,300
5588Soi đáy mắt cấp cứu60,000
5589HEV IgG miễn dịch bán tự động336,000
5590Nội soi lấy sỏi bàng quang4,497,100
5591Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp78,300
5592Lấy sỏi mở bể thận trong xoang4,569,100
5593Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt4,733,900
5594Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng5,105,100
5595Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm879,400
5596Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]85,300
5597Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn [gây tê]2,276,400
5598Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại2,276,400
5599Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người51,800
5600Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]550,100
5601Chọc hút khí màng phổi162,900
5602Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp [gây tê]3,184,700
5603Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi3,184,700
5604Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn4,102,500
5605Điện châm điều trị liệt chi dưới78,300
5606Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản2,963,000
5607Đặt sonde hậu môn92,400
5608Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục9,585,300
5609Cắt chỏm nang gan3,433,300
5610Định lượng Theophylline [Máu]84,100
5611Vi khuẩn định danh PCR771,700
5612Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài [gây tê]2,367,100
5613Dẫn lưu đường mật ra da2,367,100
5614Nội soi khí phế quản cấp cứu1,508,100
5615Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê]3,338,600
5616Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương3,338,600
5617Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê500,500
5618Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng [gây tê]3,888,600
5619Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa3,888,600
5620Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser1,345,000
5621Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ2,816,900
5622Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm1,208,800
5623Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]85,300
5624Phẫu thuật cắt ruột thừa [gây tê]2,277,400
5625Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe2,277,400
5626Khâu vết thương lách3,433,300
5627Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta76,000
5628Phẫu thuật dính khớp khuỷu3,011,900
5629Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
5630Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi2,604,700
5631Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới252,300
5632Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]3,308,100
5633Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách, huyết tán…4,943,100
5634Tiêm dưới kết mạc55,000
5635Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy2,310,600
5636Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]372,700
5637Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat129,600
5638Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào1,196,400
5639Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)663,400
5640Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc1,646,800
5641Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3,526,900
5642HBsAg test nhanh58,600
5643Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V76,000
5644Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê]530,700
5645Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 [gây tê]2,583,600
5646Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt2,583,600
5647Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm463,500
5648Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột4,870,100
5649Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não77,100
5650Nội soi họng40,000
5651Xông khói thuốc45,300
5652Điện nhĩ châm điều trị nấc78,300
5653Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]372,700
5654Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]354,200
5655Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]455,500
5656Điện châm điều trị viêm kết mạc78,300
5657Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể500,500
5658Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]85,300
5659Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu5,530,400
5660Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu273,500
5661Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm3,078,100
5662Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) [gây tê]2,604,700
5663Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille2,604,700
5664Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng76,000
5665Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay4,102,500
5666Thụt tháo phân92,400
5667Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động68,400
5668Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
5669Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa3,577,600
5670Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]991,000
5671Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell, Stevens-Johnson181,000
5672Điện não đồ thường quy75,200
5673Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim2,897,900
5674Thuỷ châm điều trị thống kinh77,100
5675Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da1,920,900
5676Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt3,512,900
5677Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng2,815,900
5678Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em7,023,400
5679Lấy u xương (ghép xi măng)4,085,900
5680Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn5,141,100
5681Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]489,500
5682Chlamydia test nhanh78,300
5683Tập vận động toàn thân 30 phút59,300
5684Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ2,698,800
5685Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser280,500
5686Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]242,400
5687Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]1,220,300
5688Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt]1,220,300
5689Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp78,300
5690Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]372,700
5691Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ78,300
5692Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân4,561,600
5693Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn [gây tê]1,959,100
5694Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn1,959,100
5695Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel4,764,100
5696Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa [gây tê]2,751,200
5697Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa2,751,200
5698Điều trị bằng từ trường41,900
5699Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4,849,400
5700Điều trị bằng tĩnh điện trường41,900
5701Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em618,300
5702Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)33,400
5703Phẫu thuật nạo VA gây mê852,900
5704Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp578,500
5705Phẫu thuật cắt u thành bụng2,396,200
5706Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm148,700
5707Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))1,570,000
5708Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác77,100
5709Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ236,600
5710Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính [gây tê]2,092,800
5711Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín2,092,800
5712Lấy nút biểu bì ống tai ngoài70,300
5713Phẫu thuật lấy bỏ u xương [gây tê]3,338,600
5714Cắt u xương, sụn3,338,600
5715Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn37,000
5716Gỡ dính thần kinh3,405,300
5717Gỡ dính thần kinh [Nhi]3,405,300
5718Cắt u mi cả bề dày không vá812,100
5719Phẫu thuật cắt thùy giáp4,561,600
5720Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn3,570,900
5722Khâu tử cung do nạo thủng [gây tê]2,475,900
5723Khâu tử cung do nạo thủng2,475,900
5724Cắt thùy gan trái9,075,300
5725Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần373,600
5726Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]85,300
5727Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi77,100
5728Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định [gây tê]3,577,600
5729Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu3,577,600
5730Găm Kirschner trong gãy mắt cá4,102,500
5731Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân4,561,600
5732Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm3,311,900
5733Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]257,000
5734Test áp (Patch test) với các loại thuốc546,100
5735Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo1,509,500
5736Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép3,197,900
5737Khâu phục hồi bờ mi813,600
5738Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè4,324,900
5739Phẫu thuật cắt bàng quang [gây tê]4,306,900
5740Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da4,306,900
5741Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm2,140,700
5742Cấy chỉ điều trị giảm thị lực156,400
5743Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]148,600
5744Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu280,500
5745Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân3,602,500
5746Tiêm gân gấp ngón tay104,400
5747Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm195,900
5748Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)550,100
5749Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm1,322,100
5750Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa]649,800
5751Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi74,200
5752Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]3,397,900
5753Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]3,397,900
5754Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2,949,800
5755Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế2,997,900
5757Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc532,500
5758Tán sỏi ngoài cơ thể2,454,000
5760Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn5,990,300
5761Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu [gây tê]2,149,000
5762Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức2,149,000
5763Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn1,322,100
5765Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang3,279,000
5767Bó bột ống trong gãy xương bánh chè167,000
5768Tiêm tĩnh mạch15,100
5769Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết869,100
5770Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay3,602,500
5771Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi76,000
5772Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]105,300
5773Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]194,700
5774Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)663,400
5775Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc85,500
5776Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ2,816,900
5777Cắt u sắc tố vùng hàm mặt1,322,100
5778Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương5,204,600
5779Điện châm điều trị nôn nấc78,300
5780Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da2,434,500
5782Nội soi mở thông dạ dày2,745,200